Trường Đại học Tài Chính – Marketing (UFM)

0
861

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Tài chính – Marketing, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Tài Chính – Marketing
  • Tên tiếng Anh: University of Finance – Marketing (UFM)
  • Mã trường: DMS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Tài chính
  • Các hệ đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Kinh tế – Tài chính
  • Địa chỉ: Số 2/4 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, TP.HCM
  • Điện thoại: 028. 3872 6789
  • Email: contact@ufm.edu.vn
  • Website: https://ufm.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ufm.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

1.1 Chương trình đại trà

  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 450
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 240
  • Tên ngành: Bất động sản
  • Mã xét tuyển: 7340116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 270
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 500
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7380107
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Toán kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310108
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D72, D78, D96 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

1.2 Chương trình đặc thù

  • Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã xét tuyển: 7340405D
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103D
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D72, D78, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 781201D
  • Chuyên ngành Quản trị khách sạn
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D72, D78, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 220
  • Tên ngành: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Mã xét tuyển: 7810202D
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D72, D78, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 140

1.3 Chương trình chất lượng cao

  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 220
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 370
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 320
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 350
  • Tên ngành: Bất động sản
  • Mã xét tuyển: 7340116C
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

1.4 Chương trình chất lượng cao tiếng Anh toàn phần

  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101Q
  • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115Q
  • Chuyên ngành Marketing
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120Q
  • Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Tài chính – Marketing bao gồm:

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Tài chính – Marketing

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Chương trình đại trà
Quản trị kinh doanh 19.8 22.3 25.3
Marketing 21 24.5 26.1
Bất động sản 18 19.4 23
Kinh doanh quốc tế 21.4 23.75 25.8
Tài chính – Ngân hàng 18.9 21.1 24.47
Kế toán 19.4 21.9 25
Kinh tế 24.85
Ngôn ngữ Anh 20 23.8
Chương trình đặc thù
Hệ thống thông tin quản lý 17.5 18.8 22.7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.7 21.67 23.4
Quản trị khách sạn 20.2 22.3 24
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.3 21.2 22
Chương trình Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh 19 23.9
Marketing 19.2 24.8
Kế toán 17.2 22.6
Tài chính – Ngân hàng 17 22.6
Kinh doanh quốc tế 20 24.5
Quản trị khách sạn 17.8 20.8
Chương trình Quốc tế
Quản trị kinh doanh 18.7 20.7
Marketing 18.5 22.8
Kế toán 16.45 18
Kinh doanh quốc tế 20 21.7

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây