Trường Đại học Thương Mại

0
5410

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Thương mại, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Thương Mại
  • Tên tiếng Anh: Vietnam University of Commerce (VUC)
  • Mã trường: TMA
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Tại chức – Liên thông – Liên kết Quốc tế – Đào tạo ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam
  • Điện thoại: (024) 3764 3219
  • Email: mail@tmu.edu.vn
  • Website: https://tmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocthuongmai/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Chương trình đào tạo đại trà

  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: TM01
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 315
    + Phương thức khác: 35
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: TM02
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 225
    + Phương thức khác: 25
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: TM03
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 135
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Marketing (Marketing thương mại)
  • Mã xét tuyển: TM04
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 220
    + Phương thức khác: 25
  • Ngành Marketing (Quản trị thương hiệu)
  • Mã xét tuyển: TM05
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 135
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: TM06
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 90
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã xét tuyển: TM07
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 110
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Kế toán (Kế toán công)
  • Mã xét tuyển: TM09
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 90
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã xét tuyển: TM10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 90
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
  • Mã xét tuyển: TM11
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 180
    + Phương thức khác: 20
  • Ngành Kinh tế quốc tế
  • Mã xét tuyển: TM12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 90
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Kinh tế (Quản lý kinh tế)
  • Mã xét tuyển: TM13
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 250
    + Phương thức khác: 25
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)
  • Mã xét tuyển: TM14
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 135
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công)
  • Mã xét tuyển: TM16
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 90
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
  • Mã xét tuyển: TM17
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 200
    + Phương thức khác: 20
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
  • Mã xét tuyển: TM18
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 220
    + Phương thức khác: 30
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: TM19
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 150
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
  • Mã xét tuyển: TM20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 68
    + Phương thức khác: 7
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)
  • Mã xét tuyển: TM21
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 90
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)
  • Mã xét tuyển: TM22
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 140
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
  • Mã xét tuyển: TM23
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 225
    + Phương thức khác: 25

1.2 Chương trình chất lượng cao

  • Ngành Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã xét tuyển: TM08
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 85
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: TM15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 85
    + Phương thức khác: 15

1.3 Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù

  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: TM24
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 135
    + Phương thức khác: 15
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: TM25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 90
    + Phương thức khác: 10
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)
  • Mã xét tuyển: TM26
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    + Thi THPT: 95
    + Phương thức khác: 5

Lưu ý:

  • Nếu xét tuyển theo các phương thức khác không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu còn thừa sẽ được chuyển sang tuyển sinh theo kết quả thi THPT năm 2020.

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Phương thức 3: Xét phương thức xét tuyển kết hợp

  • Xét chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực tới ngày 4/9/2020
  • Xét thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (bậc THPT) cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương hoặc giải khuyến khích trong kì thi chọn HSG cấp quốc gia với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Điểm sàn xét tuyển vào ĐH Thương Mại năm 2020 là 18 điểm (bao gồm tổng điểm 3 môn thi + điểm ưu tiên)
  • Thí sinh cần tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyển và không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển bị 1 điểm trở xuống
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh (TM18) phải đạt kết quả thi TNTHPT năm 2020 môn tiếng Anh từ 6,5 điểm trở lên
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo chất lượng cao (TM08, TM15) phải đạt kết quả thi TNTHPT năm 2020 môn tiếng Anh từ 6,0 điểm trở lên
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù ngành Quản trị khách sạn (TM24) và ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (TM25) phải đạt kết quả thi TNTHPT năm 2020 môn tiếng Anh từ 5,5 điểm trở lên
  • ĐH Thương Mại không sử dụng kết quả miễn thi bài thi ngoại ngữ và điểm thi các môn thi được bảo lưu theo Quy chế thi TNTHPT trong việc xét tuyển vào đại học chính quy năm 2020.

Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển với phương thức xét tuyển kết hợp (thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau):

  • Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực đến ngày 04/09/2020 hoặc đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba (bậc THPT) trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của tổ hợp bất kỳ trong các tổ hợp xét tuyển của Trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trở lên (18 điểm bao gồm điểm ưu tiên)
  • Thỏa mãn các điều kiện về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phía trên.

4. Đăng ký xét tuyển

4.1 Hồ sơ đăng ký xét tuyển

4.1.1 Hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp

  • Phiếu đăng ký xét tuyển kết hợp
  • Bản photo Giấy chứng nhận đoạt giải kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia/học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương/chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực
  • 02 ai phong bì ghi họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh
  • 02 ảnh chân dung cỡ 4×6
  • Bản photo hộ khẩu thường trú
  • Bản photo chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020
  • Bản photo CMND/CCCD
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ

4.2 Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Đăng ký trực tiếp trên phần mềm bằng cách điền đầy đủ và chính xác thông tin tại: https://forms.gle/vmeSzcCbWxXys9GX7
  • Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (bản cứng) về trường theo 1 trong 3 cách:

+ Chụp (hoặc Scan) hồ sơ và gửi về Trường theo địa chỉ mail: tuyensinh@tmu.edu.vn (riêng Lệ phí xét tuyển, thí sinh nộp qua đườn bưu điện về Hội đồng tuyển sinh trước ngày 04/09/2020)

+ Nộp tại Trường – Phòng Tuyển sinh, Tầng 1 nhà F (trong giờ hành chính)

+ Nộp theo đường bưu điện bằng thư chuyển phát nhanh (thời gian tính theo dấu bưu điện)

Địa chỉ nhận hồ sơ: Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Thương mại, 79 đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.

Lưu ý: Nếu thiếu một trong các giấy tờ trong hồ sơ hoặc hồ sơ không ghi đầy đủ thông tin theo quy định coi như hồ sơ không hợp lệ và không được xét tuyển.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Thương mại

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản trị kinh doanh 20.75 23 25.8
Quản trị khách sạn 21 23.2 25.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21 23 25.4
Marketing (Marketing thương mại) 21.55 24 26.7
Marketing (Quản trị thương hiệu) 20.75 23.3 26.15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.4 26.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 20.9 23.2 26
Kế toán (Kế toán công) 19.5 22 24.9
Kiểm toán 22.3 25.7
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 21.2 23.5 26.3
Kinh tế quốc tế 21.25 23.7 26.3
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 20.3 22.2 25.15
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) 20 22.1 25.3
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 19.5 22 24.3
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 20.7 23 26.25
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 21.05 22.9 25.4
Luật kinh tế 19.95 22 24.7
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 19.5 22 24.05
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 20 23,1 25.9
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 19.75 22 25.25
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 20.4 22.5 25.55
Chương trình chất lượng cao
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 19.5 20.7 24
Tài chính – Ngân hàng 19.5 20.5 24
Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
Quản trị khách sạn 17.7 21.45 24.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.55 20.8 24.25
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 18.55 21.6 24.25

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây