Trường Đại học Văn Hiến (VHU)

0
3639

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Văn Hiến, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Văn Hiến
  • Tên tiếng Anh: Van Hien University (VHU)
  • Mã trường: DVH
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Liên thông – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 665-667-669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại:
  • Email: info@vhu.edu.vn
  • Website: https://vhu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vhu.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Văn Hiến tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT  Khối xét tuyển
Piano 7210208 N00
– Chuyên ngành Sản xuất âm nhạc
– Chuyên ngành Piano ứng dụng
– Chuyên ngành Piano cổ điển
Thanh nhạc 7210205 N00
– Chuyên ngành Thanh nhạc nhạc nhẹ
– Chuyên ngành Thanh nhạc thính phòng
Đông phương học 7310608 A01, C00, D01, D15
– Chuyên ngành Hàn Quốc học
– Chuyên ngành Nhật Bản học
Ngôn ngữ Pháp 7220203 A01, D01, D10, D15
– Chuyên ngành Tiếng Pháp biên – phiên dịch
– Chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D10, D15
– Chuyên ngành Tiếng Trung biên – phiên dịch
– Chuyên ngành Tiếng Trung thương mại
Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D10, D15
– Chuyên ngành Tiếng Nhật giảng dạy
– Chuyên ngành Tiếng Nhật biên – phiên dịch
– Chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D15
– Chuyên ngành Tiếng Anh quan hệ quốc tế
– Chuyên ngành Tiếng Anh biên phiên dịch
– Chuyên ngành Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh
– Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
Văn hóa học 7229040 C00, D14, D14, D15
– Chuyên ngành Văn hóa truyền thông
– Chuyên ngành Kinh tế văn hóa ứng dụng
– Chuyên ngành Di sản văn hóa
– Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa
Việt Nam học 7310630 C00, D14, D14, D15
– Chuyên ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam cho người nước ngoài
– Chuyên ngành Văn hiến Việt Nam
Văn học 7229030 C00, D14, D14, D15
– Chuyên ngành Văn – Quản trị văn phòng
– Chuyên ngành Văn – Truyền thông
– Chuyên ngành Văn – Giảng dạy
Quan hệ công chúng 7320108 C00, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Tổ chức sự kiện
– Chuyên ngành Truyền thông báo chí
Tâm lý học 7310401 A00, B00, C00, D01
– Chuyên ngành Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự
– Chuyên ngành Tham vấn và trị liệu tâm lý
Xã hội học 7310301 A00, C00, C04, D01
– Chuyên ngành Công tác xã hội
– Chuyên ngành Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã hội
– Chuyên ngành Xã hội học truyền thông – báo chí
Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa) 7720301 A00, B00, C08, D07
Du lịch 7810101 A00, C00, C04, D01
– Chuyên ngành Quản trị sự kiện
– Chuyên ngành Quản trị du lịch
Quản trị khách sạn 7810201 A00, C00, C04, D01
– Chuyên ngành Quản trị khách sạn – khu du lịch
– Chuyên ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C04, D01
– Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
– Chuyên ngành Quản trị lữ hành
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, D07
– Chuyên ngành Dinh dưỡng
– Chuyên ngành Hóa sinh học và vi sinh học thực phẩm
– Chuyên ngành Công nghệ Chế biến
– Chuyên ngành Quản trị và Chất lượng thực phẩm
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, D07
– Chuyên ngành Công nghệ Sinh học Nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)
– Chuyên ngành Công nghệ Sinh học Y dược và Sức khỏe
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Hệ thống vận tải và hậu cần quốc tế
– Chuyên ngành Quản lý phân phối – bán lẻ – tồn kho
Kinh tế 7310101 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Kinh tế số
– Chuyên ngành  Ngoại thương
– Chuyên ngành Kinh tế quốc tế
Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh TMĐT
– Chuyên ngành Quản trị hệ thống và phát triển website TMĐT
Luật 7380101 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Luật tài chính – ngân hàng
– Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế
– Chuyên ngành  Luật kinh tế
– Chuyên ngành Luật dân sự
Kế toán 7340301 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
– Chuyên ngành Kế toán – kiểm toán
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Tài chính ngân hàng
– Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Quản trị nhân lực
– Chuyên ngành Marketing
– Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp thủy sản
– Chuyên ngành Quản trị dự án
– Chuyên ngành Kinh doanh thương mại
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT
– Chuyên ngành Kỹ thuật vi điều khiển và tự động hóa
– Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Truyền thông đa phương tiện 7520207 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Công nghệ truyền thông
– Chuyên ngành Sản xuất phim và quảng cáo
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Khoa học dữ liệu
– Chuyên ngành Hệ thống thông tin
– Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa/ Game/ Multimedia
– Chuyên ngành An toàn thông tin
– Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Văn Hiến bao gồm:

Đang cập nhật

III. Học phí năm 2020 – 2021

Dự kiến:

  • Hệ chính quy: 750.000đ/tín chỉ

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ thông tin 14.1 15 15
Khoa học máy tính
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 14.6 15 15.05
Truyền thông đa phương tiện
Quản trị kinh doanh 14 15 15.05
Tài chính – Ngân hàng 15 15
Thương mại điện tử
Luật
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 15.05
Công nghệ sinh học 15 17.15
Công nghệ thực phẩm
Du lịch 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.25 15 15
Quản trị khách sạn 16 15 15
Xã hội học 14 15 15.5
Tâm lý học 14.5 15 15
Quan hệ công chúng
Văn học 14 15.25 15.5
Văn hóa học 17 17 15.5
Việt Nam học 16.75 18 17.15
Ngôn ngữ Anh 14 15 15.45
Ngôn ngữ Nhật 14 15.5 15.35
Ngôn ngữ Trung Quốc 14.5 16 17.05
Ngôn ngữ Pháp 16.55 17.2 17.15
Đông phương học 14 15 15
Thanh nhạc 5
Piano 5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây