Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

0
6315

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Natural Resources and Environment (HUNRE)
  • Mã trường: DMT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 41A đường Phú Diễn, Bắc Từ Liêm,  Hà Nội
  • Điện thoại: 0902 130 130
  • Email: dcac@hunre.edu.vn
  • Website: http://hunre.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/Hunre.fanpage/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Quản lý tài nguyên nước
  • Mã xét tuyển: 7850198
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 350
  • Ngành Kỹ thuật địa chất
  • Mã xét tuyển: 7520501
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Thủy văn học
  • Mã xét tuyển: 7440224
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Khí tượng khí hậu học
  • Mã xét tuyển: 7440221
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
  • Mã xét tuyển: 7440298
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Quản lý đất đai
  • Mã xét tuyển: 7850103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
  • Ngành Bất động sản
  • Mã xét tuyển: 7340116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Ngành Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
  • Mã xét tuyển: 7520503
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã xét tuyển: 7850101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 250
  • Ngành Quản lý biển
  • Mã xét tuyển: 7850199
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, B02, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C07, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 380
  • Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
  • Mã xét tuyển: 7850102
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C07, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã xét tuyển: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C07, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
  • Ngành Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C07, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C07, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7340103
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C07, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 360
  • Ngành Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7340107
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C07, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 300
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D10, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Sinh học ứng dụng
  • Mã xét tuyển: 7420203
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B02, B08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học năm 2020 của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 2: Xét học bạ

  • Xét kết quả học tập 3 kì (kì 1,2 lớp 11 và kì 1 lớp 12)
  • Thời gian đăng ký xét tuyển đợt 1: Tới trước 17h ngày 18/9/2020
  • Công bố kết quả xét học bạ trước 17h ngày 22/9/2020
  • Hồ sơ xét học bạ bao gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (có ghi rõ đợt xét tuyển)

+ Phong bì có dán tem và ghi lên đó địa chỉ và số điện thoại

+ Bản sao công chứng học bạ THPT

+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

+ Bản sao CMND/CCCD

+ Bản sao giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng

  • Tốt nghiệp trường THPT chuyên
  • Tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ tiếng anh TOEFL iBT 64/120 trở lên hoặc IELTS/ 5.0 trở lên hoặc tương đương (chứng chỉ còn hiệu lực)
  • Tốt nghiệp THPT và đạt học sinh giỏi 3 năm lớp 10, 11 và 12

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản lý tài nguyên nước 13 14.5 15
Công nghệ thông tin 14 14 17
Kỹ thuật địa chất 13 14 15
Thủy văn học 13 14 15
Khí tượng khí hậu học 15
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 13 15.5 15
Luật 13 14 15
Quản lý đất đai 13.5 14 15
Bất động sản 15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 14 15
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 13 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 13.5 14 15
Quản lý biển 13 14 15
Kế toán 15 14 19
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 13 15 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 16
Marketing 21
Quản trị kinh doanh 13 14.5 21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 14 19.5
Quản trị khách sạn 20
Ngôn ngữ Anh 15
Sinh học ứng dụng 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây