Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

0
674

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Tên tiếng Anh: Ba Ria – Vung Tau University (BVU)
  • Mã trường: BVU
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Văn bằng 2 – VHVL – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, Thành phố Vũng Tàu
  • Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu
  • Cơ sở 3: 951 Bình Giã, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu
  • Điện thoại:  0254 730 5456
  • Email: tuyensinh@bvu.edu.vn
  • Website: https://bvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocBaRiaVungTau/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Chương trình đại học chính quy

  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Chuyên ngành:
    + Luật kinh tế
    + Luật thương mại quốc tế
    + Luật hành chính
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, A01 (Môn chính: Toán)
    + C00, D01 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 36
    + Học bạ THPT: 40
    + Thi ĐGNL: 4
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Chuyên ngành:
    + Kế toán kiểm toán
    + Kế toán tài chính
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, D01 (Môn chính: Toán)
    + C01 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 68
    + Học bạ THPT: 75
    + Thi ĐGNL: 7
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị doanh nghiệp
    + Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn
    + Kinh doanh quốc tế
    + Quản trị Marketing và Tổ chức sự kiện
    + Quản trị Tài chính – Ngân hàng
    + Quản trị truyền thông đa phương tiện
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, C01, D01 (Môn chính: Toán)
    + C00 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 116
    + Học bạ THPT: 130
    + Thi ĐGNL: 14
  • Ngành Bất động sản
  • Mã xét tuyển: 7340116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 15
    + Học bạ THPT: 18
    + Thi ĐGNL: 2
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã xét tuyển: 7510301
  • Chuyên ngành:
    + Điện công nghiệp và dân dụng
    + Điện tử công nghiệp
    + Điều khiển và tự động hóa
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, A01 (Môn chính: Toán)
    + D01 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 45
    + Học bạ THPT: 50
    + Thi ĐGNL: 5
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7510102
  • Chuyên ngành:
    + Xây dựng dân dụng và công nghiệp
    + Thiết kế nội thất
    + Xây dựng công trình giao thông
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 54
    + Học bạ THPT: 60
    + Thi ĐGNL: 6
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7510201
  • Chuyên ngành:
    + Cơ điện tử
    + Cơ khí chế tạo máy
    + Cơ khí ô tô
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 59
    + Học bạ THPT: 65
    + Thi ĐGNL: 6
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ thông tin
    + Quản trị mạng và An toàn thông tin
    + Lập trình ứng dụng di động và game
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 65
    + Học bạ THPT: 73
    + Thi ĐGNL: 7
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã xét tuyển: 7510401
  • Chuyên ngành:
    + Hóa Công nghiệp
    + Hóa Phân tích
    + Hóa Dược – Hóa mỹ phẩm
    + Công nghệ Môi trường
    + Công nghệ Hóa dầu
    + Công nghệ Vật liệu
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07 (Môn chính: Toán)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 45
    + Học bạ THPT: 50
    + Thi ĐGNL: 5
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ thực phẩm
    + Quản lý chất lượng thực phẩm
    + Quản lý sản xuất và kinh doanh thực phẩm
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, B00 (Môn chính: Toán)
    + C08 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 45
    + Học bạ THPT: 50
    + Thi ĐGNL: 5
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Chuyên ngành:
    + Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
    + Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế
    + Quản lý dịch vụ vận tải
    + Thương mại điện tử
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, C01, D01 (Môn chính: Toán)
    + C00 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 112
    + Học bạ THPT: 126
    + Thi ĐGNL: 12
  • Ngành Đông phương học
  • Mã xét tuyển: 7310608
  • Chuyên ngành:
    + Ngôn ngữ Nhật Bản
    + Ngôn ngữ Hàn Quốc
    + Ngôn ngữ Trung Quốc
    + Văn hóa du lịch
    + Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)
    + Văn hóa truyền thông
    + Quan hệ công chúng
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D01, D15 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 122
    + Học bạ THPT: 135
    + Thi ĐGNL: 13
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chuyên ngành:
    + Tiếng Anh thương mại
    + Tiếng Anh du lịch
    + Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A01 (Môn chính: Toán)
    + D01, D14, D15 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 108
    + Học bạ THPT: 120
    + Thi ĐGNL: 12
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính: Toán)
    + C00, C01, D01 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 23
    + Học bạ THPT: 25
    + Thi ĐGNL: 2
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Chuyên ngành:
    + Quản trị Nhà hàng – Khách sạn
    + Quản trị Khách sạn
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính: Toán)
    + C00, C01, D01 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 107
    + Học bạ THPT: 121
    + Thi ĐGNL: 12
  • Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã xét tuyển: 7810202
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00 (Môn chính: Toán)
    + C00, C01, D01 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 23
    + Học bạ THPT: 25
    + Thi ĐGNL: 2
  • Ngành Tâm lý học
  • Mã xét tuyển: 7310401
  • Chuyên ngành:
    + Tâm lý học
    + Tâm lý trị liệu
    + Tâm lý lâm sàng
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C20, D01, D15 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 27
    + Học bạ THPT: 30
    + Thi ĐGNL: 3
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã xét tuyển: 7720301
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B08, C08 (Môn chính: Sinh học)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 25
    + Học bạ THPT: 28
    + Thi ĐGNL: 2

1.2 Chương trình đại học chất lượng quốc tế

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101CLQT
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, C01, D01 (Môn chính: Toán)
    + C00 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 11
    + Học bạ THPT: 13
    + Thi ĐGNL: 1
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201CLQT
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, C01, D01 (Môn chính: Toán)
    + C00 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 11
    + Học bạ THPT: 13
    + Thi ĐGNL: 1
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605CLQT
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + A00, C01, D01 (Môn chính: Toán)
    + C00 (Môn chính: Văn)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi TN THPT: 11
    + Học bạ THPT: 13
    + Thi ĐGNL: 1

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét học bạ THPT

Thí sinh xét học bạ vào trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu theo 1 trong 2 hình thức:

  • Hình thức 1: Xét học bạ theo 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển

Thí sinh xét tổng điểm TB 2 học kì của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt 18 điểm trở lên (ngành Điều dưỡng từ 19.5 trở lên) theo 1 trong 3 cách sau:

    • Xét HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
    • Xét HK2 lớp 11 và HK2 lớp 12
    • Xét HK1 và HK2 lớp 12
  • Hình thức 2: Xét tổng ĐTB các học kì theo 1 trong 2 cách sau:
    • Xét tổng điểm TB 3 trong 5 học kì: Thí sinh có tổng điểm TB HK1 lớp 12 và 2 trong 4 HK lớp 10, 11 đạt 18 điểm trở lên, ngành Điều dưỡng đạt 19.5 điểm trở lên
    • Xét tổng điểm TB 3 năm THPT: Thí sinh có tổng điểm TB lớp 10, 11 và 12 đạt 18 điểm trở lên, ngành Điều dưỡng đạt 19.5 điểm trở lên

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (nhận tại Văn phòng tuyển sinh hoặc tải trên website)
  • Bảng kết quả học tập, rèn luyện các học kì tương ứng có đóng dấu của trường THPT hoặc bản photo công chứng học bạ
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT
  • Các giấy tờ ưu tiên (nếu có)

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển (thang điểm 10) + Điểm ưu tiên
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2020

  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức + Điểm ưu tiên
  • Thí sinh cần có điểm xét tuyển đạt ngưỡng xét tuyển do Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu quy định (thang điểm 1200)

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT các trường THPT chuyên cả nước có học lực lớp 12 loại Giỏi
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực 3 năm loại Giỏi
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT ở nước ngoài

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Luật 14 15
Kế toán 13 14 15
Quản trị kinh doanh 13 14 15
Bất động sản 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13 14 15
Công nghệ thông tin 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 13 14 15
Công nghệ thực phẩm 13 14 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 13 14 15
Đông phương học 13 14 15
Ngôn ngữ Anh 13 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 15
Quản trị khách sạn 14 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
Tâm lý học 15
Điều dưỡng 19
Quản trị kinh doanh (CLQT)
Quản trị khách sạn (CLQT)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLQT)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây