Trường Đại học Hòa Bình

0
1342

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Hòa Bình
  • Tên tiếng Anh: Hoa Binh University (HBU)
  • Mã trường: ETU
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 8 Bùi Xuân Phái, Mỹ Đình II, Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 787 1904 – 0981 969 288 – 0247 1099 669
  • Email: Peaceuniv@daihochoabinh.edu.vn
  • Website: http://daihochoabinh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDaiHocHoaBinh/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã xét tuyển: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H00, H01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Thiết kế nội thất
  • Mã xét tuyển: 7580108
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H00, H01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã xét tuyển: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H00, H01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, C00, D01
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, A10, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Công nghệ đa phương tiện
  • Mã xét tuyển: 7329001
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã xét tuyển: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Dược học
  • Mã xét tuyển: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã xét tuyển: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 75
  • Ngành Y học cổ truyền
  • Mã xét tuyển: 7720115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Quan hệ công chúng
  • Mã xét tuyển: 7320108
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Công nghệ truyền thông
  • Mã xét tuyển: 7320106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D72, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 75
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 75
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Mã xét tuyển: 7340122
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 75

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển vào trường Đại học Hòa Bình năm 2021 bao gồm:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 03 môn/bài thi THPT 2021 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Điểm sàn nhận hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT và trường Đại học Hòa Bình. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Trường Đại học Hòa Bình áp dụng các cách điểm xét học bạ như sau:

  • Cách 1: Xét tổng điểm TB 02 học kỳ lớp 11 và HK1 lớp 12 của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 15 điểm trở lên.
  • Cách 2: Xét tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 5.0 trở lên.
  • Cách 3: Xét điểm trung bình cộng năm lớp 12 đạt 5.0 trở lên.

Phương thức 3: Xét kết hợp điểm học bạ THPT và kỳ thi ĐGNL do ĐH Hòa Bình tổ chức

Áp dụng với các ngành khối sức khỏe.

Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do các trường đại học khác tổ chức

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lưu ý:

  • Thí sinh được đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành (trừ ngành thi năng khiếu), nếu đáp ứng quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
  • Thí sinh được đăng ký xét tuyển không giới hạn số nguyện vọng nhưng phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.

3. Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Hòa Bình thực hiện chính sách ưu tiên như sau:

  • Các chính sách ưu tiên theo đối tượng với thí sinh là người dân tộc thiểu số, con của người có công với cách mạng, ưu tiên theo khu vực.
  • Miễn 100% học phí năm thứ nhất cho các sinh viên đạt giải quốc gia.
  • Giảm 50% học phí năm thứ nhất với các sinh viên được tuyển thẳng.
  • Miễn phí ký túc xá trong 01 học kỳ với sinh viên thuộc gia đình chính sách, dân tộc thiểu số, gia đình có hoàn cảnh khó khăn. Ưu tiên ở ký túc xá với giá 215.000đ/tháng.
  • Khấu trừ 5.000.000đ học phí cho sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS 5.0 / TOEIC 500 trở lên hoặc tương đương.
  • Hỗ trợ thủ tục vay vốn ngân hàng phục vụ cho học tập
  • Cấp học bổng doanh nghiệp, khuyến học theo từng học kỳ cho sinh viên có thành tích cao trong học tập, rèn luyện.

III. Học phí

Học phí trường Đại học Hòa Bình năm 2021 dao động trong khoảng 470.000 – 945.000 đ/tín chỉ (cao nhất là ngành Y học cổ truyền).

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Thiết kế đồ họa 15 15 15
Thiết kế nội thất 15 15 15
Thiết kế thời trang 15 15 15
Quản trị kinh doanh 15 15 15
Kế toán 15 15.5 15
Tài chính – Ngân hàng 15 15 15
Luật kinh tế 15 15 15
Công nghệ thông tin 15 15 15
Công nghệ đa phương tiện 15 15 17
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 15 17
Kiến trúc 15 15 15
Kỹ thuật xây dựng 15 15 15
Dược học 21
Điều dưỡng 16 16 19
Y học cổ truyền 16.5 16.5 21
Quan hệ công chúng 15 15 15
Công nghệ truyền thông 17
Công tác xã hội 15 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16 16 15
Ngôn ngữ Anh 15 15 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây