Trường Đại học Hùng Vương

0
1747

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Hùng Vương
  • Tên tiếng Anh: Hung Vuong University (HVU)
  • Mã trường: THV
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ
  • Cơ sở 2: Phường Hùng Vương, Thị xã Phú Thọ
  • Điện thoại: 0210 3993 369
  • Email: info@hvu.edu.vn
  • Website: http://www.hvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihochungvuong/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển:
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị Marketing
    + Quản trị kinh doanh thương mại
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Chuyên ngành:
    + Tài chính doanh nghiệp
    + Ngân hàng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Du lịch
  • Mã xét tuyển: 7810101
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị dịch vụ lưu trú
    + Hướng dẫn du lịchNgôn ngữ Trung Quốc
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D01, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công tác Xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D01, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị dịch vụ lữ hành
    + Quản trị sự kiện và lễ hội
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D01, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Khoa học Cây trồng
  • Mã xét tuyển: 7620110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã xét tuyển: 7620105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Thú y
  • Mã xét tuyển: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã xét tuyển: 7140222
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, V03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 15
  • Ngành Giáo dục Mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Chuyên ngành:
  • Tổ hợp xét tuyển: M00, M01, M07, M09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Giáo dục Thể chất
  • Mã xét tuyển: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T02, T05, T07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 15
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã xét tuyển: 7140221
  • Tổ hợp xét tuyển: N00, N01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 15
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 15
  • Ngành Sư phạm Ngữ Văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 10
  • Ngành Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7140231
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D11, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Giáo dục Tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C19, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT

  • Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc kết quả các năm trước.
  • Các ngành sư phạm: Đạt điểm sàn theo quy định của Bộ GD&Đt với các ngành đào tạo giáo viên, không xét tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp
  • Các ngành khác: Xác định sau khi có kết quả thi THPT năm 2020

Phương thức 2: Xét học bạ

  • Xét tuyển theo tổng điểm TB cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển
  • Các ngành sư phạm: Học lực lớp 12 loại Giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên). Các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục thể chất chỉ yêu cầu học lực lớp 12 loại Khá (hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên)
  • Các ngành khác: Tổng điểm TB cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 18 điểm trở lên

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

  • Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học bạ lớp 12 kết hợp điểm thi môn năng khiếu
  • Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật
  • Ngành Ngành Giáo dục Mầm non: Yêu cầu học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên và có tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển đã nhân hệ số môn năng khiếu (đã cộng điểm ưu tiên) đạt 32 điểm trở lên
  • Ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đã nhân hệ số 2 môn năng khiếu (đã cộng điểm ưu tiên) đạt 26 điểm trở lên

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Các đối tượng tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển với các thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kế toán 14 14 15
Quản trị kinh doanh 14 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14 14 15
Du lịch 14 14 15
Công tác Xã hội 14 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 14 15
Ngôn ngữ Anh 14 14 15
Khoa học Cây trồng 14 14 15
Chăn nuôi 14 14 15
Thú y 14 14 15
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 14 14 15
Công nghệ thông tin 14 14 15
Sư phạm Mỹ thuật 23.5
Giáo dục Mầm non 25 26 25
Giáo dục Thể chất 25 26 23.5
Sư phạm Âm nhạc 25 26 23.5
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Ngữ Văn 17 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 17 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Sư phạm Vật lý 18
Sư phạm Hoá học 18
Sư phạm Sinh học 18
Sư phạm Lịch sử 17 18
Thiết kế đồ họa 25 26
Kinh tế 14 14
Công nghệ sinh học 14 14
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 14
Kinh tế nông nghiệp 14 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây