Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐHQGHN

0
4866

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn
  • Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities (USSH)
  • Mã trường: QHX
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Xã hội học
  • Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 3858 5237
  • Email: tuyensinh@ussh.edu.vn
  • Website: http://tuyensinh.ussh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vnu/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Chương trình đào tạo chuẩn

  • Ngành Báo chí
  • Mã xét tuyển: QHX01
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 85
  • Ngành Chính trị học
  • Mã xét tuyển: QHX02
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 55
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: QHX03
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 70
  • Ngành Đông Nam Á học
  • Mã xét tuyển: QHX04
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 40
  • Ngành Đông phương học
  • Mã xét tuyển: QHX05
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 60
  • Ngành Hán Nôm
  • Mã xét tuyển: QHX06
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 30
  • Ngành Khoa học quản lý
  • Mã xét tuyển: QHX07
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 80
  • Ngành Lịch sử
  • Mã xét tuyển: QHX08
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 70
  • Ngành Lưu trữ học
  • Mã xét tuyển: QHX09
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 50
  • Ngành Ngôn ngữ học
  • Mã xét tuyển: QHX10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 70
  • Ngành Nhân học
  • Mã xét tuyển: QHX11
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 50
  • Ngành Nhật Bản học
  • Mã xét tuyển: QHX12
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D06, D78
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 50
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Mã xét tuyển: QHX13
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 70
  • Ngành Quản lý thông tin
  • Mã xét tuyển: QHX14
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 55
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: QHX15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D78
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 90
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: QHX16
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D78
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 75
  • Ngành Quản trị văn phòng
  • Mã xét tuyển: QHX17
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 75
  • Ngành Quốc tế học
  • Mã xét tuyển: QHX18
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 80
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã xét tuyển: QHX19
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 100
  • Ngành Thông tin – Thư viện
  • Mã xét tuyển: QHX20
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 50
  • Ngành Tôn giáo dục
  • Mã xét tuyển: QHX21
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 50
  • Ngành Triết học
  • Mã xét tuyển: QHX22
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 50
  • Ngành Văn học
  • Mã xét tuyển: QHX23
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 75
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: QHX24
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 70
  • Ngành Xã hội học
  • Mã xét tuyển: QHX25
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 65
  • Ngành Hàn Quốc học
  • Mã xét tuyển: QHX05
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 50
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã xét tuyển: QHX27
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D78, D83
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 50

1.2 Chương trình Chất lượng cao

  • Ngành Báo chí
  • Mã xét tuyển: QHX40
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 35
  • Ngành Khoa học quản lý
  • Mã xét tuyển: QHX41
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 35
  • Ngành Quản lý thông tin
  • Mã xét tuyển: QHX42
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 35
  • Ngành Quốc tế học
  • Mã xét tuyển: QHX43
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D78
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 30

Lưu ý:

  • Chương trình đào tạo chất lượng cao: Thí sinh phải đảm bảo điều kiện môn Ngoại ngữ (tiếng Anh) của kì thi THPT quốc gia năm 2020 đạt tối thiểu điểm 4.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc có các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định của Bộ GD-ĐT và ĐHQGHN
  • Ngành Đông phương học từ năm 2020 có 3 chuyên ngành: Ấn Độ học, Thái Lan học và Trung Quốc học. Sau học kỳ đầu tiên, khoa Đông phương học sẽ thực hiện chia chuyên ngành cho sinh viên năm nhất ngành Đông phương học dựa trên nguyện vọng và kết quả học tập của sinh viên ở học kỳ đầu tiên
  • Đào tạo cùng lúc hai chương trình đào tạo (bằng kép): Sau khi học hết năm thứ nhất, sinh viên chính quy của Trường ĐHKHXH&NV có cơ hội học thêm một ngành thứ hai là một trong các ngành sau:

+ Ngành Báo chí, ngành Khoa học quản lí, ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, ngành Quản trị văn phòng, ngành Quốc tế học và ngành Tâm lý học của Trường ĐHKHXH&NV

     + Ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, ngành Ngôn ngữ Nhật, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc của Trường Đại học Ngoại ngữ.

+ Ngành Luật học của Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội.

Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo của cả hai ngành sẽ được nhận hai bằng cử nhân chính quy.

  • Quy định về ngoại ngữ:

+ Sinh viên các ngành dưới đây bắt buộc phải tích lũy tín chỉ các học phần Tiếng Anh (thuộc khối kiến thức chung trong chương trình đào tạo) để đáp ứng điều kiện được tiếp tục học Tiếng Anh chuyên ngành: Quốc tế học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản lý thông tin, Việt Nam học.

+ Sinh viên ngành Hán Nôm bắt buộc phải học ngoại ngữ (thuộc khối kiến thức chung trong chương trình đào tạo) là tiếng Trung.

+ Sinh viên các chương trình đào tạo chất lượng cao bắt buộc phải học ngoại ngữ là tiếng Anh.

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy định của trường ĐHQGHN

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

Phương thức 3: Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế (A-Level, SAT, ACT, IELTS…)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Xét kết quả thi THPT 2020: Xét tuyển theo từng tổ hợp bài thi/môn thi THPT đã công bố trên cơ sở nguyên tắc lấy tổng điểm (bao gồm cả ưu tiên khu vực và đối tượng) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu
  • Các chương trình đào tạo chất lượng cao phải đảm bảo điều kiện môn Ngoại ngữ (tiếng Anh) của kì thi THPT năm 2020 đạt tối thiểu điểm 4.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc có các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định của Bộ GD-ĐT và ĐHQGHN.
  • Các đối tượng khác: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ GD&ĐT và Hướng dẫn tuyển sinh đại học chính quy năm 2020 của ĐHQGHN.

4. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT cùng trường ĐHQGHN.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Ngành/Nhóm ngành Khối Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Báo chí A00 17.75
21.75
A01
23.5
C00 25
26
28.5
D01 19.75
22.5
25
D02 19.5
D03 17.5
19.5
D04 18
20.25
24
D05 18.5
D06 17
D78
19
23
24.75
D82 20
D83 18 20 23.75
Chính trị học A00 16.5 19
A01 18.5
C00 22 23 25.5
D01 16.25 19.5 23
D02 18
D03 18 18
D04 18 17.5 18.75
D05 18
D06 18
D78 19.5 20.5
D82 18
D83 18 18
Công tác xã hội A00 16 18
A01 18
C00 23.25 24.75 26
D01 19 20.75 23.75
D02 18
D03 18 21
D04 18 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 20.75 22.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Đông Nam Á học A00 16 20.5
A01 20.5
C00 25 27
D01 19.25 22 23.5
D02 18
D03 18 20
D04 18 20.5 22
D05 18
D06 18
D78 19.75 23 22
D79 18
D82 17.75 18
D83 18 18 18
Đông phương học C00 27.25 28.5 29.75
D01 22.25 24.75 25.75
D02 18
D03 18 20
D04 18 22 25.25
D05 18
D06 17
D78 22.25 24.75 25.75
D79 18
D82 18 20
D83 18 19.25 25.25
Hán Nôm C00 22 23.75 26.75
D01 18 21.5 23.75
D02 18
D03 18 18
D04 18 20 23.25
D05 18
D06 18
D78 17 21 23.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18.5 23.5
Khoa học quản lý A00 16 21
A01 23
C00 23.5 25.75 28.5
D01 19.25 21.5 24.5
D02 18
D03 18 18.5
D04 18 20 23.25
D05 18
D06 17
D78 17 21.75 24.25
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 21.75
Lịch sử C00 21 22.5 25.25
D01 16.5 19 21.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 18 18
D05 18
D06 18
D78 18 19 20
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Lưu trữ học A00 17 17
A01 17.75
C00 21 22 25.25
D01 16.5 19.5 23
D02 18
D03 18 18
D04 18 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 19.5 21.75
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Ngôn ngữ học A01 22
C00 20.25 23.75 25.75
D01 21.5 24
D02 18
D03 18 22
D04 18 19 20.25
D05 17.5
D06 19.25
D78 18.5 21.5 23
D79 18
D82 18 18
D83 18 18.75 18
Nhân học A00 16 17
A01 16.25
C00 20.75 21.25 24.5
D01 19 18 23
D03 18
D04 18 19
D78 19 21.25
D82 18
D83 18.25 18
Quan hệ công chúng C00 25.5 26.75 29
D01 21.25 23.75 26
D02 18
D03 17.75 21.25
D04 18 21.25 24.75
D05 18
D06 18
D78 21 24 25.5
D79 18
D82 18 20
D83 18 19.75 24
Quản lý thông tin A00 16.5 21
A01 20
C00 21 23.75 27.5
D01 17 21.5 24.25
D02 18
D03 18 18.5
D04 18 18 21.25
D05 18
D06 18
D78 16.5 21 23.25
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 24.5
C00 26.5
D01 21.75 23.75 25.75
D02 18
D03 17.75 19.5
D04 17 21.5
D05 18
D06 18
D78 22 24.25 25.25
D79 18
D82 18 19.25
D83 17 20
Quản trị khách sạn A01 24.25
C00 26.25
D01 21.5 23.5 25.25
D02 18
D03 18.75 23
D04 18 21.75
D05 17
D06 17
D78 20.75 23.75 25.25
D79 18
D82 18 19.5
D83 18 20
Quản trị văn phòng A00 18.25 21.75
A01 22.5
C00 25 25.5 28.5
D01 18.75 22 24.5
D02 18
D03 18 21
D04 18 20 23.75
D05 18
D06 18
D78 18.5 22.25 24.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 20
Quốc tế học A00 16.5 21
A01 23
C00 25 26.5 28.75
D01 19.25 22.75 24.75
D02 17
D03 18 18.75
D04 18 19 22.5
D05 18
D06 18
D78 17 23 24.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 23.25
Tâm lý học A00 19.5 22.5
A01 24.75
C00 24.25 25.5 28
D01 21.5 22.75 25.5
D02 21
D03 21 21
D04 19 19.5 21.5
D05 18
D06
D78 23 24.25
D79 18
D80 18
D82 21 23
D83 18 18 19.5
Thông tin – thư viện A00 16 17.5
A01 16
C00 19.75 20.75 23.25
D01 17 17.75 21.75
D02 18
D03 18 18
D04 18 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 17.5 19.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Tôn giáo học A00 16.5 17
A01 17
C00 17.75 18.75 21
D01 16.5 17 19
D02 18
D03 17.5 17
D04 18 17 18
D05 18
D06 18
D78 16.5 17 18
D79 18
D82 18 17
D83 18 17 18
Triết học A00 16 17.75
A01 19
C00 18.5 19.5 22.25
D01 16.5 17.5 21.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 18 18
D05 17
D78 18 17.5 18.25
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Văn hóa học C00 24
D01 20
D04 18
D78 18.5
D83 18
Văn học C00 21.5 22.5 25.25
D01 19 20 23.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 18 18
D05 18
D06 18
D78 17.25 20 22
D79 18
D80 18
D81 17.5
D82 18 18
D83 18 18 18
Việt Nam học C00 23.5 25 27.25
D01 16.5 21 23.25
D02 18
D03 18 18
D04 18 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 21 22.25
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 20
Xã hội học A00 16 18
A01 17.5
C00 21.75 23.5 25.75
D01 17.75 21 23.75
D02 18
D03 18 20
D04 18 18 20
D05 18
D06 18
D78 17.25 19.75 22.75
D79 18
D82 18 18
D83 18 18 18
Nhật Bản học A01 20
D01 24 25.75
D04 20
D06 22.5 24.75
D78 24.5 25.75
D81 21.75
D83 19
Hàn Quốc học A01 24.5
C00 30
D01 26.5
D04 21.25
D78 26
D83 21.75
Báo chí (Chất lượng cao) A00 18
A01 20
C00 21.25 26.5
D01 19.75 23.5
D03 18
D04 19
D78 19.75 23.25
D82 18
D83 18
Khoa học quản lý (Chất lượng cao) A00 19
A01 20.25
C00 19 25.25
D01 16 22.5
D03 19
D04 18
D78 16.5 21
D82 18
D83 18
Quản lý thông tin (Chất lượng cao) A00 17
A01 18
C00 18 24.25
D01 16.75 21.25
D03 18
D04 18
D78 16.75 19.25
D82 18
D83 18
Quốc tế học (Chất lượng cao) A01 20
C00 25.75
D01 21.75
D78 21.75

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây