Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)

9266

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Tôn Đức Thắng, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
  • Tên tiếng Anh: Ton Duc Thang University (TDTU)
  • Mã trường: DTT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 3775 5059
  • Email: gradstudies@tdtu.edu.vn
  • Website: https://tdtu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2022

I. Các ngành tuyển sinh

1.1 Các ngành xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã xét tuyển Khối XT
1. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11
Việt Nam học A01, C00, C01, D01
– Chuyên ngành Du lịch và lữ hành 7310630
– Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch 7310630Q
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01
– Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực 7340101
– Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn 7340101N
Marketing 7340115 A00, A01, D01
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07
Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01
Luật 7380101 A00, A01, C00, D01
Dược học 7720201 A00, B00, D07
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D11, D55
Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08
Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, B00, D07
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102
Kỹ thuật phần mềm 7480103
Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
Kỹ thuật xây dựng 7580201
Kiến trúc 7580101 V00, V01
Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H02
Thiết kế đồ họa 7210403
Thiết kế thời trang 7210404
Thiết kế nội thất 7580108 V00, V01, H02
Quan hệ lao động 7340408 A00, A01, C01, D01
– Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động
– Chuyên ngành Hành vi tổ chức
Quản lý thể thao 7810301 A01, D01, T00, T01
Golf 7810302
Xã hội học 7310301 A01, C00, C01, D01
Công tác xã hội 7760101
Bảo hộ lao động 7850201 A00, A01, B00, D07
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406
Khoa học môi trường 7440301
Toán ứng dụng 7460112 A00, A01
Thống kê 7460201 A00, A01
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A01, V00, V01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01
Việt Nam học (CN Việt ngữ học và văn hóa xã hội Việt Nam) 7610630N Xét tuyển thẳng người nước ngoài
2. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
Ngôn ngữ Anh (CLC) D01, D11
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) (CLC) A01, C00, C01, D01
Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực CLC) A00, A01, D01
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn CLC)
Kinh doanh quốc tế (CLC)
Tài chính – Ngân hàng (CLC) A00, A01, D01, D07
Kế toán (CLC) A00, A01, C01, D01
Luật (CLC) A00, A01, C00, D01
Công nghệ sinh học (CLC) A00, B00, D08
Khoa học máy tính (CLC) A00, A01, D01
Kỹ thuật phần mềm (CLC)
Kỹ thuật điện (CLC) A00, A01, C01
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)
Kỹ thuật xây dựng (CLC)
Thiết kế đồ họa (CLC) H00, H01, H02
3. CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG ANH
Ngôn ngữ Anh (học bằng TA) FA7220201 E04
Marketing (học bằng TA) FA7340115 E01, E04
Quản trị kinh doanh (QT Nhà hàng – Khách sạn) (học bằng TA) FA7340101N E01, E04
Kinh doanh quốc tế (học bằng TA) FA7340120 E01, E04
Công nghệ sinh học (học bằng TA) FA7420201 E02, E05
Khoa học máy tính (học bằng TA) FA7480101 E01, E03, E04, E06
Kỹ thuật phần mềm (học bằng TA) FA7480103
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (học bằng TA) FA7520216 E03, E06
Kỹ thuật xây dựng (học bằng TA) FA7580201 E03, E06
Kế toán (CN Kế toán quốc tế) (học bằng TA) FA7340301 E01, E03, E04, E06
Tài chính – Ngân hàng (học bằng TA) Fa7340201
Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch) (học bằng TA) FA7310630Q
4. CHƯƠNG TRÌNH HỌC 2 NĂM ĐẦU TẠI PHÂN HIỆU NHA TRANG
Ngôn ngữ Anh N7220201 D01, D11
Marketing N7340115 A00, A01, D01
Quản trị kinh doanh (CN Quản trị nhà hàng, khách sạn) N7340101
Kế toán N7340301 A00, A01, C01, D01
Luật N7380101 A00, A01, C00, D01
Việt Nam học (CN Du lịch và lữ hành) N7310630 A01, C00, C01, D01
Kỹ thuật phần mềm N7480103 A00, A01, D01

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Tôn Đức Thắng bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của trường Đại học Tôn Đức Thắng
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM

Lưu ý: Thí sinh chỉ được công bố trúng tuyển sau khi đã tốt nghiệp THPT

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn 
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
1. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Bảo hộ lao động 24 23 23
Golf 23 23 23
Quản lý thể dục thể thao 29.75 32.8 27
Công tác xã hội 24 29.5 25.3
Dược học 33 33.8 33.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 24 24 23
Kỹ thuật xây dựng 27.75 29.4 25
Thiết kế nội thất 27 29 24
Quy hoạch vùng và đô thị 24 24 23
Kiến trúc 25.5 28 26
Kỹ thuật hóa học 28 32 28.5
Kỹ thuật cơ điện tử 28.75 32 28.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 31.25 33 31.7
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 28 31 29.5
Kỹ thuật điện 28 29.7 27.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 24 23 22
Kỹ thuật phần mềm 34.5 35.2 34.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 33 33.4 34.5
Khoa học máy tính 33.75 34.6 35
Thống kê 24 28.5 29.1
Toán ứng dụng 24 29.5 31.1
Khoa học môi trường 24 23 22
Công nghệ sinh học 27 29.6 26.5
Luật 33.25 35 33.5
Quan hệ lao động 29 32.5 27
Kế toán 33.5 34.8 33.3
Tài chính – Ngân hàng 33.5 34.8 33.6
Kinh doanh quốc tế 35.25 36.3 34.5
Marketing 35.25 36.9 34.8
Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực) 34.25 36 33.6
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 34.25 35.1 30.5
Việt Nam học (Du lịch và quản lý du lịch) 32.75 34.2 31.8
Việt Nam học (Du lịch và lữ hành) 33.3 31.8
Xã hội học 29.25 32.9 28.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 31.5 34.9 33
Ngôn ngữ Anh 33.25 35.6 34
Thiết kế thời trang 25 30.5 24
Thiết kế đồ họa 30 34.0 27
Thiết kế công nghiệp 24.5 30.5 23
2. CHƯƠNG TRÌNH HỌC 2 NĂM ĐẦU TẠI NHA TRANG – KHÁNH HÒA
Việt Nam học (Du lịch và Lữ hành) 25 25 22
Kỹ thuật phần mềm 25 29 22
Luật 26 30.5 22
Kế toán 26 30.5 22
Marketing 26 34.6 24
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 26 31 24
Ngôn ngữ Anh 26 32.9 24
3. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (DẠY BẰNG TIẾNG VỆT)
Kỹ thuật xây dựng 24 24 22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24 28 25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 24 24 22
Kỹ thuật điện 24 24 22
Kỹ thuật phần mềm 31.5 34 34.5
Khoa học máy tính 30 33.9 34.5
Công nghệ sinh học 24 24 22
Luật 29 33.3 32.1
Kế toán 27.5 32.8 29.2
Tài chính – Ngân hàng 29.25 33.7 30.1
Kinh doanh quốc tế 33 35.9 32.8
Marketing 33 35.6 33.5
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 31.5 34.3 29.1
Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực) 33 35.3 32.7
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 28 30.8 27
Ngôn ngữ Anh 30.75 34.8 29.9
Thiết kế đồ họa 24 30.5 23
4. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (DẠY BẰNG TIẾNG ANH)
Tài chính – Ngân hàng 24 25 24
Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 24 25 24
Kinh doanh quốc tế 25 33.5 27
Kỹ thuật xây dựng 24 24 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24 24 24
Kỹ thuật phần mềm 24 25 24
Khoa học máy tính 24 25 24
Công nghệ sinh học 24 24 24
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) 24 25 24
Marketing 25.5 33 27
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 25 28 27
Ngôn ngữ Anh 25 26 25
5. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT QUỐC TẾ
Tất cả các ngành 24

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây