Trường Đại học An Giang

0
694

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học An Giang
  • Tên tiếng Anh:An Giang University (AGU)
  • Mã trường: TAG
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 18 đường Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Thành phố Long Xuyên, An Giang
  • Điện thoại: 0296 625 6565
  • Email: webmaster@agu.edu.vn
  • Website: https://www.agu.edu.vn/
  • Fanpage:

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Giáo dục Mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M02, M03, M05, M06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Giáo dục Tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Giáo dục Chính trị
  • Mã xét tuyển: 7140205
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Giáo dục Thể chất
  • Mã xét tuyển: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: T00, T02, T03, T05
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã xét tuyển: 7140210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã xét tuyển: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, C05
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B03, B04, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D09, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã xét tuyển: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: A09, C00, C04, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7140231
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã xét tuyển: 7140221
  • Tổ hợp xét tuyển: N00, N01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Chuyên ngành:
    + Luật Kinh tế
    + Luật Hành chính
    + Luật Hình sự
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A18, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Sinh học ứng dụng
  • Mã xét tuyển: 7420203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A18, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7440112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Chuyên ngành:
    + Công nghệ thông tin
    + An toàn thông tin
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A18, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học
  • Mã xét tuyển: 7510401
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A18, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A18, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Chăn nuôi
  • Mã xét tuyển: 7620105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A18, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Khoa học cây trồng
  • Mã xét tuyển: 7620110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A18, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Bảo vệ thực vật
  • Mã xét tuyển: 7620112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A18, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Phát triển nông thôn
  • Mã xét tuyển: 7620116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A18, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Nuôi trồng thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7620301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A18, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Việt Nam học (Văn hóa du lịch)
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Chuyên ngành:
    + Hướng dẫn viên du lịch
    + Quản lý Nhà hàng-Khách sạn
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Chuyên ngành:
    + Ngôn ngữ Anh
    + Tiếng Anh du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Văn học
  • Mã xét tuyển: 7229030
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Kinh tế quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7310106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C15, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A18, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Triết học
  • Mã xét tuyển: 7229001
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Ngành Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)
  • Mã xét tuyển: 51140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M02, M03, M05, M06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng của Bộ GD&ĐT áp dụng với các ngành ngoài sư phạm.

Thí sinh đăng ký và nộp hồ sơ tại các Sở GD&ĐT trước 17h ngày 20/7/2020.

Phương thức 2: Xét tuyển ưu tiên

Thực hiện theo quy định của Đại học Quốc gia TPHCM.

Ngành áp dụng: Các ngành ngoài sư phạm

Đối tượng xét tuyển ưu tiên bao gồm:

  • Học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu thuộc các trường đại học, các tỉnh thành trên toàn quốc
  • Học sinh các trường THPT thuộc danh sách ưu tiên do Giám đốc ĐHQG TPHCM phê duyệt

Quy định xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2020
  • Hạnh kiểm năm lớp 10, 11 và 12 đạt Tốt
  • Chỉ áp dụng ưu tiên xét tuyển 1 lần năm thí sinh tốt nghiệp THPT
  • Thí sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu: Có học lực 2/3 năm loại Giỏi trở lên
  • Thí sinh các trường THPT thuộc nhóm có kết quả trung bình thi THPT QG cao năm 2016, 2017, 2018: Có học lực 3/3 năm loại Giỏi trở lên
  • Thí sinh đăng ký tối đa 3 nguyện vọng xét tuyển của 1 đơn vị, không giới hạn đơn vị thuộc ĐHQG TPHCM

Thời gian đăng ký xét tuyển ưu tiên: Từ 15/7 tới 15/8/2020

Các bước đăng ký ưu tiên xét tuyển:

  • Bước 1: Đăng ký xét tuyển ưu tiên trực tuyến tại http://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn
  • Bước 2: Gửi hồ sơ về Phòng khảo thí và Đảm bảo chất lượng của trường Đại học An Giang

Hồ sơ xét tuyển ưu tiên bao gồm:

  • Phiếu đăng ký UTXT in từ hệ thống đăng ký trực tuyến
  • Bản sao học bạ THPT 3 năm, có dấu giáp lai của trường hoặc bản sao công chứng

Tiêu chí xét tuyển:

  • Điểm TB học kỳ THPT của tổ hợp xét tuyển theo đăng ký
  • ĐTB học kỳ THPT lớp 12 hoặc ĐTB  học kì THPT môn Anh (nếu có)

Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Nhóm ngành giáo viên: Chỉ áp dụng phương thức xét tuyển này với 100% chỉ tiêu.
  • Các ngành ngoài sư phạm: Tối thiểu 95% chỉ tiêu
  • Thời gian đăng ký: Từ 15/6 tới 30/6 và thực hiện theo hướng dẫn chung.
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên
  • Điểm sàn các ngành sư phạm: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Điểm sàn các ngành ngoài sư phạm: Theo quy định của trường Đại học An Giang (tối thiểu 16 điểm)

Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức

  • Thí sinh đăng ký tối đa 03 nguyện vọng xét tuyển vào ĐH An Giang theo phương thức này và chỉ trúng tuyển nguyện vọng cao nhất
  • Đăng ký thi tuyển trực tuyến tại http://thinangluc.vnuhcm.edu.vn/
  • Thời gian đăng ký từ 15/7 tới 15/8/2020

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Giáo dục Mầm non 19.25 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 20.25 18 18.5
Giáo dục Chính trị 17 18 18.5
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Tin học 18 18.5
Sư phạm Vật lý 17 18 18.5
Sư phạm Hóa học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 17 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 17.5 18 18.5
Sư phạm Địa lý 17.5 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18 18.5
Sư phạm Âm nhạc
Quản trị kinh doanh 16.75 19 20
Marketing 14.75 17.5 18
Tài chính – Ngân hàng 14.75 17 17
Kế toán 14.75 17.5 18.5
Luật 14.75 17 18
Công nghệ sinh học 14 14 15
Sinh học ứng dụng 14 14 15
Hóa học 14 14 15
Toán ứng dụng 14 14
Kỹ thuật phần mềm 15 14 15
Công nghệ thông tin 16 15.5 18.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật hoá học 14 14 15
Công nghệ thực phẩm 15.5 14 16
Chăn nuôi 14 14 15
Khoa học cây trồng 14 14 15
Bảo vệ thực vật 15 14 16
Phát triển nông thôn 14 14 15
Nuôi trồng thủy sản 14 14 15
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 19 19 17.5
Ngôn ngữ Anh 16.75 16 16
Văn học 16.5 14 15
Kinh tế quốc tế 15.5 15.75 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 14 16
Triết học 14.5 14 15
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 18 16 16.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây