Trường Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TP Hồ Chí Minh

0
2172

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TP Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Food Industry (HUFI)
  • Mã trường: DCT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Liên thông
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM
  • Điện thoại: 028 3816 1673 – 028 3816 3319
  • Email: info@hufi.edu.vn
  • Website: http://hufi.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TuyensinhHUFI/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 400
  • Ngành Đảm bảo chất lượng & ATTP
  • Mã xét tuyển: 7540110
  • Chuyên ngành Đảm bảo chất lượng & ATTP
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Ngành Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7540105
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ chế biến thủy sản
    + Kỹ thuật CNCB thủy sản
    + Máy – thiết bị thủy sản
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Khoa học thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7620303
  • Chuyên ngành:
    + Kỹ thuật chế biến thủy sản:
    + Kỹ thuật nuôi thủy sản
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Chuyên ngành:
    + Kế toán
    + Kế toán doanh nghiệp
    + Kế toán ngân hàng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 185
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Chuyên ngành:
    + Tài chính – Ngân hàng
    + Tài chính doanh nghiệp
    + Tài chính nhà nước
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị Kinh doanh tổng hợp
    + Quản trị Marketing
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 285
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Chuyên ngành Luật kinh tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 130
  • Ngành Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
  • Mã xét tuyển: 7720499
  • Chuyên ngành Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 85
  • Ngành Khoa học chế biến món ăn
  • Mã xét tuyển: 7720498
  • Chuyên ngành Khoa học chế biến món ăn
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 85
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã xét tuyển: 7810202
  • Chuyên ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 115
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D09, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: 7220204
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D09, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ phần mềm
    + Hệ thống thông tin
    + Mạng máy tính
    + Thương mại điện tử
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 400
  • Ngành An toàn thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480202
  • Chuyên ngành:
    + An toàn hệ thống
    + An toàn ứng dụng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Công nghệ chế tạo máy
  • Mã xét tuyển: 7510202
  • Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ kỹ thuật điện
    + Công nghệ kỹ thuật điện tử
    + Công nghệ kỹ thuật viễn thông
    + Tự động hóa điều khiển
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510203
  • Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7510303
  • Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 85
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã xét tuyển: 7510401
  • Chuyên ngành:
    + Hóa mỹ phẩm
    + Hóa vô cơ
    + Hữu cơ – dầu khí
    + Kỹ thuật quá trình và thiết bị
    + Kỹ thuật phân tích và quản lý chất lượng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 240
  • Ngành Công nghệ vật liệu
  • Mã xét tuyển: 7510402
  • Chuyên ngành Công nghệ vật liệu
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ dệt, may
  • Mã xét tuyển: 7540402
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ dệt may
    + Công nghệ may
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ sinh học Công nghiệp
    + Công nghệ sinh học Nông nghiệp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Sử dụng kết quả các môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng trong bảng trên

Lệ phí: 30.000đ/hồ sơ

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Xét kết quả lớp 12 các môn theo tổ hợp

Điểm xét tuyển  = Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Lệ phí xét học bạ: 150.000đ/hồ sơ

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực

Yêu cầu: Điểm xét tuyển đạt 700 trở lên

Lệ phí: 30.000đ/hồ sơ

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2020 của Bộ GD&ĐT và xét học bạ lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12.

Điều kiện xét tuyển: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và học sinh xếp loại giỏi các năm lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ thực phẩm 18.75 20.25 22.5
Đảm bảo chất lượng & ATTP 17 16.55 17
Công nghệ chế biến thủy sản 15 15 15
Khoa học thủy sản 15.6 17
Kế toán 17 18 20
Tài chính – Ngân hàng 17 18 20
Quản trị kinh doanh 17 19 22
Kinh doanh quốc tế 18 20
Luật kinh tế 17.05 19
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 16.5 17 17
Khoa học chế biến món ăn 16.25 16.5 16.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17 18 19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17 20 22
Quản trị khách sạn 18
Ngôn ngữ Anh 18 19.75 22
Ngôn ngữ Trung Quốc
Công nghệ thông tin 16 15.05 19
An toàn thông tin 16.5 16.5 15
Công nghệ chế tạo máy 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16 16.1 16
Công nghệ vật liệu 15 15.1 17
Công nghệ dệt, may 16.75 16.5 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 16.05 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 16 17
Công nghệ sinh học 16.5 16.05 16.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây