Trường Đại học Trà Vinh (TVU)

0
2113

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Trà Vinh, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Trà Vinh
  • Tên tiếng Anh: Tra Vinh University (TVU)
  • Mã trường: DVT
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – VHVL – Dự bị đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh
  • Điện thoại: 0294 3855 246
  • Email:
  • Website: https://www.tvu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TraVinhUniversity.TVU/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Trà Vinh tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Khối xét tuyển
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00
Y học dự phòng 7720110 B00, B08
Dinh dưỡng 7720401 B00, B08
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, B00
Y tế công cộng 7720701 A00, B00
Dược học 7720201 A00, B00
Răng Hàm Mặt 7720501 B00, B08
Điều dưỡng 7720301 B00, B08
Y khoa 7720101 B00, B08
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, C20
Sư phạm tiếng Khmer 7140226 C00, C20, D14, D15
Giáo dục tiểu học 7140202 A00, A01, D84, D90
Giáo dục mầm non 7140201 M00, M05, C00, C14
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 5140201 M00, M05, C00, C14
Quản lý Nhà nước 7310205 C00, C04, D01, D14
Quản trị văn phòng 7340406 C00, C04, D01, D14
Hóa dược 7720203 A00, B00, D07
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D07
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 7210210 N00
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112 C00, D14
Ngôn ngữ Khmer 7220106 C00, D01, D14
Văn hóa học 7229040 C00, D14
Âm nhạc học 7210201 N00
Tôn giáo học 7229009 C00, C20, D14, D15
Quản lý thể dục thể thao 7810301 C00, C14, C19, D78
Công tác xã hội 7760101 C00, C04, D66, D78
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00, C04, D01, D15
Quản trị khách sạn 7810201 C00, C04, D01, D15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C04, D01, D15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, C01, D01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, D01
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D01
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, C01, D01
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D07
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01
Chính trị học 7310201 C00, D01
Luật 7380101 A00, A01, C00, D01
Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C14, C15
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01
Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01
Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, D01
Kỹ thuật môi trường 7520320 A01, A02, B00, B08
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, B02, B08
Ngôn ngữ Trung Quốc 7520320 A01, A02, B00, B08
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, B02, B08
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D09, D14, DH1
Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D09, D14
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14, DH1
Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D08, D90
Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, D90
Thú y 7640101 A02, B00, D08, D90
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D90
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A02, B00, D08, D90
Nông nghiệp 7620101 A02, B00, D08, D90

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Trà Vinh bao gồm:

  • Xét học bạ THPT (xét kết quả học tập năm lớp 12)
  • Phương thức 2: Xét điểm thi THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thwucs 4: Xét kết quả thi ĐGNL năm 2022 của trường Đại học Trà Vinh
  • Phương thức 5: Xét kết quả dự bị đại học kết hợp với điểm học bạ hoặc kết quả thi THPT
  • Phương thức 6: Xét kết quả học tập toàn khóa trung cấp, cao đẳng, đại học
  • Phương thức 7: Xét tuyển thẳng và dự bị đại học

III. Điểm trúng tuyển thi THPT

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Nông nghiệp 14 14 15
Nuôi trồng thủy sản 14 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 14 15
Thú y 14 15 15
Kỹ thuật môi trường 14 14 15
Công nghệ sinh học 14 14 15
Chăn nuôi 14 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15 15
Công nghệ thông tin 14 15 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 15 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 15 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14 15
Hệ thống thông tin quản lý 14 14 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 15
Ngôn ngữ Anh 14 15 15
Ngôn ngữ Pháp 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15
Y khoa 20.5 22.2 25.2
Y học dự phòng 18 19
Dược học 17 20 21
Kỹ thuật xét nghiệm y học 16.75 19 20.85
Điều dưỡng 16 18 19
Răng – Hàm – Mặt 19 22.1 25
Y tế công cộng 15 18 15
Kỹ thuật phục hồi chức năng 15 18 19
Dinh dưỡng 18 15
Kỹ thuật hình ảnh y học 18 19
Giáo dục Mầm non 20 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Sư phạm tiếng Khmer 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Chính trị học 14 14 15
Kinh tế 14 15 15
Kế toán 14 15 15
Quản trị kinh doanh 14 15 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15 15
Thương mại điện tử 14 15 15
Luật 14 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14 15
Quản trị khách sạn 14 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14 15
Quản trị văn phòng 14 15 15
Quản lý nhà nước 14 14 15
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 15 15 15
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 14 14 15
Ngôn ngữ Khmer 14 14 15
Văn hóa học 14 14 15
Âm nhạc học 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 14 15
Hóa dược 15 15
Công tác xã hội 14 14 15
Quản lý thể dục thể thao 14 14 15
Khoa học vật liệu 14 14
Toán ứng dụng 14 14
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 14 15
Quản lý công nghiệp 14
Kỹ thuật cơ khí động lực 15
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 15 16 16.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây