Trường Đại học Duy Tân

0
1482

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Duy Tân
  • Tên tiếng Anh: Duy Tan University (DTU)
  • Mã trường: DDT
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng – Cao đẳng nghề – Liên thông – Chương trình quốc tế – Chương trình du học – Đào tạo từ xa & Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, TP Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236 3650 403 – 0236 3653 561
  • Email: tuyensinh@dtu.edu.vn
  • Website: https://duytan.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/Duy.Tan.University/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo chương trình chuẩn

  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ phần mềm (102)
    + Trí tuệ nhân tạo (121)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành An toàn thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480202
  • Chuyên ngành: Kỹ thuật mạng (101)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã xét tuyển: 7340405
  • Chuyên ngành: Hệ thống thông tin quản lý chuẩn CMU (410)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã xét tuyển: 7210403
  • Chuyên ngành: Thiết kế đồ họa (111)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, D01, V01
    + Xét học bạ: A00, C02, D01, V01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã xét tuyển: 7210404
  • Chuyên ngành: Thiết kế thời trang (119)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, D01, V01
    + Xét học bạ: A00, C02, D01, V01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Chuyên ngành:
    + Điện tự động (110)
    + Hệ thống nhúng (114)
    + Điện tử – Viễn thông (109)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510205
  • Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô (117)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7520216
  • Chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (118)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị kinh doanh tổng hợp (400)
    + Quản trị kinh doanh Marketing (401)
    + Ngoại thương (Quản trị kinh doanh quốc tế) (411)
    + Kinh doanh thương mại (412)
    + Quản trị kinh doanh bất động sản (415)
    + Quản trị nhân lực (417)
    + Quản trị hành chính văn phòng (418)
    + Kinh doanh số (421)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Chuyên ngành:
    + Tài chính doanh nghiệp (403)
    + Ngân hàng (404)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Chuyên ngành:
    + Kế toán Kiểm toán (405)
    + Kế toán doanh nghiệp (406)
    + Kế toán Nhà nước (409)
    + Thuế và Tư vấn thuế (419)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp (105)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7510102
  • Chuyên ngành: Công nghệ Quản lý xây dựng (206)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã xét tuyển: 7580205
  • Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường (106)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Chuyên ngành: Công nghệ và Kỹ thuật môi trường (301)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, B00, C02
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm (306)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, B00, C01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản lý tài nguyên và Môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Chuyên ngành:
    + Quản lý Tài nguyên và Môi trường (307)
    + Quản lý Tài nguyên Du lịch (414)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, B00, C15
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị du lịch và lữ hành (408)
    + Quản trị sự kiện và giải trí (413)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã xét tuyển: 7810202
  • Chuyên ngành: Quản trị du lịch và nhà hàng chuẩn PSU (409)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã xét tuyển: 7720301
  • Chuyên ngành: Điều dưỡng đa khoa (302)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, B00, B03
    + Xét học bạ: A00, B00, B03, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Dược
  • Mã xét tuyển: 7720201
  • Chuyên ngành: Dược sỹ (303)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, B00, B03
    + Xét học bạ: A00, B00, B03, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Y khoa
  • Mã xét tuyển: 7720101
  • Chuyên ngành: Bác sĩ Đa khoa (305)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A16, B00, D08, D90
    + Xét học bạ: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Răng – Hàm – Mặt
  • Mã xét tuyển: 7720501
  • Chuyên ngành: Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, B00, D90
    + Xét học bạ: A00, A02, B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Văn học
  • Mã xét tuyển: 7729030
  • Chuyên ngành: Văn Báo chí (601)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: C00, C04, C15, D01
    + Xét học bạ: C00, C03, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Chuyên ngành: Văn hóa du lịch (605)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A01, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A01, C00, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Truyền thông đa phương tiện
  • Mã xét tuyển: 7320104
  • Chuyên ngành: Truyền thông đa phương tiện (607)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7310206
  • Chuyên ngành:
    + Quan hệ quốc tế chương trình tiếng Anh (608)
    + Quan hệ quốc tế chương trình tiếng Nhật (604)
    + Quan hệ quốc tế chương trình tiếng Trung (603)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A01, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A01, C00, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chuyên ngành:
    + Tiếng Anh Biên – Phiên dịch (701)
    + Tiếng Anh du lịch (702)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: D01, D14, D15, D72
    + Xét học bạ: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 72202014
  • Chuyên ngành: Tiếng Trung Quốc (703)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: D01, D14, D15, D72
    + Xét học bạ: D01, D09, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220210
  • Chuyên ngành: Ngôn ngữ Hàn Quốc (705)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: D01, D08, D09, D10
    + Xét học bạ: D01, D08, D09, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã xét tuyển: 7580101
  • Chuyên ngành:
    + Kiến trúc công trình (107)
    + Kiến trúc nội thất (108)
    + Bảo tồn di sản kiến trúc và du lịch (120)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: V00, V01, M02, M04
    + Xét học bạ: V00, V01, V02, V06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Chuyên ngành: Luật kinh tế (609)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Chuyên ngành: Luật học (606)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Chuyên ngành: Công nghệ sinh học (310)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A16, B00, D08, D90
    + Xét học bạ: A02, B00, B03, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:

Chương trình tiên tiến và quốc tế

  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Chuyên ngành: Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (102)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành An toàn thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480202
  • Chuyên ngành: An ninh mạng chuẩn CMU (116)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã xét tuyển: 7340405
  • Chuyên ngành: Hệ thống thông tin quản lý chuẩn CMU (410)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Chuyên ngành:
    + Cơ điện tử chuẩn PNU (112)
    + Điện – Điện tử chuẩn PNU (113)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh chuẩn PSU (400)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Chuyên ngành: Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU (405)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị du lịch và khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Chuyên ngành: Quản trị du lịch và khách sạn chuẩn PSU (407)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Chuyên ngành: Quản trị du lịch và lữ hành chuẩn PSU (408)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã xét tuyển: 7810202
  • Chuyên ngành: Quản trị du lịch và nhà hàng chuẩn PSU (409)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp chuẩn CSU (105)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, C02
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã xét tuyển: 7580101
  • Chuyên ngành: Kiến trúc công trình chuẩn CSU (107)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: V00, V01, M02, M04
    + Xét học bạ: V00, V01, V02, V06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:

Chương trình tài năng

  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Chuyên ngành:
    + Big Data & Machine Learning HP (115)
    + Trí tueje nhân tạo HP (121)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị doanh nghiệp HP (400)
    + Quản trị Marketing & Chiến lược HP (401)
    + Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HP (416)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Chuyên ngành: Quản trị tài chính HP (403)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Chuyên ngành: Kế toán quản trị HP (406)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Chuyên ngành: Văn hóa Du lịch Việt Nam HP (605)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A01, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A01, C00, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quan hệ quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7310206
  • Chuyên ngành: Quan hệ quốc tế HP (608)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A01, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A01, C00, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Chuyên ngành: Luật kinh doanh HP (609)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A000, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:

Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Chuyên ngành: Công nghệ phần mềm TROY (102TROY)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị du lịch và khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Chuyên ngành: Quản trị du lịch và khách sạn TROY (407TROY)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, C00, C15, D01
    + Xét học bạ: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh KEUKA (400KE)
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + Xét kết quả thi THPT: A00, A16, C01, D01
    + Xét học bạ: A00, C01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:

Chương trình liên kết đào tạo với các đại học nước ngoài

  •  Liên kết với trường Đại học Appalachian State (thuộc hệ thống Đại học Bang North Carolina – UNC danh tiếng, Mỹ), Đại học Medaille College (Buffalo, Mỹ) và Đại học Cape Breton (Canada) triển khai chương trình Du học 2+2.
  • Liên kết với trường Đại học Coventry (Anh Quốc) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 3+1 với các chuyên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh, Tài chính, Quản trị Du lịch & Khách sạn, Công nghệ Thông tin.
  • Liên kết với trường Cao Đẳng Cộng Đồng Lorain (bang Ohio, Hoa Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 1+1+2 với các chuyên ngành đào tạo: Kế toán, Tài chính, Quản trị Kinh doanh, Marketing, Du lịch, và Công nghệ Thông tin.

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng của trường Đại học Duy Tân năm 2020 bao gồm:

  • Tham dự đội tuyển thi Olympic quốc tế, cuộc thi KHKT quốc tế. Xét giải các năm: 2018, 2019, 2020
  • Đạt giải học sinh giỏi Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích cấp Quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật cấp quốc gia; cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Giải Nhất, Nhì, Ba, khuyến khích tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN, thi tay nghề quốc tế
  • Tham gia Vòng thi tuần trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam
  • Học sinh tốt nghiệp các trường THPT Chuyên của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Thí sinh là thành viên đội tuyển quốc gia
  • Người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc tương đương THPT của Việt Nam

Đăng ký xét tuyển thẳng trực tuyến tại: https://duytan.edu.vn/tuyen-sinh/xettuyenthang/

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Cách tính điểm xét tuyển:

  • Ngành Kiến trúc: Điểm xét tuyển = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm vẽ Mỹ thuật + Điểm ưu tiên
  • Môn vẽ mỹ thuật ngành Kiến trúc nhân hệ số 2
  • Các ngành còn lại: Điểm xét tuyển = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên

Phương thức 3: Xét học bạ

Xét tuyển học bạ theo 1 trong 2 hình thức sau:

  • Xét kết quả học tập năm lớp 12 (điểm trung bình cả năm)
  • Xét kết qảu điểm TB môn năm lớp 11 và kì 1 lớp 12

Cách tính điểm xét học bạ (trừ ngành Kiến trúc):

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn

Yêu cầu xét tuyển:

  • Ngành Điều dưỡng: Điểm xét tuyển đạt 19.5 trở lên, học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên
  • Ngành Dược học, Y khoa, Răng hàm mặt: Điểm xét tuyển đạt 24 điểm trở lên, học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.0 trở lên
  • Các ngành còn lại: Điểm xét học bạ từ 18 điểm trở lên

* Ngành Kiến trúc:

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm thi Vẽ mỹ thuật

Trong đó:

  • Điểm thi Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2
  • Tổng điểm môn 1 + môn 2 đạt 12 điểm trở lên
  • Thí sinh có thể thi môn Vẽ mỹ thuật tại ĐH Duy Tân hoặc sử dụng kết quả thi mon Vẽ mỹ thuật tại các trường ĐH có tổ chức thi trên cả nước. Dự kiến môn Vẽ MT tổ chức thi tại ĐH Duy Tân vào ngày 26, 27/9/2020

Đăng ký xét học bạ trực tuyến tại: http://tuyensinh.duytan.edu.vn/xettuyenhocbatructuyen/

3. Hồ sơ đăng ký xét học bạ

Thời gian nhận hồ sơ xét học bạ: Dự kiến từ tháng 4 năm 2020

Hồ sơ xét học bạ bao gồm:

  • Mẫu đơn đăng ký xét tuyển học bạ tải tại đây
  • Bản sao học bạ THPT
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Bản sao các giấy tờ chứng nhận giải thưởng (nếu có)

Địa điểm nộp hồ sơ: Trung tâm tuyển sinh trường ĐH Duy Tân. Địa chỉ số 254 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, T.phố Đà Nẵng

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Chương trình chuẩn
Kỹ thuật phần mềm 13 14 14
An toàn thông tin 14 14
Hệ thống thông tin quản lý 13 14 14
Thiết kế đồ họa 14
Thiết kế thời trang 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 14 14
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14
Quản trị kinh doanh 13 14 14
Tài chính – Ngân hàng 13 14 14
Kế toán 13 14 14
Kỹ thuật xây dựng 13 14 14
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 13 14 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 14 14
Công nghệ thực phẩm 13 14 14
Quản lý tài nguyên và Môi trường 13 14 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 14
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14
Điều dưỡng 19
Dược 16 20 21
Y khoa 19 21 22
Răng – Hàm – Mặt 19 21 22
Văn học 13 14 14
Việt Nam học 13 14 14
Truyền thông đa phương tiện 13 14 14
Quan hệ quốc tế 13 14 14
Ngôn ngữ Anh 13 14 14
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 14
Ngôn ngữ Hàn Quốc 14
Kiến trúc 15 15 14
Luật kinh tế 13 14 14
Luật 13 14 14
 Công nghệ sinh học 14 14
Chương trình tiên tiến và quốc tế
Kỹ thuật phần mềm 14
An toàn thông tin 14
Hệ thống thông tin quản lý 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14
Quản trị kinh doanh 14
Tài chính – Ngân hàng 14
Kế toán 14
Quản trị du lịch và khách sạn 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14
Kỹ thuật xây dựng 14
Kiến trúc 14
Chương trình tài năng
Kỹ thuật phần mềm 14
Quản trị kinh doanh 14
Tài chính – Ngân hàng 14
Kế toán 14
Việt Nam học 14
Quan hệ quốc tế 14
Luật kinh tế 14
Chương trình du học lấy bằng tại chỗ
Kỹ thuật phần mềm 14
Quản trị du lịch và khách sạn 14
Quản trị kinh doanh 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây