Trường Đại học Giao Thông Vận Tải

0
2289

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Giao Thông Vận Tải
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications (UTC)
  • Mã trường: GHA
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Tại chức
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 3766 3311 – (028) 3896 6798
  • Email: dhgtvt@utc.edu.vn
  • Website: http://utc.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2021

1. Các ngành tuyển sinh

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Ngành Khai thác vận tải
  • Mã xét tuyển: 7840101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 175
  • Ngành Kinh tế vận tải
  • Mã xét tuyển: 7840104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 175
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kinh tế xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 130
  • Ngành Quản lý xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Toán ứng dụng
  • Mã xét tuyển: 7460112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 380
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông
  • Mã xét tuyển: 7510104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7520320
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7520103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 160
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7520114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kỹ thuật nhiệt
  • Mã xét tuyển: 7520115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Kỹ thuật Cơ khí động lực
  • Mã xét tuyển: 7520116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 115
  • Ngành Kỹ thuật Ô tô
  • Mã xét tuyển: 7520130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 280
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã xét tuyển: 7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 240
  • Ngành  Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 190
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
  • Mã xét tuyển: 7580202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Nhóm chuyên ngành:
    + Máy xây dựng
    + Cơ giới hóa xây dựng cầu đường
    + Cơ khí giao thông công chính
  • Mã xét tuyển: 7520116-01
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
    + Xét KQ thi tốt nghiệp THPT, tuyển thẳng, xét kết hợp: 70
    + Xét học bạ: 30
  • Nhóm chuyên ngành:
    + Kỹ thuật phương tiện đường sắt
    + Tàu điện-metro
    +  Đầu máy – Toa xe
  • Mã xét tuyển: 7520116-02
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
    + Xét KQ thi tốt nghiệp THPT, tuyển thẳng, xét kết hợp: 50
    + Xét học bạ: 20
  • Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực
  • Mã xét tuyển: 7520116-03
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
    + Xét KQ thi tốt nghiệp THPT, tuyển thẳng, xét kết hợp: 30
    + Xét học bạ: 10
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã xét tuyển: 7580205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 550
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN, CHẤT LƯỢNG CAO
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã xét tuyển: 7580205QT
  • Các chuyên ngành:
    + Cầu – Đường bộ Việt – Pháp Chất lượng cao
    + Cầu – Đường bộ Việt – Anh Chất lượng cao
    + Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật Chất lượng cao
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 175
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình Công nghệ thông tin Việt – Anh)
  • Mã xét tuyển: 7480201QT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chương trình Cơ khí ô tô Việt – Anh)
  • Mã xét tuyển: 7520103QT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
  • Mã xét tuyển: 7580201QT-01
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp)
  • Mã xét tuyển: 7580201QT-02
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)
  • Mã xét tuyển: 7580301QT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh)
  • Mã xét tuyển: 7340301QT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Việt – Anh)
  • Mã xét tuyển: 7340301QT
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

(Do trường đối tác cấp bằng, học bằng tiếng Anh)

  • Ngành Quản lý xây dựng (Liên kết quốc tế Đại học Bedfordshire – Vương Quốc Anh cấp bằng)
  • Mã xét tuyển: 7580302LK
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế Đại học EM Normandie – Cộng hòa Pháp cấp bằng)
  • Mã xét tuyển: 7340101LK
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2021 như sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đăng ký + Điểm ưu tiên (nếu có)

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc đang học lớp 12 (tốt nghiệp trong năm 2021)
  • Có tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (điểm TB cả năm lớp 10 + điểm TB cả năm lớp 11 + điểm TB cả năm lớp 12) + Điểm ưu tiên (nếu có) đạt ngưỡng điểm nhận hồ sơ của trường
  • Không có môn nào trong 03 môn đó có điểm TB môn dưới 5.0

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Đợt 1: Từ ngày 19/5/2021 – ngày 20/6/2021.
  • Đợt 2: Thông báo sau nếu còn chỉ tiêu

Hình thức nộp hồ sơ xét tuyển

  • Bước 1: Chụp ảnh hoặc scan các tài liệu thuộc hồ sơ để đính kèm khi khai online
  • Bước 2: Đăng ký xét học bạ trực tuyến tại đây https://xettuyen.utc.edu.vn/
  • Bước 3: Nộp lệ phí đăng ký xét tuyển (thực hiện ngay sau khi qua bước 2): 25.000 đồng/nguyện vọng

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Học bạ THPT
  • Các giấy tờ chứng minh ưu tiên (nếu có)

Điều chỉnh nguyện vọng và đính chính thông tin

Thực hiện trong vòng 3 ngày tính từ thời điểm đăng ký thành công. Thí sinh có thể điều chỉnh nguyện vọng (không tăng thêm số lượng nguyện vọng so với lần đăng ký đầu tiên), bổ sung hoặc đính chính thông tin sai sót.

Thời gian công bố kết quả xét học bạ: Dự kiến ngày 1/7/2021.

Xác nhận nhập học

Thí sinh trúng tuyển theo phương thức xét học bạ thực hiện việc xác nhận nhập học như sau:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2021: Nhập học các ngày từ 14/7 – 16/7/2021 theo hình thức nộp học bạ gốc, 01 bản sao công chứng học bạ và 01 bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2021: Sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021, nhập học từ ngày 6/8 – 9/8/2021 theo hình thức nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021, học bạ gốc, 01 bản sao công chứng học bạ và 01 bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.

Hình thức nộp hồ sơ xác nhận nhập học:

  • Nộp trực tiếp tại Đại học Giao thông Vận tải
  • Gửi chuyển phát nhanh qua bưu tiện về Phòng Khảo thí và đảm bảo chất lượng đào tạo – Trường Đại học Giao thông vận tải, số 3 Phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển: Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi Học sinh Giỏi Quốc gia và các cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp Quốc gia, quốc tế.

Phương thức 4: Xét tuyển riêng

Phương thức 4.1: Xét tuyển kết hợp

Ngành xét tuyển: Áp dụng với các chương trình tiên tiến và chất lượng cao.

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh (Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên (còn hiệu lực tới ngày xét tuyển) và có tổng điểm 02 môn thi THPT năm 2021 thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 12 điểm trở lên (trong đó có Toán và 1 môn khác không phải ngoại ngữ).

Phương thức 4.2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

Áp dụng với một số ngành đào tạo tại Phân hiệu TPHCM.

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Tham gia kỳ thi đánh giá năng lực năm 2021 do ĐHQGTPHCM tổ chức năm 2021
  • Có điểm thi đánh giá năng lực + Điểm ưu tiên (nếu có) đạt 600 điểm trở lên (thang điểm 1200). Mức điểm ưu tiên các khu vực và đối tượng như sau: KV3 (0 điểm), KV2 (10 điểm), KV2-NT (20 điểm), KV1 (30 điểm), Nhóm ưu tiên 2 (đối tượng 5, 6, 7 – 40 điểm), Nhóm ưu tiên 1 (đối tượng 1, 2, 3, 4 – 80 điểm).

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản trị kinh doanh 18.6 20.45 23.3
Kế toán 18.95 20.35 23.55
Kinh tế 18.4 18.95 22.8
Khai thác vận tải 16.55 19.1 21.95
Kinh tế vận tải 16.7 15.65 20.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25
Kinh tế xây dựng 20.4
Toán ứng dụng 14 14.8 16.4
Công nghệ thông tin 21.5 24.75
Công nghệ kỹ thuật giao thông 14 14.6 18
Kỹ thuật môi trường 14.2 14.65 16.05
Kỹ thuật cơ khí 18.15 19.7 23.1
Kỹ thuật Cơ điện tử 19.95 23.85
Kỹ thuật nhiệt 14.1 16.55 21.05
Nhóm chuyên ngành:
+ Máy xây dựng
+ Cơ giới hóa xây dựng cầu đường
+ Cơ khí giao thông công chính
14 14.65 16.7
Kỹ thuật Cơ khí động lực 14.6 19.4
Kỹ thuật ô tô 20.95 24.55
Kỹ thuật điện 18.3 16.3 21.45
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.45 18.45 22.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.2 20.95 24.05
Kỹ thuật xây dựng 15 15.05 17
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 14.5 16.55
Chuyên ngành Cầu đường bộ 17.1
Nhóm chuyên ngành:
+ Đường bộ
+ Kỹ thuật giao thông đường bộ
17.15
Nhóm chuyên ngành:
+ Cầu hầm
+ Đường hầm và metro
16.75
Nhóm chuyên ngành:
+ Đường sắt
+ Cầu-Đường sắt
+ Đường sắt đô thị
17.2
Nhóm chuyên ngành:
+ Đường ô tô và Sân bay
+ Cầu – Đường ô tô và Sân bay
16.2
Nhóm chuyên ngành:
+ Công trình giao thông công chính
+ Công trình giao thông đô thị
16.15
Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường 16.45
Nhóm chuyên ngành:
+ Địa kỹ thuật
+ Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình
16.1
Quản lý xây dựng 15.1 15 17.2
Chương trình Chất lượng cao
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu – Đường bộ Việt – Pháp) 14.05 14.55 16.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Cầu – Đường bộ Việt – Anh) 14.05 14.6 16.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật) 14.05 15.45 16.25
Kỹ thuật xây dựng CTTT (Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 14.65 16.2
Kỹ thuật xây dựng (Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp) 14 15.25 16.25
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) 14.3 14.9 16.6
Kế toán (Kế toán tổng hợp Việt – Anh) 15.45 17.35 19.6
Công nghệ thông tin (Chương trình Công nghệ thông tin Việt – Anh) 23.3
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình Cơ khí ô tô Việt – Anh) 20.7

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây