Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQGHN

0
6040

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Khoa Học Tự Nhiên
  • Tên tiếng Anh: University of Science (HUS)
  • Mã trường: QHT
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Tại chức – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Công nghệ & Khoa học tự nhiên
  • Địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 858 4615
  • Email: hus@vnu.edu.vn
  • Website: http://www.hus.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HusFanpage

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Chương trình đào tạo chuẩn

  • Ngành Toán học
  • Mã xét tuyển: QHT01
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D08
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 8
    + Thi THPT: 40
    + Phương thức khác: 2
  • Ngành Toán – Tin
  • Mã xét tuyển: QHT02
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D08
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 5
    + Thi THPT: 42
    + Phương thức khác: 3
  • Ngành Vật lý học
  • Mã xét tuyển: QHT03
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C01
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 13
    + Thi THPT: 65
    + Phương thức khác: 2
  • Ngành Khoa học vật liệu
  • Mã xét tuyển: QHT04
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C01
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 2
    + Thi THPT: 48
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
  • Mã xét tuyển: QHT05
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C01
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 0
    + Thi THPT: 30
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Hóa học
  • Mã xét tuyển: QHT06
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 8
    + Thi THPT: 47
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã xét tuyển: QHT07
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 5
    + Thi THPT: 53
    + Phương thức khác: 2
  • Ngành Sinh học
  • Mã xét tuyển: QHT08
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 8
    + Thi THPT: 67
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: QHT09
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 8
    + Thi THPT: 67
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Địa lý tự nhiên
  • Mã xét tuyển: QHT10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 2
    + Thi THPT: 28
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã xét tuyển: QHT12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D10
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 2
    + Thi THPT: 68
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã xét tuyển: QHT13
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 5
    + Thi THPT: 73
    + Phương thức khác: 2
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: QHT15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 2
    + Thi THPT: 56
    + Phương thức khác: 2
  • Ngành Khí tượng và khí hậu học
  • Mã xét tuyển: QHT16
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 2
    + Thi THPT: 46
    + Phương thức khác: 2
  • Ngành Hải dương học
  • Mã xét tuyển: QHT17
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 0
    + Thi THPT: 30
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Địa chất học
  • Mã xét tuyển: QHT18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 0
    + Thi THPT: 30
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: QHT20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 2
    + Thi THPT: 48
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Máy tính và khoa học thông tin (Thí điểm)
  • Mã xét tuyển: QHT90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D08
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 7
    + Thi THPT: 68
    + Phương thức khác: 5
  • Ngành Khoa học thông tin địa không gian (Thí điểm)
  • Mã xét tuyển: QHT91
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D10
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 0
    + Thi THPT: 30
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Tài nguyên và môi trường nước (Thí điểm)
  • Mã xét tuyển: QHT92
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 0
    + Thi THPT: 30
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Khoa học dữ liệu (Thí điểm)
  • Mã xét tuyển: QHT93
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D08
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 5
    + Thi THPT: 42
    + Phương thức khác: 3
  • Ngành Kỹ thuật điện tử và tin học (Thí điểm)
  • Mã xét tuyển: QHT94
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C01
    • Chỉ tiêu xét tuyển:
      + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 5
      + Thi THPT: 53
      + Phương thức khác: 2
  • Ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (Thí điểm)
  • Mã xét tuyển: QHT95
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D10
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 2
    + Thi THPT: 38
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Khoa học và công nghệ thực phẩm (Thí điểm)
  • Mã xét tuyển: QHT96
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 2
    + Thi THPT: 46
    + Phương thức khác: 2
  • Ngành Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (Thí điểm)
  • Mã xét tuyển: QHT97
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 0
    + Thi THPT: 40
    + Phương thức khác: 0

1.2 Chương trình Chất lượng cao

Chương trình đào tạo chất lượng cao theo đề án với học phí tương ứng với chất lượng đào tạo.

Điều kiện về Tiếng Anh: Điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT năm 2020 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận quy đổi theo Quy chế xét tuyển

  • Ngành Máy tính và khoa học thông tin
  • Mã xét tuyển: QHT40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D08
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 2
    + Thi THPT: 48
    + Phương thức khác: 0
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học
  • Mã xét tuyển: QHT42
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 2
    + Thi THPT: 36
    + Phương thức khác: 2
  • Ngành Hóa dược
  • Mã xét tuyển: QHT43
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 9
    + Thi THPT: 65
    + Phương thức khác: 6
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: QHT44
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 2
    + Thi THPT: 76
    + Phương thức khác: 2
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: QHT46
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 0
    + Thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 0

1.3 Chương trình tiên tiến

Điều kiện về Tiếng Anh: Điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT năm 2020 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế xét tuyển

  • Ngành Hóa học
  • Mã xét tuyển: QHT41
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 2
    + Thi THPT: 35
    + Phương thức khác: 3
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã xét tuyển: QHT45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu xét tuyển:
    + Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 0
    + Thi THPT: 20
    + Phương thức khác: 0

Lưu ý:

  • Xét tuyển theo chứng chỉ A-Level của tổ hợp kết quả 3 môn thi  tương ứng với tổ hợp môn thi THPT Quốc gia của ngành học.
  • Sau khi hoàn thành các học phần chung bắt buộc trong năm thứ nhất sẽ phân ngành.
  • Ngành Giáo dục mầm non phải qua sơ tuyển.

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy định của trường ĐHQGHN

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

Phương thức 3: Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế (A-Level, SAT, ACT, IELTS…)

Tiêu chí phụ: Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu của ngành/nhóm ngành và chương trình đào tạo, các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét trúng tuyển theo điều kiện phụ:

  • Tổng điểm ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số và chưa làm tròn)
  • Nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và dự bị đại học (Theo Quy chế của Bộ GD&ĐT và Hướng dẫn của ĐHQGHN)
  • Xét kết quả thi THPT: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào ĐHQGHN theo quy định và ngưỡng yêu cầu của trường đối với từng ngành
  • Các ngành thuộc chương trình đào tạo chất lượng cao theo đề án với học phí tương ứng với chất lượng đào tạo hoặc chương trình đào tạo tiên tiến, thí sinh phải đáp ứng thêm điều kiện về trình độ Tiếng Anh: có điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT năm 2020 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế xét tuyển
  • Xét chứng chỉ A-Level: Kết quả 3 môn thi trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn theo các tổ hợp quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60), (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi)
  • Xét kết quả SAT: Đạt từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Boar ) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT)
  • Xét ACT: Đạt điểm từ 22/36, trong đó các điểm thành phần môn Toán (Mathematics) ≥ 35/60 và môn Khoa học (Science) ≥ 22/40 (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi)
  • Xét chứng chỉ IELTS: Đạt từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi và có tổng điểm 2 môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm trong kỳ thi THPT năm 2020 (trong đó bắt buộc phải có môn Toán)

4. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT cùng trường ĐHQGHN.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Toán học 18.1 20 23.6
Toán tin 19.25 22 25.2
Vật lý học 17.25 18 22.5
Khoa học vật liệu 16 16.25 21.8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 16.05 16.25 20.5
Hóa học 19.7 20.50 24.1
Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.2 21.75 24.8
Địa lí tự nhiên 15 16 18
Quản lý đất đai 16.35 16 20.3
Sinh học 18.7 20 23.1
Công nghệ sinh học 20.55 22.75 25.9
Khoa học môi trường 16 17 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.45 17 18
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu 15.05
Tài nguyên trái đất 15.2
Khoa học đất 17
Khí tượng và khí hậu học 16 18
Hải dương học 16 17
Địa chất học 16 17
Kỹ thuật địa chất 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 16 17
Máy tính và khoa học thông tin (Thí điểm) 20.15 26.1
Khoa học dữ liệu (Thí điểm) 25.2
Kỹ thuật điện tử và tin học (Thí điểm) 25
Khoa học thông tin địa không gian (Thí điểm) 15.2 18
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (Thí điểm) 21.4
Tài nguyên và môi trường nước (Thí điểm) 17
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường 17
Khoa học và công nghệ thực phẩm (Thí điểm) 24.4
Máy tính và khoa học thông tin CLC 18.45 24.8
Công nghệ kỹ thuật hóa học CLC 18.5
Hóa dược CLC 20.35 23.8
Công nghệ sinh học CLC 19.10 21.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường CLC 18
Hóa học CTTT 17 18.5
Khoa học môi trường CTTT 15.05 17

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây