Trường Đại học Công Nghệ – ĐHQGHN

0
1242

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Công Nghệ
  • Tên tiếng Anh: University of Engineering and Technology (UET)
  • Mã trường: QHI
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Công nghệ
  • Địa chỉ: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 37547 461
  • Email: uet@vnu.edu.vn
  • Website: https://uet.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/UET.VNUH/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Lưu ý:

  • (*) Các ngành đào tạo thí điểm

1.1 Chương trình đào tạo chuẩn

  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: CN1
  • Các ngành đào tạo:
    • Công nghệ thông tin
    • Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 125
    • Phương thức khác: 125
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm ngành Máy tính và Robots
  • Mã xét tuyển: CN2
  • Các ngành:
    • Kỹ thuật máy tính
    • Kỹ thuật Robot
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Phương thức khác: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật
  • Mã xét tuyển: CN3
  • Các ngành:
    • Kỹ thuật năng lượng
    • Vật lý kỹ thuật
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Cơ kỹ thuật
  • Mã xét tuyển: CN4
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: CN5
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ hàng không vũ trụ
  • Mã xét tuyển: CN7
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: CN11
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ nông nghiệp
  • Mã xét tuyển: CN10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00

1.2 Chương trình đào tạo chất lượng cao

  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC)
  • Mã xét tuyển: CN6
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 75
    • Phương thức khác: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 (Toán, Lý hệ số 2), A01 (Toán, Anh hệ số 2)
  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin (CLC)
  • Mã xét tuyển: CN8
  • Các ngành đào tạo:
    • Khoa học máy tính
    • Hệ thống thông tin
    • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 165
    • Phương thức khác: 165
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 (Toán, Lý hệ số 2), A01 (Toán, Anh hệ số 2)
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC)
  • Mã xét tuyển: CN9
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 75
    • Phương thức khác: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 (Toán, Lý hệ số 2), A01 (Toán, Anh hệ số 2)

2. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Phương thức 2: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả kỳ thi Lập trình cho học sinh THPT (VNU-OI) do Đại học Công nghệ tổ chức và học bạ THPT với học sinh trường THPT chuyên
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2021
  • Phương thức 5: Xét chứng chỉ quốc tế A-Level, SAT, ACT, IELTS ()

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Phương thức xét điểm thi THPT năm 2021: Nhà trường quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tương ứng đối với thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 để xét tuyển. Các ngành đào tạo chương trình chất lượng cao yêu cầu điểm môn ngoại ngữ >= 4.0 hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định tại Quy chế thi.
  • Phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức: Điểm thi >= 80/150 điểm (không nhân hệ số).
  • Phương thức xét kết hợp kết quả kỳ thi Lập trình cho học sinh THPT (VNU-OI) do Đại học Công nghệ tổ chức và học bạ THPT với học sinh trường THPT chuyên: Đạt từ giải Ba trở lên và có điểm trung bình chung học tập trong 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) >= 8.0 trở lên, có hạnh kiểm 3 năm học THPT loại Tốt.
  • Xét chứng chỉ A-Level: Tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi >= 60/100 điểm (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) (chứng chỉ còn hạn sử dụng)
  • Kết quả thi SAT: >= 1100/1600 (chứng chỉ còn hạn sử dụng). Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng kỳ thi SAT);
  • Kết quả kỳ thi ACT (American College Testing) >= 22/36;
  • Chứng chỉ IELTS >= 5.5 hoặc tương đương và có tổng điểm 2 môn còn lại (Toán, Vật lý) trong tổ hợp xét tuyển >= 12 điểm.

4. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Nhóm ngành Công nghệ thông tin 23.75 25.85 28.1
Nhóm ngành Máy tính và Robot 27.25
Kỹ thuật năng lượng 25.1
Vật lý kỹ thuật 25.1
Cơ kỹ thuật 26.5
Công nghệ kỹ xây dựng 18 20.25 24
Công nghệ Hàng không vũ trụ 19 22.25 25.35
Công nghệ nông nghiệp 20 22.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.65 27.55
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC) 20 23.1 26
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 23.1 25.7
Khoa học máy tính (CLC) 22 25 27
Hệ thống thông tin (CLC) 25 27
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CLC) 25 27

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây