Trường Đại học Giao Thông Vận Tải TP Hồ Chí Minh

0
194

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Giao Thông Vận Tải TP Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport (UT)
  • Mã trường: GTS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giao thông Vận tải
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 2, Đường Võ Oanh, P.25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
  • Điện thoại: 028 3899 1373
  • Email: tuyensinh@ut.edu.vn
  • Website: https://ut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDHGiaothongvantaiTPHCM/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã xét tuyển: 7480102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 40
    + Xét học bạ:  20
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 70
    + Xét học bạ: 30
  • Ngành Công nghệ thông tin (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7480201H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 55
    + Xét học bạ: 25
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 85
    + Xét học bạ: 35
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng)
  • Mã xét tuyển: 75201031
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động)
  • Mã xét tuyển: 75201032
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT:40
    + Xét học bạ:  20
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô – CLC)
  • Mã xét tuyển: 7520103H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 75
    + Xét học bạ: 35
  • Ngành Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy)
  • Mã xét tuyển: 75201221
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT:35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu)
  • Mã xét tuyển: 75201222
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi)
  • Mã xét tuyển: 75201223
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô)
  • Mã xét tuyển: 7520130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 85
    + Xét học bạ: 35
  • Ngành Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)
  • Mã xét tuyển: 75202011
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 42
    + Xét học bạ: 18
  • Ngành Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông)
  • Mã xét tuyển: 75202012
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông)
  • Mã xét tuyển: 7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 42
    + Xét học bạ: 18
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7520207H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 20
    + Xét học bạ:  10
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp)
  • Mã xét tuyển: 7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7520216H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7520320
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Mã xét tuyển: 75802011
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 80
    + Xét học bạ: 30
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình)
  • Mã xét tuyển: 75802012
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)
  • Mã xét tuyển: 75802013
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7580201H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy)
  • Mã xét tuyển: 7580202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)
  • Mã xét tuyển: 75802051
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 105
    + Xét học bạ: 45
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường CLC)
  • Mã xét tuyển: 75802051H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng đường sắt – Metro)
  • Mã xét tuyển: 75802052
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)
  • Mã xét tuyển: 75802053
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng)
  • Mã xét tuyển: 75803011
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 42
    + Xét học bạ: 18
  • Ngành Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng)
  • Mã xét tuyển: 75803012
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Kinh tế xây dựng (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7580301H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 55
    + Xét học bạ: 25
  • Ngành Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)
  • Mã xét tuyển: 7840101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức – CLC)
  • Mã xét tuyển: 7840101H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 63
    + Xét học bạ: 27
  • Ngành Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)
  • Mã xét tuyển: 7840104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 83
    + Xét học bạ: 35
  • Ngành Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển – CLC)
  • Mã xét tuyển: 7840104H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 63
    + Xét học bạ: 27
  • Ngành Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển)
  • Mã xét tuyển: 78401061
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 70
    + Xét học bạ: 30
  • Ngành Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển – CLC)
  • Mã xét tuyển: 78401061H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 20
    + Xét học bạ: 10
  • Ngành Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy)
  • Mã xét tuyển: 78401062
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy – CLC)
  • Mã xét tuyển: 78401062H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 20
    + Xét học bạ: 10
  • Ngành Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy)
  • Mã xét tuyển: 78401063
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)
  • Mã xét tuyển: 78401064
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 40
    + Xét học bạ: 20
  • Ngành Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải – CLC)
  • Mã xét tuyển: 78401064H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15
  • Ngành Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy)
  • Mã xét tuyển: 78401065
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 35
    + Xét học bạ: 15

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Áp dụng cho các chương trình đào tạo đại học hệ chính quy.
  • Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt 14 điểm trở lên và không có môn nào thuộc tổ hợp xét tuyển bị 1 điểm trở xuống

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 5 học kì (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12)
  • Mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển đạt 3.5 trở lên
  • Các chương trình đào tạo nước ngoài xét điểm TB lớp 12 đạt tối thiểu 7.0 và trình độ tiếng Anh đạt tối thiểu IELTS 5.5 hoặc tương đương (trừ ngành Quản lý xây dựng yêu cầu IELTS 6.0 hoặc tương đương trở lên)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2020 của Bộ GD&ĐT

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành 2018 2019 2020
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.5 19.3 19
Công nghệ thông tin 19.5 21.8 23.9
Công nghệ thông tin (CLC) 18.4 17.4
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.4
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng) 17
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 21.6
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô – CLC) 19.3
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy) 15
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu) 15
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 15
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô) 23.8
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 21
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông) 17.5 19.1 17.8
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa công nghiệp) 19.1 21.45 23
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 19.5 17
Kỹ thuật môi trường 16.3 14 15
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 17.2
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình) 17.5
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 15
Kỹ thuật xây dựng (CLC) 16.4 16.2 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường CLC) 14.7 17 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng đường sắt – Metro) 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) 15
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng) 19.2
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 19.5
Kinh tế xây dựng (CLC) 15
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải) 21.2 23.1 23.8
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức – CLC) 20.9 22.8 23.5
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) 19.6 21.3 22.9
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển – CLC) 18.8 14.7 17
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển) 14 14.7 15
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển – CLC) 14 14 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy) 14 14 15
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy – CLC) 14 15
Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy) 14 15
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải) 17.7 19.6 18.3
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải – CLC) 17.3 17.8 15
Khoa học hàng hải (Điện tàu thủy) 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây