Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)

0
5352

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Tôn Đức Thắng, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
  • Tên tiếng Anh: Ton Duc Thang University (TDTU)
  • Mã trường: DTT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 3775 5059
  • Email: gradstudies@tdtu.edu.vn
  • Website: https://tdtu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Các ngành xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã xét tuyển Khối XT
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11
Việt Nam học A01, C00, C01, D01
– CN Du lịch và lữ hành 7310630
– CN Du lịch và Quản lý du lịch 7310630Q
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01
– CN Quản trị nguồn nhân lực 7340101
– CN Quản trị nhà hàng – khách sạn 7340101N
Marketing 7340115 A00, A01, D01
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07
Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01
Luật 7380101 A00, A01, C00, D01
Dược học 7720201 A00, B00, D07
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D11, D55
Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08
Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, B00, D07
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102
Kỹ thuật phần mềm 7480103
Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
Kỹ thuật xây dựng 7580201
Kiến trúc 7580101 V00, V01
Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H02
Thiết kế đồ họa 7210403
Thiết kế thời trang 7210404
Thiết kế nội thất 7580108 V00, V01, H02
Quan hệ lao động 7340408 A00, A01, C01, D01
– CN Quản lý quan hệ lao động
– CN Hành vi tổ chức
Quản lý thể thao 7810301 A01, D01, T00, T01
Golf 7810302
Xã hội học 7310301 A01, C00, C01, D01
Công tác xã hội 7760101
Bảo hộ lao động 7850201 A00, A01, B00, D07
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406
Khoa học môi trường 7440301
Toán ứng dụng 7460112 A00, A01
Thống kê 7460201 A00, A01
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A01, V00, V01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01
Việt Nam học (CN Việt ngữ học và văn hóa xã hội Việt Nam) 7610630N Xét tuyển thẳng người nước ngoài
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh (CLC) D01, D11
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) (CLC) A01, C00, C01, D01
Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực CLC) A00, A01, D01
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn CLC)
Kinh doanh quốc tế (CLC)
Tài chính – Ngân hàng (CLC) A00, A01, D01, D07
Kế toán (CLC) A00, A01, C01, D01
Luật (CLC) A00, A01, C00, D01
Công nghệ sinh học (CLC) A00, B00, D08
Khoa học máy tính (CLC) A00, A01, D01
Kỹ thuật phần mềm (CLC)
Kỹ thuật điện (CLC) A00, A01, C01
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)
Kỹ thuật xây dựng (CLC)
Thiết kế đồ họa (CLC) H00, H01, H02
Chương trình học bằng tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh (học bằng TA) FA7220201 E04
Marketing (học bằng TA) FA7340115 E01, E04
Quản trị kinh doanh (QT Nhà hàng – Khách sạn) (học bằng TA) FA7340101N E01, E04
Kinh doanh quốc tế (học bằng TA) FA7340120 E01, E04
Công nghệ sinh học (học bằng TA) FA7420201 E02, E05
Khoa học máy tính (học bằng TA) FA7480101 E01, E03, E04, E06
Kỹ thuật phần mềm (học bằng TA) FA7480103
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (học bằng TA) FA7520216 E03, E06
Kỹ thuật xây dựng (học bằng TA) FA7580201 E03, E06
Kế toán (CN Kế toán quốc tế) (học bằng TA) FA7340301 E01, E03, E04, E06
Tài chính – Ngân hàng (học bằng TA) Fa7340201
Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch) (học bằng TA) FA7310630Q
Chương trình học 2 năm đầu tại Phân hiệu Nha Trang
Ngôn ngữ Anh N7220201 D01, D11
Marketing N7340115 A00, A01, D01
Quản trị kinh doanh (CN Quản trị nhà hàng, khách sạn) N7340101
Kế toán N7340301 A00, A01, C01, D01
Luật N7380101 A00, A01, C00, D01
Việt Nam học (CN Du lịch và lữ hành) N7310630 A01, C00, C01, D01
Kỹ thuật phần mềm N7480103 A00, A01, D01

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Tôn Đức Thắng bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của trường Đại học Tôn Đức Thắng
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM

Lưu ý: Thí sinh chỉ được công bố trúng tuyển sau khi đã tốt nghiệp THPT

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Chương trình hệ đại trà
Thiết kế công nghiệp 18 22.5 24.5
Thiết kế đồ họa 19 27 30
Thiết kế thời trang 18.5 22.5 25
Ngôn ngữ Anh 22 33 33,25
Ngôn ngữ Trung Quốc 20 31 31,5
Xã hội học 19 29.25
Việt Nam học (Du lịch và lữ hành) 21 31 31,75
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 21 31 32,75
Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực) 20.25 32 34,25
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 20.8 32.5 34,25
Marketing 32.5 35,25
Kinh doanh quốc tế 21.6 33 35,25
Tài chính – Ngân hàng 19.5 30 33,5
Kế toán 19.6 30 33,5
Quan hệ lao động 18 24 29
Luật 21 30.25 33,25
Công nghệ sinh học 19 26.75 27
Khoa học môi trường 17.25 24 24
Toán ứng dụng 17 23 24
Thống kê 17 23 24
Khoa học máy tính 19.75 30.75 33.75
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 19.25 29 33
Kỹ thuật phần mềm 20.75 32 34.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 24 24
Kỹ thuật điện 17.5 25.75 28
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.5 25.5 28
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.25 28.75 31.25
Kỹ thuật cơ điện tử 28.75
Kỹ thuật hóa học 19 27.25 28
Kiến trúc 20 25 25.5
Quy hoạch vùng và đô thị 17 23 24
Thiết kế nội thất 19 22.5 27
Kỹ thuật xây dựng 17.5 27 27.75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17 23 24
Dược học 21.5 30 33
Công tác xã hội 17.5 23.5 24
Quản lý thể dục thể thao 18.5 26.5 29.75
Golf 24 23
Bảo hộ lao động 17 23.5 24
Chương trình Chất lượng cao
Thiết kế đồ họa 22.5 24
Ngôn ngữ Anh 30.5 30.75
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 25.25 28
Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực) 28.5 33
Quản trị kinh doanh (Quản trị Nhà hàng – Khách sạn) 28.25 31.5
Marketing 28.5 33
Kinh doanh quốc tế 30.75 33
Tài chính – Ngân hàng 24.75 29.25
Kế toán 24 27.5
Luật 24 29
Công nghệ sinh học 24 24
Khoa học máy tính 24.5 30
Kỹ thuật phần mềm 25 31.5
Kỹ thuật điện 22.5 24
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.5 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23 24
Kỹ thuật xây dựng 22.5 24
Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh 30.5 25
Quản trị kinh doanh (Quản trị Nhà hàng – Khách sạn) 24 25
Marketing 24 25.5
Kế toán (Kế toán quốc tế) 22.5 24
Công nghệ sinh học 22.5 24
Khoa học máy tính 22.5 24
Kỹ thuật phần mềm 22.5 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.5 24
Kỹ thuật xây dựng 22.5 24
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý) 24
Tài chính – Ngân hàng 24
Kinh doanh quốc tế 25
Chương trình học 2 năm đầu tại Bảo Lộc
Ngôn ngữ Anh 23 26
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 22.5 25
Quản trị kinh doanh (Quản trị Nhà hàng – Khách sạn) 23 26
Luật 23
Kỹ thuật phần mềm 22.5 25
Chương trình học 2 năm đầu tại Nha Trang
Ngôn ngữ Anh 23 26
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 23 26
Marketing 23 26
Kế toán 22.5 25
Luật 23 25
Việt Nam học (Du lịch và lữ hành) 25
Kỹ thuật phần mềm 25
Chương trình du học luân chuyển Campus
Quản lý du lịch và giải trí (song bằng 2+2)
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2)
Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5)
Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng 3+1)
Tài chính (song bằng 2+2)
Tài chính (đơn bằng 3+1)
Kế toán (song bằng 3+1)
Khoa học máy tính & công nghệ tin học (đơn bằng 2+2)
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5)
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2)
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2)
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1)
Kỹ thuật cơ điện tử (song bằng 3+1)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây