Trường Đại học Văn Hóa Hà Nội

0
3956

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Văn hóa Hà Nội, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Văn Hóa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Culture (HUC)
  • Mã trường: VHH
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Văn hóa xã hội
  • Địa chỉ: 418 Đường La Thành, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại:  0243 8511 971
  • Email: daihocvanhoahanoi@huc.edu.vn
  • Website: https://huc.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HUC1959/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Chỉ tiêu Khối thi
Sáng tác văn học 7220110 15 N00
Du lịch 7810101
– Chuyên ngành Văn hóa du lịch 7810101A 200 C00, D01, D78
– Chuyên ngành Lữ hành, hướng dẫn du lịch 7810101B 110 C00, D01, D78
– Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế 7810101C 110 D01, D78, D96
Quản lý văn hóa 7229042
– Chuyên ngành Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật 7229042A 165 C00, D01, D78
– Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa 7229042C 50 C00, D01, D78
– Chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật 7229042D 25 N00
– Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa 7229042E 50 N05, C00, D01
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112
– Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa vùng dân tộc thiểu số 7220112A 30 C00, D01, D78
– Chuyên ngành Tổ chức và quản lý du lịch vùng dân tộc thiểu số 7220112B 35 C00, D01, D78
Văn hóa học 7229040
– Chuyên ngành Nghiên cứu văn hóa 7229040A 40 C00, D01, D78
– Chuyên ngành Văn hóa truyền thống 7229040B 70 C00, D01, D78
– Chuyên ngành Văn hóa đối ngoại 7229040C 40 C00, D01, D78
Bảo tàng học 7320305 40 C00, D01, D78
Quản lý thông tin 7320205 55 A16, C00, D01
Thông tin – Thư viện 7320201 45 C00, D01, D96
Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 70 A00, C00, D01
Báo chí 7320101 70 C00, D01, D78
Luật 7380101 100 C00, D01, D96
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 150 C00, D01, D78
Ngôn ngữ Anh 7220221 80 D01, D78, D96

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội tuyển sinh năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT năm 2022
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và học bạ THPT

4. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Phương thức 1: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 2: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 3: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 4: Dự kiến từ ngày 20/5 – 30/5/2022

b) Hồ sơ đăng ký thi năng khiếu

  • Phiếu đăng ký dự thi và xét tuyển theo mẫu của trường
  • Bản photo hộ khẩu thường trú và chứng minh nhân dân
  • Bản photo công chứng học bạ THPT
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Ngành Sáng tác văn học: Tác phẩm dự tuyển (tối thiểu 1 tác phẩm) ứng với 1 trong các thể loại: Thơ, Truyện ngắn, Ký, Tán văn, Tùy bút, tiểu thuyết, trường ca, kịch, tiểu luận, nghiên cứu – phê bình văn học, dịch thuật văn học.
  • Bản photo giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối thi Điểm trúng tuyển
Năm 2019 Năm 2020
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 26 27.5
D01, D78 23 26.5
Du lịch (Văn hóa du lịch) C00 24.3 25.5
D01, D78 21.3 24.5
Du lịch (Lữ hành, Hướng dẫn du lịch) C00 24.85 26.5
D01, D78 21.85 25.5
Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) D01, D78, D96 21.25 30.25
Luật C00 23.5 26.25
D01, D96 22.5 25.25
Báo chí C00 22.25 25.5
D01, D78 21.25 24.5
Ngôn ngữ Anh D01, D78, D96 29.25 31.75
Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) C00 19.75 23
D01, D78 18.75 22
Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) C00 22 25.25
D01, D78 21 24.25
Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) C00 16 24
D01, D78 15 23
QLVH (Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật) C00 18.5 20.75
D01, D78 17.5 19.75
QLVH (Quản lý nhà nước về gia đình) C00 16 16
D01, D78 15 15
QLVH (Quản lý di sản văn hóa) C00 19.25 21
D01, D78 18.25 20
QLVH (Biểu diễn nghệ thuật) N00 27.75
QLVH (Tổ chức sự kiện văn hóa) N00, C00, D01 19.75 24.75
Kinh doanh xuất bản phẩm C00 16 16
D01, D96 15 15
Quản lý thông tin C00 21 24.5
D01, D96 20 23.5
Thông tin – Thư viện C00 17 18
D01, D96 16 17
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và Quản lý Văn hóa vùng dân tộc thiểu số) C00 16 16
D01, D96 15 15
Gia đình học C00 16
D01, D78 15
Bảo tàng học C00 16 16
D01, D78 15 15
QLVH – Biểu diễn âm nhạc N00
QLVH – Đạo diễn sự kiện N05
QLVH – Biên đạo múa đại chúng N00
Sáng tác văn học

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây