Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long (VLUTE)

0
1432

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
  • Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education
  • Mã trường: VLU
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long
  • Điện thoại: 027 0382 2141
  • Email: spktvl@vlute.edu.vn
  • Website: http://vlute.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vlute.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Chỉ tiêu Khối xét tuyển
Sư phạm Công nghệ 7140246 20 A01, C04, C19, D01
Luật 7380101 50 A01, C00, C19, D01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 50
Du lịch 7810101 90
Công tác xã hội 7760101 50 A01, C00, C19, D01
Quản lý giáo dục 7140114 25
Giáo dục học 7140101 25
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 20 A01, B00, C04, D01
Kỹ thuật hóa học 7520301 20 A01, B00, C04, D01
– Chuyên ngành Kỹ thuật hóa môi trường
– Chuyên ngành Kỹ thuật hóa dược
Công nghệ sinh học 7420201 20 A01, B00, C04, D01
– Chuyên ngành Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao
– Chuyên ngành Công nghệ sinh học trong thực phẩm
– Chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm y sinh
Thú y 7640101 150 A01, B00, C04, D01
Công nghệ thực phẩm 7540101 100
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 20 A00, A01, C04, D01
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 30
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 80 A00, A01, C04, D01
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 120
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 300
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (dự kiến) 7510605 40 A00, A01, C04, D01
Khoa học máy tính 7480101 50 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo
– Chuyên ngành Khoa học dữ liệu
Công nghệ thông tin 7480201 210 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Mạng máy tính và Truyền thông
– Chuyên ngành Internet of Things – IoT
– Chuyên ngành An toàn thông tin
– Chuyên ngành Điện toán đám mây
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 90 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
– Chuyên ngành Kỹ thuật điện
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 100 A00, A01, C04, D01
Công nghệ chế tạo máy 7510202 40
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 60
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 40
Kinh tế 7310101 200 A00, A01, C04, D01
– Chuyên ngành Kế toán
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
– Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng
Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản
Công tác xã hội 7760101_NB 25 A01, C00, C19, D01
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205_NB 70 A00, A01, C04, D01
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201_NB 25
công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301_NB 45
Công nghệ chế tạo máy 7510202_NB 25 A00, A01, C04, D01
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303_NB 25
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116_NB 25
Công nghệ thực phẩm 7540101_NB 25 A01, B00, C04, D01
Công nghệ sinh học 7420201_NB 25
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104_NB 25 A00, A01, C04, D01
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102_NB 25
Chương trình chất lượng cao
Du lịch 7810101_CLC 25 A01, C00, C19, D01
Công nghệ thực phẩm 7540101_CLC 25 A01, B00, C04, D01
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205_CLC 25 A00, A01, C04, D01
Công nghệ thông tin 7480201_CLC 25 A00, A01, C04, D01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301_CLC 25 A00, A01, C04, D01
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201_CLC 25 A00, A01, C04, D01
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116_CLC 25 A00, A01, C04, D01
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203_CLC 25 A00, A01, C04, D01
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303_CLC 25 A00, A01, C04, D01
Khoa học máy tính 7480101_CLC 25 A00, A01, C04, D01
Kinh tế 7310101_CLC 25 A00, A01, C04, D01

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc các năm trước
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực

3. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Hồ sơ xét điểm thi tốt nghiệp THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Giấy chứng nhận kết quả điểm thi THPT
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản photo công chứng CMND hoặc thẻ CCCD
  • Bản photo công chứng giấy khai sinh
  • Bản photo công chứng giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

– Hồ sơ xét tuyển thẳng, xét học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download)
  • Bản photo công chứng học bạ THPT
  • Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản photo công chứng CMND hoặc thẻ CCCD
  • Bản photo công chứng giấy khai sinh
  • Bản photo công chứng giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

– Hồ sơ xét kết quả thi ĐGNL:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download)
  • Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản photo công chứng CMND hoặc thẻ CCCD
  • Bản photo công chứng giấy khai sinh
  • Bản photo công chứng giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Phiếu điểm thi đánh giá năng lực

b) Hình thức nộp hồ sơ xét tuyển

  • Nộp trực tiếp tại trường
  • Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện
  • Link đăng ký trực tuyến: vlute.edu.vn

c) Địa điểm nhận hồ sơ

  • Trung tâm Tư vấn tuyển sinh – Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Huệ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

III. Học phí

Học phí dự kiến của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2022 như sau:

  • Nhóm ngành 3: 5,4 triệu/học kỳ
  • Nhóm ngành 2: 4,95 triệu/học kỳ
  • Nhóm ngành 1: 5,175 triệu/học kỳ
  • Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc tại Nhật Bản: 7,515 triệu/học kỳ
  • Chương trình chất lượng cao: 6,975 triệu/học kỳ

IV. Điểm trúng tuyển thi THPT

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kinh tế 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.05 15 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.05 15 15
Công nghệ chế tạo máy 15.05 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.5 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 15 15
Công nghệ thông tin 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.5 16.25 18
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15.05 22 15
Công nghệ thực phẩm 15 15 15
Thú y 15 15 15
Công nghệ sinh học 15 15 15
Kỹ thuật hóa học 15
Công tác xã hội 15 15 15
Du lịch 15 15 15
Luật 15
Sư phạm Công nghệ 17.35 23 18.5
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 17 23
Chính trị học 23.5
An toàn thông tin 22
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Công nghệ dệt, may 23.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây