Trường Đại học Cần Thơ

0
1705

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho Univesity (CTU)
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Dự bị đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu II đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
  • Điện thoại: 0292 3832 663
  • Email: dhct@ctu.edu.vn
  • Website: https://ctu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/CTUDHCT/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã xét tuyển: 7510401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 170
  • Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã xét tuyển: 7520114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7520103
  • Chuyên ngành:
    + Cơ khí chế tạo máy
    + Cơ khí ô tô
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 240
  • Ngành Kỹ thuật điện
  • Mã xét tuyển: 7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã xét tuyển: 7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kỹ thuật máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Ngành Kỹ thuật vật liệu
  • Mã xét tuyển: 7520309
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã xét tuyển: 7580205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
  • Mã xét tuyển: 7580202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Quản lý công nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7510601
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ thông tin
    + Tin học ứng dụng
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Mã xét tuyển: 7480101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã xét tuyển: 7480102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Chính trị học
  • Mã xét tuyển: 7310201
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Triết học
  • Mã xét tuyển: 7229001
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Hóa dược
  • Mã xét tuyển: 7720203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7440112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420101
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Ngành Toán ứng dụng
  • Mã xét tuyển: 7460112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Vật lý kỹ thuật
  • Mã xét tuyển: 7520401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01A02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chuyên ngành:
    + Ngôn ngữ Anh
    + Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Mã xét tuyển: 7220203
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D14, D64
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Thông tin – Thư viện
  • Mã xét tuyển: 7320201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D03, D29
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Văn học
  • Mã xét tuyển: 7229030
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Xã hội học
  • Mã xét tuyển: 7310301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, C19
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã xét tuyển: 7340302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kinh doanh thương mại
  • Mã xét tuyển: 7340121
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Kinh tế nông nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7620115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
  • Mã xét tuyển: 7850102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Chuyên ngành:
    + Luật hành chính
    + Luật thương mại
    + Luật tư pháp
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Mã xét tuyển: 7440301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Ngành Kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7520320
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã xét tuyển: 7850103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Bảo vệ thực vật
  • Mã xét tuyển: 7620112
  • Tổ hợp xét tuyển: B00D08D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã xét tuyển: 7620105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00B00A02D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Ngành Công nghệ sau thu hoạch
  • Mã xét tuyển: 7540104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00B00D07A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00B00D07A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 220
  • Ngành Công nghệ rau quả và cảnh quan
  • Mã xét tuyển: 7620113
  • Tổ hợp xét tuyển: B00D07D08A00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Khoa học cây trồng
  • Mã xét tuyển: 7620110
  • Chuyên ngành:
    + Khoa học cây trồng
    + Nông nghiệp công nghệ cao
  • Tổ hợp xét tuyển: B00A02D07D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Ngành Khoa học đất
  • Mã xét tuyển: 7620103
  • Chuyên ngành: Quản lý đất và công nghệ phân bón
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, A00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Nông học
  • Mã xét tuyển: 7620109
  • Tổ hợp xét tuyển: B00D08D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Sinh học ứng dụng
  • Mã xét tuyển: 7420203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, A01, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Ngành Thú y
  • Mã xét tuyển: 7640101
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00D07D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 170
  • Ngành Giáo dục Công dân
  • Mã xét tuyển: 7140204
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15, C19
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Giáo dục Thể chất
  • Mã xét tuyển: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Giáo dục Tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, C01, D03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 130
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã xét tuyển: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D15, D44
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D24
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D64
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã xét tuyển: 7140210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7140231
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Sư phạm tiếng Pháp
  • Mã xét tuyển: 7140233
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D14, D64
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã xét tuyển: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D29
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Ngành Bệnh học thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7620302
  • Tổ hợp xét tuyển: B00A00D07D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7540105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00B00D07A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Ngành Nuôi trồng thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7620301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00D07D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 280
  • Ngành Quản lý thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7620305
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00D07D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

1.2 Chương trình tiên tiến và chất lượng cao

  • Ngành Công nghệ sinh học (CTTT)
  • Mã xét tuyển: 7420201T
  • Tổ hợp xét học bạ, thi THPT: A01, D07, D08
  • Tổ hợp xét chương trình TT, CLC: A00, A01, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Chương trình học 4,5 năm hệ cử nhân, học phí gấp 2,2 lần hệ đại trà
  • Ngành Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
  • Mã xét tuyển: 7620301T
  • Tổ hợp xét học bạ, thi THPT: A01, D07, D08
  • Tổ hợp xét chương trình TT, CLC: A00, A01, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Chương trình học 4,5 năm hệ kỹ sư, học phí gấp 2,2 lần hệ đại trà
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7510401C
  • Tổ hợp xét học bạ, thi THPT: A01, D07, D08
  • Tổ hợp xét chương trình TT, CLC: A00, A01, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Chương trình học 4,5 năm hệ kỹ sư, học phí 28tr/năm
  • Ngành Công nghệ thực phẩm (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7540101C
  • Tổ hợp xét học bạ, thi THPT: A01, D07, D08
  • Tổ hợp xét chương trình TT, CLC: A00, A01, B00, D07, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Chương trình học 4,5 năm hệ kỹ sư, học phí 28tr/năm
  • Ngành Công nghệ thông tin (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7480201C
  • Tổ hợp xét học bạ, thi THPT: A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét chương trình TT, CLC: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Chương trình học 4,5 năm hệ kỹ sư, học phí 28tr/năm
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7340120C
  • Tổ hợp xét học bạ, thi THPT: A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét chương trình TT, CLC: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Chương trình học 4,5 năm hệ cử nhân, học phí 27tr/năm
  • Ngành Kỹ thuật điện (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7520201C
  • Tổ hợp xét học bạ, thi THPT: A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét chương trình TT, CLC: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Chương trình học 4,5 năm hệ kỹ sư, học phí 28tr/năm
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7580201C
  • Tổ hợp xét học bạ, thi THPT: A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét chương trình TT, CLC: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Chương trình học 4,5 năm hệ kỹ sư, học phí 28tr/năm
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7220201C
  • Tổ hợp xét học bạ, thi THPT: D01, D14, D15
  • Tổ hợp xét chương trình TT, CLC: D01, D14, D15, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Chương trình học 4,5 năm hệ cử nhân, học phí 27tr/năm
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7340201C
  • Tổ hợp xét học bạ, thi THPT: A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét chương trình TT, CLC: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Chương trình học 4,5 năm hệ cử nhân, học phí 27tr/năm

1.3 Chương trình đào tạo đại trà học tại Hòa An

Trong đó, năm 1 và năm 4 học tại Cần Thơ, năm 2 và năm 3 học tại Hòa An.

  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Kinh doanh nông nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7620114H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Kinh tế nông nghiệp
  • Mã xét tuyển: 7620115H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101H
  • Chuyên ngành Luật hành chính
  • Tổ hợp xét tuyển: A00C00, D03, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201H
  • Tổ hợp xét tuyển: D01D14D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101H
  • Tổ hợp xét tuyển: A00A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7310630H
  • Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển: C00D01D14D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Đối tượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển của trường Đại học Cần Thơ theo quy định chung của Bộ GD&ĐT và trường ĐH Cần Thơ. Xem chi tiết tại đây

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Quy định xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển
  • Ngành Giáo dục thể chất: Xét kết quả 2 môn văn hóa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và dự thi môn Năng khiếu TDTT do Đại học Cần Thơ tổ chức
  • ĐH Cần Thơ không xét điểm bảo lưu từ các kì thi THPT trước
  • Không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ
  • Các ngành không nhân hệ số cho môn thi
  • Không có quy định về học lực với các ngành đào tạo giáo viên
  • Chỉ tiêu: Tối thiểu 60%
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2020 trở về trước và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Điều kiện xét tuyển:

  • Nhóm ngành sư phạm: Đạt điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT, được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2200. Không có môn nào dưới 1 điểm. Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu điểm môn Năng khiếu đạt 5 điểm trở lên
  • Các ngành còn lại: Điểm sàn theo quy định của trường Đại học Cần Thơ. Các môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt trên 1 điểm
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thi + Điểm ưu tiên, làm tròn 2 chữ số thập phân

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Thí sinh được đăng ký không giới hạn số nguyện vọng xét tuyển nhưng phải xếp theo thứ tự ưu tiên
  • Thí sinh chỉ trúng tuyển 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất
  • Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm xét tuyển của thí sinh cuối cùng trong danh sách trúng tuyển và được công bố theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT
  • Các ngành có chuyên ngành, thí sinh được chọn chuyên ngành sau khi trúng tuyển
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Quy định xét tuyển:

  • Xét điểm TB môn 5 học kì (HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển
  • Điểm môn = Điểm trung bình cộng môn của 5 học kì
  • Không áp dụng cho nhóm ngành đào tạo giáo viên
  • Chỉ tiêu: Tối đa 40%

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm sàn: Tổng điểm xét tuyển (chưa cộng điểm ưu tiên) yêu cầu đạt tối thiểu 19.5
  • Điểm xét trúng tuyển = Tổng điểm 3 môn của 5 học kì + Điểm ưu tiên

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Thí sinh được đăng ký tối đa 5 nguyện vọng và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp
  • Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất
  • Các ngành có chuyên ngành, thí sinh được chọn chuyên ngành sau khi trúng tuyển
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (đăng ký trực tuyến tại http://xettuyen.ctu.edu.vn/ và in ra)
  • Bản sao học bạ hoặc giấy xác nhận điểm học bạ của trường THPT
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (nếu thí sinh tốt nghiệp năm 2019 trở về trước)

Thời gian xét học bạ đợt 1: Từ 15/6 tới 30/7/2020.

Phương thức 4: Xét học bạ vào các ngành Sư phạm

Quy định xét tuyển:

  • Xét điểm TB môn 6 học kì (HK1,2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1,2 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển
  • Ngành Giáo dục thể chất phải dự thi môn năng khiếu TDTT do ĐH Cần Thơ tổ chức
  • Điểm môn = Điểm trung bình cộng môn của 5 học kì
  • Áp dụng cho nhóm 13 ngành đào tạo giáo viên
  • Chỉ tiêu: Tối đa 40%

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Ngành Giáo dục thể chất: Học lực lớp 12 loại Khá. Nếu thí sinh là VDV cấp 1, kiện tướng, VDV đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu từ 9.0 sẽ chỉ yêu cầu học lực lớp 12 loại Trung bình trở lên
  • Các ngành còn lại: Học lực lớp 12 loại Giỏi

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên
  • Thí sinh được đăng ký tối đa 3 nguyện vọng và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp
  • Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất
  • Các ngành có chuyên ngành, thí sinh được chọn chuyên ngành sau khi trúng tuyển
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

Hồ sơ đăng ký xét học bạ nhóm ngành sư phạm (sau khi đăng ký trực tuyến tại http://xettuyen.ctu.edu.vn/) bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (đăng ký trực tuyến tại http://xettuyen.ctu.edu.vn/ và in ra)
  • Bản sao học bạ hoặc giấy xác nhận điểm học bạ của trường THPT

Thời gian xét học bạ nhóm ngành sư phạm: Từ 6/7 tới 30/7/2020.

Phương thức 5: Xét tuyển chọn chương trình tiên tiến và CLC

  • Xét tuyển các thí sinh trúng tuyển và làm thủ tục nhập học vào Đại học Cần Thơ năm 2020
  • Thí sinh có điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đáp ứng yêu cầu của trường
  • Hồ sơ và thời gian đăng ký: Ngay khi làm thủ tục nhập học

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức

Đối tượng xét tuyển:

  • Thí sinh là học sinh các huyện nghèo, biên giới và hải đảo
  • Người dân tộc thiểu số rất ít người

Chương trình tuyển sinh: Học bổ sung kiến thức 1 năm trước khi học chương trình đại học chính quy

Ngành xét tuyển: Toàn bộ các ngành trừ nhóm sư phạm

Chi tiết về điều kiện xét tuyển, hồ sơ xét tuyển theo phương thức 5 xem tại đây

 

 

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Chương trình đại trà, học tại Cần Thơ
Công nghệ kỹ thuật hóa học 17.25 15 19
Kỹ thuật cơ điện tử 17 16.25 21.5
Kỹ thuật cơ khí 17.5 18.75 23.25
Kỹ thuật điện 16.5 16 20
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 15 16.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.5 16 21.5
Kỹ thuật máy tính 15.25 15 16.5
Kỹ thuật xây dựng 16 16 21
Kỹ thuật vật liệu 16.5 16 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 14 15
Kỹ thuật tài nguyên nước 14 14
Quản lý công nghiệp 17.5 18
Công nghệ thông tin 18.25 19.75 24.25
Hệ thống thông tin 15 15 19
Khoa học máy tính 15.75 16 21
Kỹ thuật phần mềm 17.75 17.5 22.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.75 15 16.5
Chính trị học 20.25 21.25 24
Triết học 19.25 19.25 22
Công nghệ sinh học 18.25 17 21
Hóa dược 20 21
Hóa học 15.5 15.25 15
Sinh học 14 14 15
Toán ứng dụng 15.25 14 15
Vật lý kỹ thuật 14 14 15
Ngôn ngữ Anh 21.25 22.25 24.5
Ngôn ngữ Pháp 16.25 17 18.5
Thông tin – Thư viện 15 16.5 18.5
Văn học 18.5 19.75 22
Việt Nam học 21 22.25 24.5
Xã hội học 20.25 21.25 24
Kinh doanh quốc tế 20.25 22.25 25.75
Kinh doanh thương mại 19.25 21 24.75
Kinh tế 19 20.75 24.5
Phát triển nông thôn 14 14
Kinh tế nông nghiệp 17.5 17.5 22.5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 15.75 15 21.5
Marketing 19.75 21.5 25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.75 21 24.25
Quản trị kinh doanh 20 22 25.25
Tài chính – Ngân hàng 19.25 21 24.75
Kế toán 19.5 21.25 25
Kiểm toán 18.5 20.25 24
Luật 20.75 21.75 24.5
Khoa học môi trường 14.25 14 15
Kỹ thuật môi trường 16.5 16 15
Quản lý đất đai 15.25 15 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.75 15 18
Bảo vệ thực vật 16 15 16
Chăn nuôi 14.5 14 15
Công nghệ sau thu hoạch 14.25 14 15
Công nghệ thực phẩm 18.75 19.5 23.5
Công nghệ rau quả và cảnh quan 14 14 15
Khoa học cây trồng 14.5 14 15
Khoa học đất 14 14 15
Nông học 15.5 15 15
Sinh học ứng dụng 14.25 14 15
Thú y 18 19.5 22.25
Giáo dục Công dân 21.5 22.5 21
Giáo dục Thể chất 17.75 18.25 17.5
Giáo dục Tiểu học 19.75 21.25 22.25
Sư phạm Toán học 20.75 22.5 24
Sư phạm Tin học 17.25 18.25 18.5
Sư phạm Vật lý 18.75 21.75 18.5
Sư phạm Hóa học 19.75 22.25 22.25
Sư phạm Sinh học 17 20.75 18.5
Sư phạm Ngữ văn 22.25 22.5 22.5
Sư phạm Lịch sử 21 22.75 19
Sư phạm Địa lý 21.25 22.5 22.25
Sư phạm tiếng Anh 21.75 23.5 23.75
Sư phạm tiếng Pháp 17 18.5 18.5
Bệnh học thủy sản 14 14 15
Công nghệ chế biến thủy sản 16.75 16 17
Nuôi trồng thủy sản 15.5 15 15
Quản lý thủy sản 14.5 14 16
Chương trình tiên tiến, chất lượng cao
Công nghệ sinh học (CTTT) 15.5 16 16
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15.5 15 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 15.5 15 16
Công nghệ thực phẩm (CLC) 15 15 15.25
Công nghệ thông tin (CLC) 15 17 20
Kinh doanh quốc tế (CLC) 17.75 19.25 23
Kỹ thuật điện (CLC) 15.5 15 15
Kỹ thuật xây dựng (CLC) 15 15
Ngôn ngữ Anh (CLC) 16.5 19.75 20.5
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 15 21
Chương trình đào tạo đại trà học 2 năm tại Hòa An
Công nghệ thông tin 15 14 18
Kinh doanh nông nghiệp 14 14 15
Kinh tế nông nghiệp 14.5 14 15.75
Kỹ thuật xây dựng 14 14 15
Luật 18.75 19.25 22.5
Ngôn ngữ Anh 19 19.5 22.25
Quản trị kinh doanh 17.5 18.5 22.75
Việt Nam học 19 19.75 22.5
Nông học 14 14
Nuôi trồng thủy sản 14 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây