Trường Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng

0
683

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: Danang Architecture University (DAU)
  • Mã trường: KTD
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 566 Núi Thành, Hải Châu,TP Đà Nẵng
  • Điện thoại: 023 6221 0030
  • Email: infor@dau.edu.vn
  • Website: http://www.dau.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaihocKientrucDanang

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kiến trúc
  • Mã xét tuyển: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + V00, V01, V02, (Môn chính: Vẽ MT)
    + A01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 120
    + Xét học bạ: 180
  • Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã xét tuyển: 7580210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 20
    + Xét học bạ: 30
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 120
    + Xét học bạ: 180
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã xét tuyển: 7580205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 40
    + Xét học bạ: 60
  • Ngành Quản lý xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 20
    + Xét học bạ: 30
  • Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
  • Mã xét tuyển: 7580105
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + V00, V01, V02, (Môn chính: Vẽ MT)
    + A01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 12
    + Xét học bạ: 18
  • Ngành Thiết kế nội thất
  • Mã xét tuyển: 7580108
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + V00, V01, V02, (Môn chính: Vẽ MT)
    + A01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 40
    + Xét học bạ: 60
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã xét tuyển: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, H00 (Môn chính: Vẽ MT)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 0
    + Xét học bạ: 0
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 72
    + Xét học bạ: 108
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 36
    + Xét học bạ: 54
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 60
    + Xét học bạ: 90
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 40
    + Xét học bạ: 66
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 80
    + Xét học bạ: 120
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 60
    + Xét học bạ: 90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 40
    + Xét học bạ: 60
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Xét KQ thi TN THPT: 60
    + Xét học bạ: 90

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Các cách thức xét học bạ bao gồm:

  • Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12: Yêu cầu đạt 18 điểm trở lên. Với các tổ hợp có 2 môn văn hóa và 1 môn năng khiếu, thì tổng điểm trung bình của 2 môn văn hóa không nhỏ hơn 12.0, với tổ hợp có 1 môn văn hóa  và 2 môn năng khiếu, thì điểm trung bình của môn văn hóa (môn Ngữ văn) không nhỏ hơn 6.0, điểm môn năng khiếu đạt 4.0 trở lên
  • Xét điểm Tổng kết chung lớp 12: Yêu cầu đạt 6.0 trở lên, điểm môn năng khiếu đạt 4.0 trở lên (với ngành năng khiếu)
  • Xét tổng điểm TB 3 môn của 5 kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12): Yêu cầu đạt 18.0 trở lên. Với các tổ hợp có 2 môn văn hóa và 1 môn năng khiếu, thì tổng điểm trung bình của 2 môn văn hóa không nhỏ hơn 12.0 trở lên, với tổ hợp có 1 môn văn hóa và 2 môn năng khiếu, thì điểm trung bình của môn văn hóa (môn Ngữ văn) không nhỏ hơn 6.0, môn năng khiếu đạt 4.0 trở lên
  • Xét điểm điểm TB cộng của điểm tổng kết 5 kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12): Yêu cầu đạt 6.0 trở lên, môn năng khiếu đạt 4.0 trở lên (với ngành có môn năng khiếu)

Lưu ý chung: Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng tổ chức xét tuyển môn văn hóa với 2 phương thức và tổ chức thi tuyển sinh môn Vẽ mỹ thuật và xét tuyển kết hợp đối với các ngành năng khiếu: Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

3.1 Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Đợt bổ sung (nếu có):

  • Phiếu ĐKXT (đăng ký xét tuyển trực tuyến tại http://xettuyen.dau.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen.html và in ra)
  • Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020
  • Với các ngành thi năng khiếu: Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật (môn Vẽ mỹ thuật, môn Hình họa, môn Bố cục màu …) của các trường đại học có tổ chức thi môn Vẽ mỹ thuật (trừ những tổ hợp xét tuyển không phải năng khiếu như A01)
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT công chứng (với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020) hoặc bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020)
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Địa điểm nộp hồ sơ: Gửi hồ sơ ĐKXT về Trường qua bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh (hoặc nộp trực tiếp tại ĐH Kiến trúc Đà Nẵng)

3.2 Hồ sơ xét học bạ

  • Phiếu ĐKXT (đăng ký xét tuyển trực tuyến tại http://xettuyen.dau.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen.html và in ra)
  • Bản sao học bạ THPT có công chứng
  • Với các ngành thi năng khiếu: Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật (môn Vẽ mỹ thuật, môn Hình họa, môn Bố cục màu …) của các trường đại học có tổ chức thi môn Vẽ mỹ thuật (trừ những tổ hợp xét tuyển không phải năng khiếu như A01)
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT công chứng (với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020) hoặc bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020)
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Địa điểm nộp hồ sơ: Gửi hồ sơ ĐKXT về Trường qua bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh (hoặc nộp trực tiếp tại ĐH Kiến trúc Đà Nẵng)

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kiến trúc 16 14 15.55
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 13 14 14.55
Kỹ thuật xây dựng 13 14 14.55
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 13 14 14.15
Quản lý xây dựng 13 14 14.55
Quy hoạch vùng và đô thị 16 14 15.55
Thiết kế nội thất 16 14 15.55
Thiết kế đồ họa 16 15.5
Kế toán 13 14 14.55
Tài chính – Ngân hàng 13 14 14.55
Ngôn ngữ Anh 16 14 15.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 16 15.5 18
Quản trị kinh doanh 13 14 14.55
Công nghệ thông tin 13 14 14.45
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 14 14.45
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 14.45

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây