Trường Đại học Tây Nguyên (TNU)

0
1303

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Tây Nguyên, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Tây Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Tay Nguyen Univerity
  • Mã trường: TTN
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – VHVL – Liên kết
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
  • Điện thoại: 0262 3825 185
  • Email:
  • Website: https://www.ttn.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TayNguyenuni/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Tây Nguyên tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Chỉ tiêu Khối XT
Chăn nuôi 7620105 60 A02, B00, B08, D13
Thú y 7640101 200
Quản lý đất đai 7850103 60 A00, A01, A02, B00
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 50 A00, A02, B00, B08
Lâm sinh 7620205 50
Bảo vệ thực vật 7620112 65 A00, A02, B00, B08
Nông nghiệp Công nghệ cao 7620110_1 40
Khoa học cây trồng 7620110 40
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 50 A00, A02, B00, B08
Công nghệ thực phẩm 7540101 55
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 50
Công nghệ thông tin 7480201 95 A00, A01
Công nghệ sinh học 7420201 60 A00, A02, B00, B08
Sinh học 7420101 50 A02, B00, B03, B08
Kế toán 7340301 140 A00, A01, D01, D07
Kinh doanh thương mại 7340121 60
Tài chính – Ngân hàng 7340201 55 A00, A01, D01, D07
Quản trị kinh doanh 7340101 70
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101_CLC 70
Kinh tế Nông nghiệp 7620115 80 A00, A01, D01, D07
Kinh tế phát triển 7310105 70
Kinh tế 7310101 100
Văn học 7229030 50 C00, C19, C20
Triết học 7229001 40 C00, C19, D01, D66
Ngôn ngữ Anh 7220201 150 D01, D14, D15, D66
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 65 A00, A02, B00, D90
Sư phạm Sinh học 7140213 160 A02, B00, B03, B08
Sư phạm Hóa học 7140212 160 A00, B00, D07
Sư phạm Vật lý 7140211 200 A00, A01, A02, C01
Sư phạm Toán học 7140209 170 A00, A01, A02, B00
Giáo dục thể chất 7140206 220 T00, T02
Giáo dục chính trị 7140205 220 C00, C19, D01, D66
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 100 D01, D14, D15, D66
Sư phạm Ngữ văn 7140217 65 C00, C19, C20
Giáo dục tiểu học 7140202JR 30 A00, C00, C03
Giáo dục tiểu học – Tiếng Jrai 7140202 50 A00, C00, D01
Giáo dục mầm non 7140201 50 M01, M09
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 50 B00
Điều dưỡng 7720301 50 B00
Y khoa 7720101 220 B00

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Tây Nguyên bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT (không áp dụng với ngành Y khoa)
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

3. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Thời gian nhận hồ sơ

– Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT:

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Đợt 2: Từ ngày 8/8 – 24/8/2022
  • Đợt 3: Từ ngày 29/8 – 14/9/2022
  • Đợt 4: Từ ngày 15/9 – 29/9/2022

– Xét học bạ THPT:

  • Đợt 1: Từ ngày 23/5 – 15/7/2022
  • Đợt 2: Từ ngày 18/7 – 1/8/2022
  • Đợt 3: Từ ngày 8/8 – 24/8/2022
  • Đợt 4: Từ ngày 29/8 – 14/9/2022

– Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM: Đợt 1, đợt 2 theo quy định của ĐHQGHCM

– Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT\

b) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Xét học bạ:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường Đại học Tây Nguyên (download)
  • Bản photo CMND hoặc thẻ CCCD
  • Bản photo học bạ THPT
  • Bản photo Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp
  • Bản photo các giấy tờ ưu tiên nếu có

c) Hình thức nộp hồ sơ

– Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

  • Đợt 1: Nộp tại trường THPT
  • Đợt bổ sung: Nộp trực tuyến / trực tiếp tại trường

– Xét kết quả học bạ THPT: Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc đăng ký online (đang cập nhật link đăng ký)

– Xét kết quả thi ĐGNL: Xem chi tiết tại đây.

– Xét tuyển thẳng: Nộp hồ sơ qua Sở GD&ĐT theo quy định.

III. Điểm trúng tuyển thi THPT

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Giáo dục Mầm non 20.2 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 20 18 21.5
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 17 18 18.5
Giáo dục Chính trị 19 18.5 18.5
Giáo dục Thể chất 17 18 17.5
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Vật lý 17 18 18.5
Sư phạm Hóa học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 17 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5 18.5 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 17 18 18.5
Ngôn ngữ Anh 16 18 16
Triết học 13 14 15
Văn học 13 14 15
Kinh tế 13 14 15
Kinh tế phát triển 15
Quản trị kinh doanh 15 17.5 16
Kinh doanh thương mại 13 14 15
Tài chính – Ngân hàng 13 14 15
Kế toán 14.5 15.5 15.5
Sinh học 13 14
Công nghệ sinh học 13 14 15
Công nghệ thông tin 13 14 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 14 15
Công nghệ thực phẩm 13 14 15
Công nghệ sau thu hoạch 13 14
Chăn nuôi 13 14 15
Khoa học cây trồng 13 14 15
Bảo vệ thực vật 13 14 15
Kinh tế nông nghiệp 13 15
Lâm sinh 13 14 15
Thú y 13 14 15
Y khoa 21 23 26.15
Điều dưỡng 17.5 19 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.5 20 21.5
Quản lý đất đai 13 14 15
Quản lý tài nguyên rừng 13 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây