Trường Đại học Kinh Bắc

0
1498

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Kinh Bắc
  • Tên tiếng Anh: Kinh Bac University (UKB)
  • Mã trường: UKB
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Phố Phúc Sơn, Phường Vũ Ninh, TP. Bắc Ninh
  • Điện thoại:
  • Email:
  • Website: http://daihockinhbac.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocKinhBac/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 88
    + PT khác: 132
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 20
    + PT khác: 30
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 44
    + PT khác: 66
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 44
    + PT khác: 66
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 44
    + PT khác: 66
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 12
    + PT khác: 18
  • Ngành Quản lý nhà nước
  • Mã xét tuyển: 7310205
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 20
    + PT khác: 30
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 80
    + PT khác: 120
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7510302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 40
    + PT khác: 60
  • Ngành Quản lý xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 12
    + PT khác: 18
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã xét tuyển: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, V03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 12
    + PT khác: 18

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Chỉ tiêu: 35%

Phương thức 2: Xét học bạ

Xét học bạ theo 1 trong 2 cách thức sau:

  • Xét điểm TBC 3 học kì (2 kì lớp 11 và kì 1 lớp 12)
  • Xét điểm TBC 2 học kì lớp 12

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu: 5%

Xét tuyển thẳng với học sinh có học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc thí sinh là người khuyết tật có học lực lớp 12 loại Khá, Giỏi.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2019 Năm 2020
Kế toán 16 15
Tài chính – Ngân hàng 15 15
Quản trị kinh doanh 16.5 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Ngôn ngữ Anh 15 15
Luật kinh tế 15 15
Quản lý nhà nước 15 15
Công nghệ thông tin 16.5 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử – truyền thông 15 15
Quản lý xây dựng 15 15
Kiến trúc 15 15
Thiết kế đồ họa 15
Thiết kế thời trang 15
Thiết kế nội thất 15
Quản trị dịch vụ nhà hàng, khách sạn 16.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây