Trường Đại học Sư Phạm Thái Nguyên (TNUE)

0
3413

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Sư Phạm Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Education (TNUE)
  • Mã trường: DTS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Thái Nguyên
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo:
  • Địa chỉ: Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, Phường Quang Trung, TP Thái Nguyên
  • Điện thoại: 02083 851013
  • Email: phongdaotao@tnue.edu.vn
  • Website: http://dhsptn.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tnuetn/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

  • Tên ngành: Giáo dục Mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: C14, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Tên ngành: Giáo dục Chính trị
  • Mã xét tuyển: 7140205
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C19, C20
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tên ngành: Giáo dục Thể chất
  • Mã xét tuyển: 7140206
  • Tổ hợp xét tuyển: B03, C00, C14, C20
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Tên ngành: Sư phạm Tin học
  • Mã xét tuyển: 7140210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Sư phạm Vật lý
  • Mã xét tuyển: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tên ngành: Sư phạm Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tên ngành: Sư phạm Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Sư phạm Địa lý
  • Mã xét tuyển: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7140231
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D15 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử – Địa lý
  • Mã xét tuyển: 7140249
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

3. Đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (download mẫu)
  • Bản photo công chứng học bạ THPT 3 năm
  • Bản photo công chứng Giấy chứng nhận đạt giải hoặc ưu tiên
  • Bản photo giấy khai sinh và CMND/CCCD

Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi đánh giá năng lực bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download mẫu)
  • Bản photo công chứng học bạ THPT 3 năm
  • Bản photo công chứng giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực
  • Bản photo giấy khai sinh và CMND/CCCD

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download mẫu)
  • Bản photo công chứng học bạ THPT 3 năm
  • Bản photo công chứng giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Bản photo giấy khai sinh và CMND/CCCD

Hình thức đăng ký xét tuyển

Link đăng ký trực tuyến: http://tuyensinh.tnue.edu.vn/

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm Toán học 17 18 19
Sư phạm Tin học 17.5 18 18.5
Sư phạm Vật lý 17 18 18.5
Sư phạm Hoá học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 17 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 19
Sư phạm Lịch sử 17 18 18.5
Sư phạm Địa lý 17.5 18.5 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 17 18 19
Sư phạm khoa học tự nhiên 17.5 18 18.5
Giáo dục Mầm non 18.5 18 25
Giáo dục Tiểu học 17.5 18 21
Giáo dục Chính trị 17 18 18.5
Giáo dục Thể chất 17 19 17.5
Giáo dục học (SP Tâm lý  – Giáo dục) 17 18 18.5
Quản lý giáo dục 17 18 18.5
Tâm lý học giáo dục (Tâm lý học Trường học) 17 18 18.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây