Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE)

0
3942

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology and Education (HCMUTE)
  • Mã trường: SPK
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 1 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TPHCM
  • Điện thoại: 028 3722 5724 | 028 3722 2764
  • Email: tuyensinh@hcmute.edu.vn
  • Website: http://hcmute.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/SV.SPKT

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã xét tuyển Khối XT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 7510301C
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC bằng tiếng Anh) 7510301A
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 7510302C
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC bằng tiếng Anh) 7510302A
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC Việt – Nhật) 7510302N
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) 7480108C
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh) 7480108A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Nhân tài) 7510303NT A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303D
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 7510303C
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh 7510303A
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 7520212D A00, A01, D01, D90
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (CLC) 7520212C
Hệ thống nhúng và IoT 7480108D A00, A01, D01, D90
Robot và Trí tuệ nhân tạo (Nhân tài) 7510209NT
Công nghệ chế tạo máy 7510202D A00, A01, D01, D90
Công nghệ chế tạo máy (CLC) 7510202C
Công nghệ chế tạo máy 7510202A
Công nghệ chế tạo máy (CLC Việt – Nhật) 7510202N
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Nhân tài) 7510203NT A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203D
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 7510203C
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) 7510203A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) 7510201C
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh) 7510201A
Kỹ thuật công nghiệp 7520117D A00, A01, D01, D90
Kỹ nghệ gỗ và nội thất 7549002D
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) 7510102C
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) 7510102A
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205D A00, A01, D01, D90
Quản lý xây dựng 7580302D
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 7510106D
Quản lý và vận hành hạ tầng 7840110D
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Nhân tài) 7510205NT A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205D
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) 7510205C
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) 7510205A
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) 7510206C
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Anh) 7510206A
Năng lượng tái tạo 7510208D A00, A01, D01, D90
Xe điện – xe lai 7510208D
Luật 7380101D
Công nghệ thông tin (Nhân tài) 7480201NT A00, A01, D01, D90
Công nghệ thông tin 7480201D
Công nghệ thông tin (CLC) 7480201C
Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh) 7480201A
An toàn thông tin 7480202D A00, A01, D01, D90
Kỹ thuật dữ liệu 7480203d
Quản lý công nghiệp 7510601D A00, A01, D01, D90
Quản lý công nghiệp (CLC) 7510601C
Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh) 7510601A
Kế toán 7340301D A00, A01, D01, D90
Kế toán (CLC) 7340301C
Thương mại điện tử 7340122D A00, A01, D01, D90
Thương mại điện tử (CLC) 7340122C
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Nhân tài) 7510605NT A00, A01, D01, D90
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605D
Kinh doanh quốc tế 7340120D A00, A01, D01, D90
Công nghệ may 7540209D A00, A01, D01, D90
Công nghệ may (CLC) 7540209C
Công nghệ kỹ thuật in 7510801D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật in (CLC) 7510801C
Thiết kế đồ họa 7210403D Văn, Vẽ ĐT, Vẽ TT; Toán, Văn, Vẽ TT; Toán, Anh, Vẽ TT; Văn, Anh, Vẽ TT
Kiến trúc 7580101D Toán, Văn, Vẽ ĐT; Toán, Lý, Vẽ ĐT; Toán, Anh, Vẽ ĐT; Văn, Anh, Vẽ ĐT
Kiến trúc nội thất 7580103D
Công nghệ vật liệu 7510402D A00, A01, D07, D90
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406D A00, B00, D07, D96
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) 7510406C
Công nghệ thực phẩm 7540101D
Công nghệ thực phẩm (CLC) 7540101C
Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh) 7540101A
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401D
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 7510401C
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D A00, D01, A01, D07
Thiết kế thời trang 7210404D Toán, Anh, Vẽ TT; Toán, Văn, Vẽ TT; Toán, Vẽ Đt, Vẽ TT; Văn, Vẽ ĐT, Vẽ TT
Thiết kế thời trang (CLC) 7210404C
Sư phạm tiếng Anh 7140231D D01, D96
Ngôn ngữ Anh 7220201D D01, D96

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM bao gồm:

  • Phương thức 1:Xét học bạ THPT (Điểm TB học bạ 5 học kỳ trừ HK2 lớp 12) >= 7.0
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM >= 700 điểm
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Đăng ký trực tuyến tại: http://xettuyen.hcmute.edu.vn

III. Học phí

Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp năm 2022 dự kiến như sau:

  • Hệ đại trà: 19.500.000 – 21.500.000 đồng/năm học
  • Chương trình chất lượng cao tiếng Việt: 30.000.000 – 32.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình chất lượng cao tiếng Anh: 34.000.000 – 35.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình chất lượng cao Việt – Nhật học như CLC tiếng Việt và thêm 50 tín chỉ tiếng Nhật: 34.000.000 đồng/năm học
  • Chương trình Sư phạm tiếng Anh miễn học phí

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Chương trình đại trà
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.65 22.8 25.4
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 19.65 21.7 25.4
Công nghệ kỹ thuật máy tính 20.6 22.9 25.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.25 23.5 26
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 19 20.75 24
Hệ thống nhúng và Iot 25
Robot và Trí tuệ nhân tạo 25.2 27
Công nghệ chế tạo máy 20.05 21.9 25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.4 23.1 26
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21.1 22.9 25.25
Kỹ thuật công nghiệp 19.1 19.8 23.5
Kỹ nghệ gỗ và nội thất 17 18.5 22
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 19.4 21.3 23.75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.35 18.4 22
Quản lý xây dựng 17.7 20.3 23.5
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 19.2 22.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.6 23.7 26.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 19.4 21.5 24.25
Năng lượng tái tạo 18.85 21 23.5
Công nghệ thông tin 21.8 23.9 26.5
Kỹ thuật dữ liệu 19.1 22.2 24.75
Quản lý công nghiệp 20.4 22.2 25.3
Kế toán 19.3 21.1 24.25
Thương mại điện tử 20.4 22.4 25.4
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 21.5 23.3 26.3
Kinh doanh quốc tế 21.6 25
Công nghệ may 20.2 21.1 24
Công nghệ Kỹ thuật in 18.6 20.3 23.5
Thiết kế đồ họa 20.4 21 23.75
Kiến trúc nội thất 21.25
Kiến trúc 18.6 20.33
Công nghệ vật liệu 17.8 18.55 21.5
Công nghệ vật liệu dệt may 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.35 19 21.5
Công nghệ thực phẩm 20.85 22.2 25.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học 21 22.4 25.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.2 21.4 24.25
Thiết kế thời trang 18.6 18.44 22
Sư phạm tiếng Anh 20.93 23.04 25.5
Ngôn ngữ Anh 20.5 22.3 24
Kỹ thuật nữ công 16.7 18
Chương trình Chất lượng cao đào tạo bằng tiếng Việt
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.4 21 23.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.9 19.5 22
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC Việt – Nhật) 21
Công nghệ kỹ thuật máy tính 18.9 21.2 23.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.4 22.2 25
Công nghệ chế tạo máy 19 20.7 23.25
Công nghệ chế tạo máy (CLC Việt – Nhật) 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.9 21.7 24.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19.5 21.4 23.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17.4 18.6 21
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.8 22.7 25.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18.3 19.7 22
Công nghệ thông tin 20.2 22.3 25.25
Quản lý công nghiệp 18.95 20.2 23.5
Kế toán 17.7 19 21.5
Công nghệ Kỹ thuật in 17 18.2 20
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 17 19.5
Công nghệ thực phẩm 19.2 20 23.25
Thiết kế thời trang 22
Công nghệ may 17.9 18.2 21
Chương trình Chất lượng cao đào tạo bằng tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.9 19.3 21
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.65 18.4 20
Công nghệ kỹ thuật máy tính 18.1 20.35 22.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.9 21.5 23
Công nghệ chế tạo máy 18.2 19.5 21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.4 21 22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.7 20.5 21.25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16.9 17.8 20
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.2 21.8 24.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17.6 18.05 20
Công nghệ thông tin 20 21.8 24.75
Quản lý công nghiệp 18.5 21.25
Công nghệ thực phẩm 18.45 18.45 21

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây