Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định (NUTE)

0
335

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
  • Tên tiếng Anh: Nam Dinh University of Technology Education (NUTE)
  • Mã trường: SKN
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Liên thông
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, Thành Phố Nam Định
  • Điện thoại: 0228 3645 194
  • Email: bants.skn@moet.edu.vn
  • Website: http://nute.edu.vn/
  • Fanpage:

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/chương trình đào tao Mã XT Tổ hợp môn xét tuyển
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 1. Toán, Vật lí, Hóa học

2. Toán, Hóa học, Sinh học

3. Toán, Vật lí, Ngoại ngữ

4. Toán, Văn, Ngoại ngữ

Công nghệ chế tạo máy 7510202
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
– Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện
– Chuyên ngành Hệ thống điện
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303
Khoa học máy tính 7480101
Công nghệ thông tin 7480201
Kế toán 7340301
Quản trị kinh doanh 7340101

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022

3. Thủ tục đăng ký xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển

  • Xét kết quả học bạ: Nhận hồ sơ từ tháng 2/2022

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 13 13.5 14
Công nghệ chế tạo máy 13 13.5 14
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13 13.5 14
Công nghệ kỹ thuật ô tô 13 13.5 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 13.5 14
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13 13.5 14
Sư phạm công nghệ 17 18 18.5
Khoa học máy tính 13 13.5 14
Công nghệ thông tin 13 13.5 14
Kế toán 13 13.5 14
Quản trị kinh doanh 13 13.5 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây