Trường Đại học Công Nghiệp TP Hồ Chí Minh

0
4439

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Công Nghiệp TP Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (HUI)
  • Mã trường: HUI
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP.HCM
  • Điện thoại: 028 3894 0390
  • Email: dhcn@iuh.edu.vn
  • Website: http://www.hui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Mã xét tuyển hệ chất lượng cao: 7510301C
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
    + Năng lượng tái tạo
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7510303
  • Mã xét tuyển hệ chất lượng cao: 7510303C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7510302
  • Mã xét tuyển hệ chất lượng cao: 7510302C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
  • Mã xét tuyển: 7510304
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7510201
  • Mã xét tuyển hệ chất lượng cao: 7510201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510203
  • Mã xét tuyển hệ chất lượng cao: 7510203C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy
  • Mã xét tuyển: 7510202
  • Mã xét tuyển hệ chất lượng cao: 7510202C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  • Mã xét tuyển: 7510206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã xét tuyển: 7580205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ dệt, may
  • Mã xét tuyển: 7540204
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã xét tuyển: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 4 ngành:
    + Công nghệ thông tin
    + Kỹ thuật phần mềm
    + Khoa học máy tính
    + Hệ thống thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Mã xét tuyển chất lượng cao: 7480103C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Khoa học dữ liệu
  • Mã xét tuyển: 7480109
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ hóa học
  • Mã xét tuyển: 7510401
  • Mã xét tuyển chương trình chất lượng cao: 7510401C
  • Chuyên ngành:
    + Kỹ thuật hóa phân tích
    + Công nghệ lọc – Hóa dầu
    + Công nghệ hữu cơ – Hóa dược
    + Công nghệ Vô cơ – Vật liệu
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Mã xét tuyển chương trình chất lượng cao: 7540101C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7720497
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Mã xét tuyển chất lượng cao: 7420201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: A00, B00, D07, D90
  • Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường gồm 2 ngành:
    + Công nghệ kỹ thuật môi trường
    + Bảo hộ lao động
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Mã xét tuyển chương trình chất lượng cao: 7510406C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã xét tuyển: 7850103
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C02, D90, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Mã xét tuyển chương trình chất lượng cao: 7340201C
  • Chuyên ngành:
    + Tài chính ngân hàng
    + Tài chính doanh nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Nhóm ngành Kế toán gồm 2 ngành:
    + Kế toán
    + Kiểm toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Mã xét tuyển chương trình chất lượng cao: 7340301C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Mã xét tuyển chương trình chất lượng cao: 7340115C
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
    + Quản trị khách sạn
    + Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Mã xét tuyển chương trình chất lượng cao: 7340101C
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Mã xét tuyển chương trình chất lượng cao: 7340120C
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Mã xét tuyển: 7340122
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C01, D01, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Luật quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7380108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển:

  • Học sinh giỏi Quốc gia, học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển)
  • Học sinh đạt giải các kỳ thi tay nghề cấp quốc gia có nghề đạt giải phù hợp với ngành đăng ký dự tuyển
  • Học sinh trường chuyên có điểm học lực lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ khá trở lên
  • Học sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các Chứng chỉ quốc tế khác tương đương trong thời gian còn hiệu lực tính đến ngày 31/07/2020

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

  • Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12 (5 kì)
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển
  • Điểm từng môn = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB học kì 1 lớp 12)/3
  • Yêu cầu điểm xét tuyển đạt 19.5 trở lên

Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp 3 môn xét tuyển. Điểm xét tuyển đạt mức điểm sàn theo quy định của trường Đại học Công nghiệp THPT năm 2020.

Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức

Chỉ áp dụng phương thức 4 với thí sinh đăng ký xét tuyển cơ sở chính tại TP Hồ Chí Minh.

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

3.1 Hồ sơ xét tuyển thẳng

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu của ĐH Công nghiệp TP HCM (tải tại đây)
  • 01 bản photo học bạ THPT (công chứng)
  • Giấy chứng minh diện xét tuyển thẳng (photo công chứng)
  • 01 bản photo CMND/CCCD
  • 01 bản sao giấy khai sinh
  • Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

3.2 Hồ sơ xét học bạ THPT

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (điền thông tin trực tuyến tại http://www.iuh.edu.vn/tuyensinh/ và in phiếu ra hoặc tải phiếu đăng ký xét tuyển học bạ tại đây )
  • Bản photo học bạ công THPT chứng
  • Bản photo bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • 01 bản photo CMND/CCCD
  • 01 bản sao giấy khai sinh
  • Các giấy tờ chứng minh ưu tiên photo công chứng (nếu có)
  • Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

3.3 Hồ sơ xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Hồ sơ đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT nộp kèm theo phiếu đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2020 với mã tuyển sinh của trường là IUH

Khai báo đăng ký tuyển sinh trên www.iuh.edu.vn/tuyensinh, điền thông tin và in phiếu đăng ký xét tuyển và làm theo hướng dẫn.

3.4 Hồ sơ xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2020

  • Phiếu ĐKXT theo mẫu của IUH
  • 01 bản photo CMND/thẻ CCCD
  • 01 bản sao giấy khai sinh
  • Các giấy tờ chứng minh ưu tine (photo công chứng)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

3.5 Địa điểm, thời gian nộp hồ sơ

3.5.1 Thời gian nộp hồ sơ

  • Thí sinh xét tuyển thẳng và kết quả trong học bạ: nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển từ tháng 5 tới hết ngày 5/7/2020
  • Thí sinh xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Thí sinh xét kết quả thi đánh giá năng lực: Theo tiến độ của kì thi, thời gian nhận hồ sơ từ 20/7/2020 tới hết ngày 20/8/2020

3.5.2 Địa điểm nộp hồ sơ

+ Thí sinh tại TPHCM nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới Bộ phận tuyển sinh – Phòng Đào tạo, trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Thí sinh gửi qua đường bưu điện tính mốc thời gian theo dấu bưu điện (nên chuyển qua bưu cục của Vietnam Post – là đơn vị đã ký kết hợp tác với ĐHCN TPHCM trong công tác hỗ trợ thí sinh đăng ký xét tuyển ĐH 2020)

+ Thí sinh tại Phân hiệu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tới địa chỉ: Phòng Giáo vụ và Công tác sinh viên, trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh – Phân hiệu tại Quảng Ngãi, số 938 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 19.5 20.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 16 17.5 17
Công nghệ kỹ thuật máy tính 18.75 17.5 21
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19 19.5 22.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19 19.5 22.5
Công nghệ chế tạo máy 18 17.5 20.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20 21.5 23
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 16.5 17 17
Kỹ thuật xây dựng 16.75 17 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.75 17
Công nghệ dệt, may 18 18 18
Thiết kế thời trang 16.5 17.25 19
Công nghệ thông tin 18.75 19.5 23
Khoa học dữ liệu 23
Công nghệ hóa học 18.75 19.5 17
Công nghệ thực phẩm 18 18.5 21
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 15.5 17 17
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 15.5 17 17
Công nghệ sinh học 17 17 18
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 15.5 17 17
Bảo hộ lao động 21.5
Quản lý đất đai 17 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 17
Tài chính – Ngân hàng 17.75 18.5 22.5
Kế toán 17.75 19 21.5
Marketing 19 19.5 24.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19 20 22
Quản trị kinh doanh 18.25 19.5 22.75
Kinh doanh quốc tế 20 20.5 23.5
Thương mại điện tử 18 19.5 22.5
Ngôn ngữ Anh 17.75 19.5 20.5
Luật kinh tế 21 21 23.25
Luật quốc tế 18.5 19.5 20.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 16 16.5 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 15 16 17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 17.5 17.5 18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 17.5 16 18
Công nghệ chế tạo máy (CLC) 16.25 16 18
Công nghệ thông tin (CLC)
Kỹ thuật phần mềm (CLC) 16 17.5 19
Công nghệ hóa học (CLC) 15 16 17
Công nghệ thực phẩm (CLC) 15 16 17
Công nghệ sinh học (CLC) 17 17
Công nghệ kỹ thuật Môi trường (CLC) 15 17 19
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 16.5 19
Kế toán (CLC) 16.5 19
Marketing (CLC) 17 19
Quản trị kinh doanh (CLC) 17 19
Kinh doanh quốc tế (CLC) 18 19

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây