Trường Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TP Hồ Chí Minh

0
3948

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TP Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities – Vietnam National (HCMUSSH)
  • Mã trường: QSX
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học –  Cử nhân tài năng – Vừa học vừa làm – Văn bằng 2 – Liên kết ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Truyền thông, Văn hóa, Xã hội
  • Địa chỉ: 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (028) 38 293828
  • Email:
  • Website: http://hcmussh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vnuhcm/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Giáo dục học
  • Mã xét tuyển: 7140101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C01, D01, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 75
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 100
    + Phương thức khác: 100
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7220201_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 65
    + Phương thức khác: 65
  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã xét tuyển: 7220202
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 43
    + Phương thức khác: 22
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Mã xét tuyển: 7220203
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 56
    + Phương thức khác: 29
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 84
    + Phương thức khác: 55
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 28
    + Phương thức khác: 27
  • Ngành Ngôn ngữ Đức
  • Mã xét tuyển: 7220205
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D05 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 40
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Ngôn ngữ Tây Ban Nha
  • Mã xét tuyển: 7220206
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D05 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 33
    + Phương thức khác: 17
  • Ngành Ngôn ngữ Italia
  • Mã xét tuyển: 7220208
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D05 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 33
    + Phương thức khác: 17
  • Ngành Triết học
  • Mã xét tuyển: 7229001
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 39
    + Phương thức khác: 21
  • Ngành Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7229010
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14 (Môn chính: Sử), D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 65
    + Phương thức khác: 35
  • Ngành Ngôn ngữ học
  • Mã xét tuyển: 7229020
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 48
    + Phương thức khác: 32
  • Ngành Văn học
  • Mã xét tuyển: 7229030
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 75
    + Phương thức khác: 50
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã xét tuyển: 7229040
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 42
    +Phương thức khác: 28
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7310206
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 60
    + Phương thức khác: 60
  • Ngành Quan hệ quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã xét tuyển: 7310206_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 40
    + Phương thức khác: 40
  • Ngành Xã hội học
  • Mã xét tuyển: 7310301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 84
    + Phương thức khác: 56
  • Ngành Nhân học
  • Mã xét tuyển: 7310302
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 39
    + Phương thức khác: 21
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã xét tuyển: 7310401
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 63
    + Phương thức khác: 62
  • Ngành Địa lý học
  • Mã xét tuyển: 7310501
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D15 (Môn chính: Địa), A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 62
    + Phương thức khác: 33
  • Ngành Đông phương học
  • Mã xét tuyển: 7310608
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 93
    + Phương thức khác: 62
  • Ngành Nhật Bản học
  • Mã xét tuyển: 7310613
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D06 (Môn chính: tiếng Nhật)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 48
    + Phương thức khác: 47
  • Ngành Nhật Bản học (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7310613_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D06 (Môn chính: tiếng Nhật)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 30
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Hàn Quốc học
  • Mã xét tuyển: 7310614
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 73
    + Phương thức khác: 72
  • Ngành Báo chí
  • Mã xét tuyển: 7320101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 50
    + Phương thức khác: 50
  • Ngành Báo chí (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7320101_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 30
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Truyền thông đa phương tiện
  • Mã xét tuyển: 7320104
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 30
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Thông tin – Thư viện
  • Mã xét tuyển: 7320201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 39
    + Phương thức khác: 21
  • Ngành Quản lý thông tin
  • Mã xét tuyển: 7320205
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 39
    + Phương thức khác: 21
  • Ngành Lưu trữ học
  • Mã xét tuyển: 7320303
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 43
    + Phương thức khác: 22
  • Ngành Đô thị học
  • Mã xét tuyển: 7580112
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 43
    + Phương thức khác: 22
  • Ngành Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre)
  • Mã xét tuyển: 7580112_BT
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 23
    + Phương thức khác: 12
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 59
    + Phương thức khác: 31
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 58
    + Phương thức khác: 57
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7810103_CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 30
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7340406_NN
  • Xét chứng chỉ năng lực tiếng Việt cho người nước ngoài
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT:
    + Phương thức khác: 50
  • Ngành Tôn giáo học
  • Mã xét tuyển: 7229009
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 33
    + Phương thức khác: 17

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT cùng với hồ sơ dự thi tốt nghiệp THPT năm 2020
  • Công bố điểm chuẩn trúng tuyển trước 17h ngày 5/10/2020
  • Xác nhập nhập học trước 10/10/2020

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT

Nộp hồ sơ tới Sở GD&ĐT trước 17h ngày 20/7/2020

Công bố kết quả trước 17h ngày 20/8/2020, xác nhận nhập học trước 5/9/2020

Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TPHCM

Điều kiện đăng ký ưu tiên xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT năm 2019 hoặc 2020
  • Hạnh kiểm tốt năm lớp 10, 11 và 12
  • Có thành tích học tập đạt 1 trong các điều kiện sau:

+ Học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu: Đạt học sinh Giỏi 2 năm và Khá 1 năm

+ Học sinh các nhóm trường THPT có kết quả TB thi THPT QG cao năm 2016, 2017, 2018: Học sinh giỏi cả 3 năm lớp 10, 11 và 12

+ Thành viên đội tuyển tham gia kì thi HSG quốc gia của tỉnh, thành phố HOẶC đạt giải nhất, nhì, ba trong kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố

Thời gian đăng ký

Từ ngày 15/7 tới 15/8/2020

Cách đăng ký ưu tiên xét tuyển

  • Truy cập http://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn/ -> khai báo thông tin
  • Gửi hồ sơ về Phòng đào tạo (B001) của trường theo địa chỉ 10-12 Đinh Tiên Hoàng, P. Bến Nghé, Quận 1, TP HCM

Hồ sơ xét tuyển ưu tiên bao gồm:

  • Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển được in ở bước hướng dẫn trên
  • 01 bài luận được viết trên giấy A04, trình bày lý do muốn học tại trường và các mối quan tâm ngành học, mục tiêu học tập, nghề nghiệp và đóng góp cho xã hội của bản thân
  • 01 thư giới thiệu của giáo viên trường THPT nơi thí sinh theo học lớp 12
  • Bản photo học bạ 3 năm THPT (lớp 10, 11 và 12) có xác nhận của trường
  • Chứng chỉ quốc tế, giấy khen, bằng khen (nếu có)

Các tiêu chí đánh giá xét tuyển

  • Điểm TB học kì THPT của tổ hợp môn xét tuyển theo đăng ký của thí sinh
  • Bài luận viết tay
  • Thư giới thiệu của giáo viên
  • Điểm TB lớp 12 hoặc điểm TB môn Anh văn (nếu có)

Thời gian xét tuyển, công bố kết quả, xác nhận nhập học

  • Xét tuyển và công bố kết quả dự kiến từ ngày 24/8-29/8
  • Xác nhận nhập học trước ngày 5/9/2020

Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức

  • Sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2020 do ĐH Quốc gia TPHCM tổ chức
  • Thời gian đăng ký: Từ 15/7 tới 15/8/2020
  • Đăng ký trực tuyến trên cổng thông tin tuyển sinh: https://thinangluc.vnuhcm.edu.vn/
  • Xét tuyển và công bố kết quả từ 24/8 – 29/8 và thí sinh xác nhận nhập học trước 5/9/2020

Phương thức 5: Xét thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài

Đối tượng xét tuyển:

(1) Thí sinh người Việt Nam học các trường quốc tế tại Việt Nam

Xét tuyển: Dựa trên kết quả học tập TB 5 kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) kết hợp chứng chỉ IELTS hoặc TOEFL iBT

(2) Thí sinh người nước ngoài học tại THPT nước ngoài

Xét tuyển: Dựa trên điểm học bạ tích lũy GPA năm lớp 11 và 12 kết hợp điều kiện:

  • Chứng chỉ năng lực tiếng Việt với thí sinh đăng ký học chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt
  • Chứng chỉ IELTS hoặc TOEFL iBT hay có sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính trong học tập nếu đăng ký các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

3. Lưu ý khi xét tuyển

  • ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn TPHCM không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ
  • Phân hiệu Bến Tre tuyển sinh cho khu vực Tây Nam bộ và Tây Nguyên, học tại Phân hiệu của ĐHQG ở Bến Tre và tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú liên tục từ 36 tháng trở lên tại các tỉnh thuộc 2 khu vực trên.
  • Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30.
  • Các môn có môn chính nhân hệ số 2. Điểm xét tuyển = Tổng điểm xét tuyển (đã nhân hệ số) x3/4, làm tròn tới 2 chữ số thập phân
  • Các ngành không có môn hệ số 2 tính điểm xét tuyển như bình thường

4. Chính sách ưu tiên

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại mục 1.8 Đề án tuyển sinh trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn năm 2020 (xem tại đây)

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối Năm 2019 Năm 2020
Giáo dục học B00, D01 19 21.25
C00, C01 22.15
Ngôn ngữ Anh 25 26.17
Ngôn ngữ Anh (CLC) 24.5 25.65
Ngôn ngữ Nga 19.8 20
Ngôn ngữ Pháp D03 21.7 22.75
D01 23.2
Ngôn ngữ Trung Quốc 23.6 25.2
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)
Ngôn ngữ Đức D01 22.5 23
D05 20.25 22
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 21.9 22.5
Ngôn ngữ Italia 20 21.5
Triết học A01, D01, D14 19.5 21.25
C00 21.75
Lịch sử D01, D14 21.3 22
C00 22.5
Ngôn ngữ học D01, D14 21.7 23.5
C00 24.3
Văn học 24.75 21.3 24.15
25.6 24.65
Văn hóa học 24.75 23 24.75
25.6 25.6
Quan hệ quốc tế D14 24.3 25.6
D01 26
Quan hệ quốc tế (CLC) D14 24.3 25.4
D01 25.7
Xã hội học A00, D01, D14 22 D01, D14
C00 C00
Nhân học D01, D14 20.3 21.75
C00 22.25
Tâm lý học C00,  (B00)23.78 26.6
B00, D01, D14 23.5 25.9
Địa lý học A01, D01, D15 21.1 22.25
C00 22.75
Đông phương học D01, D14 22.85 24.45
C00 24.65
Nhật Bản học D06, D14 23.61 25.2
D01 25.65
Nhật Bản học (CLC) D06, D14 23.3 24.5
D01 25
Hàn Quốc học 23.45 25.2
Báo chí C00 24.7 27.5
D01, D14 24.1 26.15
Báo chí (CLC) D01, D14 23.3 25.4
C00 26.8
Truyền thông đa phương tiện D14, D15 24.3 26.25
D01 27
Thông tin – Thư viện A01, D01, D14 19.5 21
C00 21.25
Quản lý thông tin A01, D01, D14 21 23.75
C00 25.4
Lưu trữ học D01, D14 20.5 22.75
C00 24.25
Đô thị học A01, D01, D14 20.2 22.1
C00 23.1
Đô thị học (Phân hiệu Bến Tre) D01, D14 18.2 21.1
C00 22.1
Công tác xã hội C00 20.8 22.8
D01, D14 20 22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 25.5 27.3
D01, D14 24.5 26.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC) D01, D14 22.85 25
C00 25.55
Việt Nam học
Tôn giáo học D01, D14 21
C00 21.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây