Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

0
1218

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Hàng Hải Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Maritime University (VIMARU)
  • Mã trường: HHA
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giao thông Vận tải
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành liên quan tới hàng hải
  • Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
  • Điện thoại: 0225.3735.138 / 0225.3729690 / 0225.3851657
  • Email: tuyensinh@vimaru.edu.vn
  • Website: http://vimaru.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihochanghaivietnam

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ

  • Chuyên ngành Điều khiển tàu biển
  • Mã xét tuyển: 7840106D101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 130
  • Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển
  • Mã xét tuyển:
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Chuyên ngành Quản lý hàng hải
  • Mã xét tuyển: 7840106D129
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Chuyên ngành Điện tử viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7520207D104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Chuyên ngành Điện tự động giao thông vận tải
  • Mã xét tuyển: 7520216D103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7520216D105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện
  • Mã xét tuyển: 7520216D121
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Chuyên ngành Máy tàu thủy
  • Mã xét tuyển: 7520122D106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
  • Mã xét tuyển: 7520122D107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Đóng tàu & công trình ngoài khơi
  • Mã xét tuyển: 7520122D108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Máy & tự động hóa xếp dỡ
  • Mã xét tuyển: 7520103D109
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7520103D116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7520103D117
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7520103D122
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh
  • Mã xét tuyển: 7520103D123
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Máy & tự động công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7520103D128
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy
  • Mã xét tuyển: 7580203D110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải
  • Mã xét tuyển: 7580203D111
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7580201D112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 75
  • Chuyên ngành Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
  • Mã xét tuyển: 7580205D113
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201D114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480201D118
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480201D119
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7520320D115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Chuyên ngành Kỹ thuật công nghệ hóa học
  • Mã xét tuyển: 7520320D126
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Quản lý công trình xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201D130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Chuyên ngành Quản lý công trình xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201D130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Chuyên ngành Kiến trúc & nội thất
  • Mã xét tuyển: 7580201D127
  • Tổ hợp xét tuyển: H01, H02, H03, H04 (Vẽ MT hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Thí sinh đăng ký thi môn Vẽ mỹ thuật từ ngày 1/7/2020

1.2 Nhóm ngành Ngoại ngữ

  • Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
  • Mã xét tuyển: 7220201D124
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201D125
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

1.3 Nhóm ngành Kinh tế và Luật

  • Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển
  • Mã xét tuyển: 7840104D401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 135
  • Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy
  • Mã xét tuyển: 7840104D410
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Chuyên ngành Logistics & chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7840104D407
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 135
  • Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương
  • Mã xét tuyển: 7340120D402
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 130
  • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101D403
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340101D404
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 135
  • Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340101D411
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Chuyên ngành Luật hàng hải
  • Mã xét tuyển: 7380101D120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

1.4 Chương trình chất lượng cao

  • Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7840104H401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7340120H402
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7520216H105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Chuyên ngành Công nghệ thông tin (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7480201H114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:

1.5 Chương trình tiên tiến

  • Chuyên ngành Quản lý kinh doanh & Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340101A403
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải
  • Mã xét tuyển: 7840104A408
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế & Logistics
  • Mã xét tuyển: 7340120A409
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

1.6 Chương trình chọn

  • Chuyên ngành Điều khiển tàu biển
  • Mã xét tuyển: 7840106S101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển
  • Mã xét tuyển: 7840106S102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Áp dụng cho toàn bộ các ngành.

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp

Áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành với các thí sinh có tổng điểm môn thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định.

Các hình thức xét tuyển thẳng kết hợp:

  • Hình thức 1: Sở hữu chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0/TOEFL 499 ITP/TOEFL 45 iBT/Toeic (L&R) 595 trở lên và còn thời hạn tính tới ngày 30/8/2020
  • Hình thức 2: Đạt giải Nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh, thành phố trở lên các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Tin và Ngoại ngữ
  • Hình thức 3: Có 3 năm học tại lớp chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Anh, Tin thuộc các trường chuyên cấp tỉnh, thành phố. Học lực loại Khá và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11 và 12.

Phương thức 3: Xét học bạ

Chỉ tiêu: 30%

Áp dụng cho:

  • Nhóm Kỹ thuật & công nghệ: 27 chuyên ngành
  • Nhóm Chất lượng cao: 2 chuyên ngành (CNTT và Điện tự động công nghiệp)
  • Nhóm Chọn: 2 chuyên ngành (Điều khiển tàu biển và Khai thác máy tàu biển)

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

3.1 Hồ sơ xét tuyển theo phương thức 2

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng kết hợp theo mẫu
  • Bản sao công chứng các chứng chỉ tiếng Anh hoặc bản sao giấy chứng nhận giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi theo quy định trở lên hoặc bản sao công chứng học bạ THPT với thí sinh là học sinh lớp chuyên các trường chuyên tỉnh, thành phố
  • Bản sao kết quả thi TN THPT năm 2020
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 1/9 tới 15/9/2020 theo hình thức trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện.

3.2 Hồ sơ xét tuyển theo phương thức 3

  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ theo mẫu
  • Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 1/7 tới 15/9/2020 theo hình thức trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện.

Với các thí sinh đăng ký thi năng khiếu (môn Vẽ mỹ thuật) để xét ngành Kiến trúc và nội thất: Nhận hồ sơ từ 1/7 tới 18/8, thi vào 22-23/8/2020 thông qua hình thức trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện. Lệ phí thi năng khiếu: 300.000đ

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Điều khiển tàu biển 14.5 15 18
Khai thác máy tàu biển 14 14 14
Quản lý hàng hải 14.75 21
Điện tử viễn thông 14 15.5 18.75
Điện tự động giao thông vận tải 14 14 14
Điện tự động công nghiệp 17.5 18.75 24.75
Tự động hóa hệ thống điện 14 14.25 18
Máy tàu thủy 14 14 14
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 14 14 14
Đóng tàu & công trình ngoài khơi 14 14 14
Máy & tự động hóa xếp dỡ 14 14.5 14
Kỹ thuật cơ khí   15 17.5 19
Kỹ thuật cơ điện tử 15.5 18.25 21.5
Kỹ thuật ô tô 17.25 20.25 23.75
Kỹ thuật nhiệt lạnh 14 16.25 18
Máy & tự động công nghiệp 14 14 15
Xây dựng công trình thủy 14 14 14
Kỹ thuật an toàn hàng hải 14 14 14
Xây dựng dân dụng & công nghiệp 14 14 14
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 14 14 14
Công nghệ thông tin 18.5 20.25 23
Công nghệ phần mềm 17 18.75 21.75
Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 15.5 17 20.25
Kỹ thuật môi trường 14 14 15
Kỹ thuật công nghệ hóa học 14 14 14
Quản lý công trình xây dựng 14 14
Kiến trúc & nội thất 20 20 19
Tiếng Anh thương mại 25 27.75 30
Ngôn ngữ Anh 25.5 27.5 29.5
Kinh tế vận tải biển 19 20.75 23.75
Kinh tế vận tải thủy 17.5 19 21.5
Logistics & chuỗi cung ứng 17.5 22 25.25
Kinh tế ngoại thương 20.5 21.25 24.5
Quản trị kinh doanh 18.5 20 23.25
Quản trị tài chính kế toán 18 19.75 22.75
Quản trị tài chính ngân hàng 17.5 19.25 22
Luật hàng hải 16 17 20.5
Kinh tế vận tải biển (CLC) 14.5 14 18
Kinh tế ngoại thương (CLC) 16 17.25 21
Điện tự động công nghiệp (CLC) 14 14 14
Công nghệ thông tin (CLC) 14 15.5 19
Quản lý kinh doanh & Marketing (TT) 17.5 17.75 20
Kinh tế Hàng hải (TT) 16 15 18
Kinh doanh quốc tế & Logistics (TT) 18.5 18.75 21
Điều khiển tàu biển (CT chọn) 14
Khai thác máy tàu biển (CT chọn) 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây