Trường Đại học Thành Đô

0
1554

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Ngoại ngữ Thành Đô, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Thành Đô
  • Tên tiếng Anh: Thanh Do University
  • Mã trường: TDD
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Văn bằng 2
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 3386 1791
  • Email: daihocthanhdo@thanhdo.edu.vn
  • Website: https://thanhdo.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocthanhdo/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Tên ngành: Quản trị văn phòng
  • Mã xét tuyển: 7340406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D07, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Dược học
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A11, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
  • Tên ngành: Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
Cao đẳng chính quy (Cấp bằng cử nhân thực hành)
  • Tên ngành: Tiếng Anh
  • Mã xét tuyển:
  • Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tên ngành: Tiếng Nhật
  • Mã xét tuyển:
  • Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 35
  • Tên ngành: Hướng dẫn du lịch
  • Mã xét tuyển:
  • Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển:
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Tên ngành: Dược học
  • Mã xét tuyển:
  • Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25

2. Phương thức tuyển sinh

Các phương thức xét tuyển của trường Đại học Thành Đô năm 2022 như sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả học bạ THPT
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Với phương thức xét học bạ

Xét tổng điểm TB 3 môn xét tuyển của 3 học kì (2 học kì lớp 11 và HK1 lớp 12) hoặc năm lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 18.0

a) Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào ngành Dược học theo quy định của Bộ GD&ĐT và các ngành còn lại theo quy định của trường Đại học Thành Đô.

4. Thủ tục đăng ký xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

Từ ngày 18/2/2022 – 28/4/2022.

Thời gian nhập học

Từ ngày 5/5/2022

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT
  • Bản photo công chứng học bạ THPT
  • Bản photo giấy CMND/CCCD
  • Bản photo giấy khai sinh và 2 ảnh cỡ 3×4

Hình thức đăng ký xét tuyển

  • Đăng ký trực tuyến tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện
  • Đăng ký trực tuyến tại đây

III. Học phí năm 2020 – 2021

Dự kiến:

  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử: 1.688.888đ/tháng
  • Ngành Dược học: 1.804.000đ/tháng
  • Nhóm ngành Kinh tế, Quản trị, Du lịch, Ngoại ngữ: 1.646.000đ/tháng

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Thành Đô

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14.5 14.5 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.5 14.5 15
Công nghệ thông tin 14.5 14.5 15
Kế toán 14.5 14.5 15
Quản trị kinh doanh 14.5 14.5 15
Quản trị khách sạn 14.5 14.5 15
Quản trị văn phòng 14.5 14.5 15
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 14.5 14.5 15
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 14.5 14.5 15
Dược học 21 20 24

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây