Trường Đại học Công Đoàn

0
768

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Công Đoàn
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Trade Union University
  • Mã trường: LDA
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Tại chức
  • Lĩnh vực đào tạo: Kinh tế quốc tế
  • Địa chỉ: 169 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 38573204
  • Email: dhcongdoan@dhcd.edu.vn
  • Website: http://www.dhcd.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuu.com.vn/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Bảo hộ lao động
  • Mã xét tuyển: 7850201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 150
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 340
  • Ngành Quản trị nhân lực
  • Mã xét tuyển: 7340404
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 220
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 220
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 160
  • Ngành Quan hệ lao động
  • Mã xét tuyển: 7340408
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 150
  • Ngành Xã hội học
  • Mã xét tuyển: 7310301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 200
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 200
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu xét tuyển: 160

2. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Thí sinh tham gia thi THPT năm 2020 có kết quả đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của ĐH Công Đoàn.

Đại học Công Đoàn thực hiện chính sách xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xã hội học 15.25 14 14.5
Quản trị kinh doanh 18.25 19.1 22
Tài chính – Ngân hàng 18.2 18.65 22.5
Kế toán 18.8 19.55 22.85
Quản trị nhân lực 18.2 18.45 22
Quan hệ lao động 15 14.1 14.5
Luật 19.5 – 20.5 19.25 23.25
Công tác xã hội 19.25 – 18.25 14 15
Bảo hộ lao động 15 14.1 14.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây