Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội

0
2057

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Kiến trúc Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)
  • Mã trường: KTA
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Xây dựng
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Thiết kế – Xây dựng
  • Địa chỉ: Km10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 854 2391 – 093 618 8538
  • Email: tuyensinh@hau.edu.vn
  • Website: http://hau.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHKIENTRUCHN/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Nhóm ngành 1 (xét tuyển theo nhóm ngành)
    + Kiến trúc (7580101)
    + Quy hoạch vùng và đô thị (7580105)
  • Mã xét tuyển: KTA01
  • Tổ hợp xét tuyển: V00 (Điểm vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 500
  • Nhóm ngành 2 (xét tuyển theo nhóm ngành)
    + Kiến trúc cảnh quan (7580102)
    + Kiến trúc chương trình tiên tiến (7580101_1)
  • Mã xét tuyển: KTA02
  • Tổ hợp xét tuyển: V00 (Điểm vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Nhóm ngành 3 (xét tuyển theo nhóm ngành)
    + Thiết kế đồ họa (7210403)
    + Thiết kế thời trang (7210404)
  • Mã xét tuyển: KTA03
  • Tổ hợp xét tuyển: H00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 230
  • Nhóm ngành 4 (xét tuyển theo nhóm ngành)
    + Thiết kế nội thất (7580108)
    + Điêu khắc (7210105)
  • Mã xét tuyển: KTA04
  • Tổ hợp xét tuyển: H00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Nhóm ngành 05 (xét tuyển theo nhóm ngành)
    + Kỹ thuật cấp thoát nước (7580213)
    + Kỹ thuật hạ tầng đô thị (7580210)
    + Kỹ thuật môi trường đô thị (7580210_1)
    + Công nghệ cơ điện công trình (7580210_2)
    + Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205)
  • Mã xét tuyển: KTA05
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • 70% chỉ tiêu nhóm ngành 5 xét học bạ
  • Ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 350
  • Ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị
  • Mã xét tuyển: 7580201_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7510105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quản lý xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Kinh tế xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT năm 2020

Áp dụng cho toàn bộ các tổ hợp xét tuyển trừ khối V00, H00

Phương thức 2: Xét học bạ

Áp dụng với các ngành thuộc nhóm KTA05

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả thi môn năng khiếu theo các tổ hợp tương ứng.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kiến trúc 24.52 26.5 28.5
Quy hoạch vùng và đô thị 22.5 24.75 26
Kiến trúc cảnh quan 20 23.3 24.75
Kiến trúc (CTTT) 20 20 22
Thiết kế đồ họa 19.5 20.5 22.25
Thiết kế thời trang 18 19.25 21.5
Thiết kế nội thất 18.25 18 20
Điêu khắc 17.5 17.5 20
Kỹ thuật cấp thoát nước 14 14 16
Kỹ thuật hạ tầng đô thị 14 14 16
Kỹ thuật môi trường đô thị 14 14 16
Công nghệ cơ điện công trình 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14 16
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 14.5 14.5 16.05
Xây dựng công trình ngầm đô thị 14 14.5 15.85
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 14 14.5 15.65
Quản lý xây dựng 14.5 15.5 17.5
Kinh tế xây dựng 15 15 17
Công nghệ thông tin 16 17.75 21

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây