Trường Đại học Công Nghệ Đông Á

0
1870

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Công Nghệ Đông Á
  • Tên tiếng Anh: East Asia University of Technology (EAUT)
  • Mã trường: DDA
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Tòa nhà Polyco đường Trịnh Văn Bô, Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.6262.7797
  • Email: tuyensinh@eaut.edu.vn
  • Website: https://eaut.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhcnDongA/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh)
  • Mã xét tuyển: 7510206
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7510303
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 151
  • Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Ngành Công nghệ Chế tạo máy
  • Mã xét tuyển: 7510202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 38
  • Ngành Kỹ thuật Xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 38
  • Ngành Công nghệ Thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00, C01, C08, D07, D08, D13
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 400
  • Ngành Dược học
  • Mã xét tuyển: 7720201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B03, B08, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã xét tuyển: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B03, B08, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7510205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7801201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Xếp hạnh kiểm Khá trở lên
  • Điểm xét tuyển đạt 18 điểm trở lên

Có 2 cách tính điểm xét tuyển học bạ trong năm 2020 như sau:

  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn xét tuyển cả năm lớp 12
  • Điểm xét tuyển = TB tổng điểm 5 học kỳ (kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12)

Lưu ý:

  • Ngành Dược học: Tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 8.0 trở lên
  • Ngành Điều dưỡng: Tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt 6.5 trở lên

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Xếp hạnh kiểm Khá trở lên

3. Nguyên tắc xét tuyển

  • Xét kết quả từ cao xuống thấp tới hết chỉ tiêu
  • Với các thí sinh cuối danh sách có điểm xét tuyển
  • Lấy điểm từ cao xuống thấp bằng nhau thì xét trúng tuyển theo các điều kiện phụ: thí sinh có điểm môn Toán cao hơn, nếu vẫn bằng nhau thì ưu tiên theo nguyện vọng
  • Điểm chuẩn giữa các tổ hợp xét tuyển của cùng một ngành là bằng nhau

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 14 15 18
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 14 15 18
Công nghệ thông tin 14 15 18
Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử 14 15 18
Công nghệ Chế tạo máy 14 15 18
Kỹ thuật Xây dựng 14 15 18
Công nghệ Thực phẩm 14 15 18
Kế toán 14 15 18
Tài chính – Ngân hàng 14 15 18
Quản trị kinh doanh 14 15 18
Dược học 20 24
Điều dưỡng 18 19.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Quản trị khách sạn 18

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây