Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM (HCMHUNRE)

0
889

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Tài nguyên và môi trường TP HCM, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Natural Resources and Environment (HCMHUNRE)
  • Mã trường: DTM
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 08 3844 3006
  • Email:
  • Website: https://hcmunre.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hcmunre/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 119
  • Tên ngành: Địa chất học
  • Mã xét tuyển: 7440201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 49
  • Tên ngành: Khí tượng và khí hậu học
  • Mã xét tuyển: 7440221
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 49
  • Tên ngành: Thủy văn học
  • Mã xét tuyển: 7440224
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 49
  • Tên ngành: Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
  • Mã xét tuyển: 7440298
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 49
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 49
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 189
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 199
  • Tên ngành: Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
  • Mã xét tuyển: 7520503
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 99
  • Tên ngành: Kỹ thuật tài nguyên nước
  • Mã xét tuyển: 7580212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 49
  • Tên ngành: Kỹ thuật cấp thoát nước
  • Mã xét tuyển: 7580212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 99
  • Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 249
  • Tên ngành: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
  • Mã xét tuyển: 7850102
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 99
  • Tên ngành: Quản lý đất đai
  • Mã xét tuyển: 7850103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 249
  • Tên ngành: Quản lý tổng hợp tài nguyên nước
  • Mã xét tuyển: 7850195
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 49
  • Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
  • Mã xét tuyển: 7850197
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 49
  • Tên ngành: Bất động sản (Dự kiến)
  • Mã xét tuyển: 7340116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D91
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 49
  • Tên ngành: Quản lý đô thị và công trình
  • Mã xét tuyển: 7580106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 49

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản trị kinh doanh 16 18.75 16
Địa chất học 15 14 14
Khí tượng và khí hậu học 15 14 14
Thủy văn học 15 14 14
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 15 14 14
Hệ thống thông tin 15 14 15
Công nghệ thông tin 15.5 17.25 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 14 14
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 15 14 14
Kỹ thuật tài nguyên nước 15 14 14
Cấp thoát nước 15 14 14
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15 15
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 15 14 14
Quản lý đất đai 15.5 16.25 15
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 15 14 14
Quản lý tài nguyên khoáng sản 15 14 14
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 15 14 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây