Trường Đại học Sư phạm Nghệ Thuật Trung Ương

0
1848

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Nghệ Thuật Trung Ương
  • Tên tiếng Anh: National University of Arts Educations (NUAE)
  • Mã trường: GNT
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Đại học liên thông
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 18, Ngõ 55 Đường Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 3854 4468
  • Email: spnttw@spnttw.edu.vn
  • Website: http://www.spnttw.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/spnttw.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh

1. Các ngành tuyển sinh

  • Tên ngành: Sư phạm Âm nhạc (Chuyên ngành Sư phạm Âm nhạc mầm non)
  • Mã xét tuyển: 7140221
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Các môn thi:
    + Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    + Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nhạc lý, Xướng âm hoặc Thẩm âm)
    + Môn 3: Thanh nhạc – Nhạc cụ (Ngành SP âm nhạc)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã xét tuyển: 7210205
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Các môn thi:
    + Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    + Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nhạc lý, Xướng âm hoặc Thẩm âm)
    + Môn 3: Thanh nhạc
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Ngành Piano
  • Mã xét tuyển: 7210208
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Các môn thi:
    + Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    + Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nhạc lý, Xướng âm hoặc Thẩm âm)
    + Môn 3: Piano
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Ngành Sư phạm mỹ thuật (Chuyên ngành Mỹ thuật mầm non)
  • Mã xét tuyển: 7140222
  • Tổ hợp xét tuyển: H00 (Văn, NK Vẽ NT 1, NK Vẽ NT 2)
  • Các môn thi:
    + Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    + Môn 2: Hình họa (Vẽ tượng chân dung trong 240p)
    + Môn 3: Vẽ màu (240p)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Tên ngành: Thiết kế thời trang
  • Mã xét tuyển: 7210404
  • Tổ hợp xét tuyển: H00 (Văn, NK Vẽ NT 1, NK Vẽ NT 2)
  • Các môn thi:
    + Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    + Môn 2: Hình họa (Vẽ tượng chân dung trong 240p)
    + Môn 3: Vẽ màu (240p)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Tên ngành: Thiết kế đồ họa
  • Mã xét tuyển: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: H00 (Văn, NK Vẽ NT 1, NK Vẽ NT 2)
  • Các môn thi:
    + Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    + Môn 2: Hình họa (Vẽ tượng chân dung trong 240p)
    + Môn 3: Vẽ màu (240p)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Tên ngành: Hội họa
  • Mã xét tuyển: 7210103
  • Tổ hợp xét tuyển: H00 (Văn, NK Vẽ NT 1, NK Vẽ NT 2)
  • Các môn thi:
    + Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    + Môn 2: Hình họa (Vẽ tượng chân dung trong 240p)
    + Môn 3: Vẽ màu (240p)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Ngành Công nghệ dệt, may
  • Mã xét tuyển: 7540204
  • Tổ hợp xét tuyển: H00 (Văn, NK Vẽ NT 1, NK Vẽ NT 2), A00 (Toán, Lý, Hóa), D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Các môn thi:
    + Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    + Môn 2: Hình họa (Vẽ tượng chân dung trong 240p)
    + Môn 3: Vẽ màu (240p)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Ngành Quản lý văn hóa
  • Mã xét tuyển: 7229042
  • Chuyên ngành:
    + Quản lý văn hóa nghệ thuật
    + Quản lý văn hóa du lịch
  • Tổ hợp xét tuyển:
    + R00: Văn, Sử, NK nghệ thuật (chọn 1 trong các nội dung: Đàn/hát/múa/tiểu phẩm kịch/hùng biện…)
    + N00: Văn, Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nhạc lý, Xướng âm hoặc Thẩm âm), Thanh nhạc – Nhạc cụ
    + H00: Văn, Hình họa (Vẽ tượng chân dung), Vẽ màu
    + C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120
  • Ngành Diễn viên kịch – điện ảnh
  • Mã xét tuyển: 7210234
  • Tổ hợp xét tuyển: S00 (Văn, NK SKĐA 1, NK SKĐA 2)
  • Các môn thi:
    + Môn 1: Văn
    + Môn 2: Hình thể và tiếng nói
    + Môn 3: Diễn xuất
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã xét tuyển: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C03, C04, D00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Ngành Du lịch
  • Mã xét tuyển: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C03, C04, D00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

2. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT năm 2020

Các ngành áp dụng: Du lịch, Công tác xã hội, Quản lý văn hóa, Công nghệ Dệt, may

Phương thức 2: Xét học bạ

Phương thức 3: Xét học bạ kết hợp thi năng khiếu

Xét điểm môn Văn lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT.

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm Âm nhạc 29 27 30
Sư phạm Âm nhạc mầm non 27 27 30
Thanh nhạc 31 36 38
Piano 32 34.5 36
Sư phạm mỹ thuật 28 27 29
Sư phạm mỹ thuật mầm non 28 27 29
Thiết kế thời trang 25 29 29
Thiết kế đồ họa 32 31 35
Hội họa 28 27 29
Công nghệ dệt, may H00 25 27 28
Công nghệ dệt, may A00, D01 15 17 17
Quản lý văn hóa N00, H00 25 27 23
Quản lý văn hóa C00 15 17 17
Quản lý văn hóa R00 28
Diễn viên kịch – điện ảnh 20 27 25
Công tác xã hội 17
Du lịch 17

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây