Trường Đại học Hạ Long

0
940

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Hạ Long
  • Tên tiếng Anh: Ha Long University (HLU)
  • Mã trường: HLU
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: UBND tỉnh Quảng Ninh
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Cao đẳng – TCCN
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 258 đường Bạch Đằng, Phường Nam Khê, TP Uông Bí, Quảng Ninh
  • Cơ sở 2: Số 58 đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh
  • Điện thoại: 0203 3850 304
  • Email: tonghop@daihochalong.edu.vn
  • Website: http://uhl.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihochalong/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 162
    + Xét học bạ: 18
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 144
    + Xét học bạ: 16
  • Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã xét tuyển: 7810202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 90
    + Xét học bạ: 10
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 54
    + Xét học bạ: 6
  • Ngành Quản lý văn hóa
  • Mã xét tuyển: 7229042
  • Chuyên ngành:
    + Văn hóa du lịch
    + Tổ chức sự kiện
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D15, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 45
    + Xét học bạ: 5
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 81
    + Xét học bạ: 9
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D10, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 81
    + Xét học bạ: 9
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã xét tuyển: 7220209
  • Tổ hợp xét tuyển: D-1. D06, D10, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 36
    + Xét học bạ: 4
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220210
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D10, D15, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 54
    + Xét học bạ: 6
  • Ngành Nuôi trồng thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7620301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 15
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 15
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Khoa học máy tính (Liên thông)
  • Mã xét tuyển: 7480101
  • Thi tuyển (có thông báo riêng)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 0
    + Xét học bạ: 12

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Theo quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Áp dụng cho toàn bộ các ngành tuyển sinh đại học của trường Đại học Hạ Long.

Yêu cầu:

  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm XT)
  • Điểm xét tuyển (đã cộng điểm ưu tiên) đạt 14 điểm trở lên
  • Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật: Điểm xét tuyển đạt 19 điểm trở lên (môn Ngoại ngữ tính hệ số 2)

Hồ sơ xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020:

  • Đợt 1: Theo quy định và hướng dẫn của trường THPT
  • Đợt bổ sung: chuẩn bị hồ sơ bao gồm:
    • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải tại đây)
    • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2020
    • Lệ phí: 30.000đ/hồ sơ

Phương thức 3: Xét học bạ

Ngành Áp dụng:

  • Nuôi trồng thủy sản: 50% chỉ tiêu
  • Quản lý tài nguyên và môi trường: 50% chỉ tiêu
  • Các ngành còn lại: Không quá 10% chỉ tiêu

Cách tính điểm xét học bạ (theo thang điểm 30):

  • Điểm TB môn 1,2,3 = (Điểm TB môn 1,2,3 cả lớp 10 + Điểm TB môn 2 cả năm lớp 11 + Điểm TB môn 1,2,3 học kì 1 lớp 12)/3
  • Điểm xét tuyển = Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm ưu tiên

Yêu cầu:

  • Tốt nghiệp THPT (tính tới thời điểm XT)
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 5 học kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12) + điểm ưu tiên đạt 18 điểm trở lên
  • Các ngành ngôn ngữ: Điểm TB môn ngoại ngữ của 5 học kì đạt 7.0 trở lên

Hồ sơ xét học bạ:

  • Phiếu ĐKXT theo học bạ (tải tại đây)
  • Học bạ THPT công chứng
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời công chứng
  • Lệ phí: 30.000đ/hồ sơ

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp

Đối tượng 1: Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Ngành áp dụng Yêu cầu
Ngôn ngữ Anh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống IELTS 4.5 trở lên tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ thuộc các tố hợp xét tuyển trừ môn Anh) đạt từ 10 điểm trở lên bao gồm điểm ưu tiên
Ngôn ngữ Trung Quốc, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Có chứng chỉ HSK4 trở lên và tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ thuộc các tố hợp xét tuyển trừ môn Tiếng TQ) đạt từ 10 điểm trở lên bao gồm điểm ưu tiên
Ngôn ngữ Nhật Có chứng chỉ năng lực Tiếng Nhật N4 trở lên và tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ thuộc tố hợp xét tuyển trừ môn Tiếng Nhật) đạt từ 10 điểm trở lên bao gồm điểm ưu tiên
Ngôn ngữ Hàn Quốc Có chứng chỉ năng lực Tiếng Hàn TOPIK cấp 3 trở lên và tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ thuộc các tố hợp xét tuyển) đạt từ 10 điểm trở lên bao gồm điểm ưu tiên

Đối tượng 2: Đạt giải các kì thi học sinh giỏi

Ngành áp dụng Yêu cầu
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương môn Anh và tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ thuộc các tố hợp xét tuyển trừ môn thí sinh đạt giải) đạt từ 10 điểm trở lên bao gồm điểm ưu tiên
Ngôn ngữ Trung Quốc Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ thuộc các tố hợp xét tuyển trừ môn thí sinh đạt giải) đạt từ 10 điểm trở lên bao gồm điểm ưu tiên
Ngôn ngữ Nhật Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương môn tiếng Anh, tiếng Nhật và có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ thuộc các tố hợp xét tuyển trừ môn thí sinh đạt giải) đạt từ 10 điểm trở lên bao gồm điểm ưu tiên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, Toán, Vật lý, Hóa học và có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ thuộc các tố hợp xét tuyển trừ môn thí sinh đạt giải/nếu thí sinh đạt giải môn Toán thì thay bằng môn khác môn Toán) đạt từ 10 điểm trở lên bao gồm điểm ưu tiên
Khoa học máy tính Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các môn Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học và có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ thuộc các tố hợp xét tuyển trừ môn thí sinh đạt giải/nếu thí sinh đạt giải môn Toán thì thay bằng môn khác môn Toán) đạt từ 10 điểm trở lên bao gồm điểm ưu tiên
Nuôi trông thủy sản, Quản lý tài nguyên và môi trường Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các môn: Toán, Lý, Hóa, Sinh học và có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ  thuộc các tố hợp xét tuyển trừ môn thí sinh đạt giải /nếu thí sinh đạt giải môn Toán thì thay bằng môn khác môn Toán) đạt từ 10 điểm trở lên bao gồm điểm ưu tiên
Quản lý văn hóa Đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các môn: Tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục Công dân và có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ thuộc các tố hợp xét tuyển trừ môn thí sinh đạt giải) đạt từ 10 điểm trở lên bao gồm điểm ưu tiên

Đối tượng 3: Học sinh giỏi 2 năm ở bậc THPT trở lên

Yêu cầu: Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của 2 môn (Toán và 1 môn bất kỳ thuộc tố hợp xét tuyển) đạt từ 12 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.5 16 16
Quản trị khách sạn 15 16 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14 14 15
Khoa học máy tính 14 14 15
Quản lý văn hóa 14.5 15 16
Ngôn ngữ Anh 15 19 20
Ngôn ngữ Trung Quốc 17 17 17
Ngôn ngữ Nhật 15 19 20
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15 15
Nuôi trồng thủy sản 14 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây