Trường Đại học Sư Phạm Huế (HUOE)

0
2914

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Sư phạm Huế, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Sư Phạm Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Education (HUOE)
  • Mã trường: DHS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Huế
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Giáo dục đào tạo
  • Địa chỉ: 34 Lê Lợi, Thành phố Huế
  • Điện thoại: 0234 3822 132
  • Email: admin@dhsphue.edu.vn
  • Website: http://www.dhsphue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhsphue/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 146
  • Tên ngành: Sư phạm Toán học (học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7140209TA
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D08, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Tin học
  • Mã xét tuyển: 7140210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 279
  • Tên ngành: Sư phạm Tin học (học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7140210TA
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Vật lý
  • Mã xét tuyển: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 10
  • Tên ngành: Sư phạm Vật lý (học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7140211TA
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 10
  • Tên ngành: Sư phạm Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Tên ngành: Sư phạm Hóa học (học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7140212TA
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 10
  • Tên ngành: Sư phạm Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B02, D08, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 15
  • Tên ngành: Sư phạm Sinh học (học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7140213TA
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B02, D08, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 10
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 171
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Địa lý
  • Mã xét tuyển: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: A09, C00, C20, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 48
  • Tên ngành: Giáo dục Mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M05, M06, M11
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 753
  • Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D08, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 597
  • Tên ngành: Giáo dục Tiểu học (học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: 7140202TA
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D08, D10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Giáo dục Chính trị
  • Mã xét tuyển: 7140205
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 20
  • Tên ngành: Sư phạm Âm nhạc
  • Mã xét tuyển: 7140221
  • Tổ hợp xét tuyển: N00, N01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 69
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử – Địa lý
  • Mã xét tuyển: 7140249
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D78
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 375
  • Tên ngành: Sư phạm Công nghệ
  • Mã xét tuyển: 7140246
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 47
  • Tên ngành: Giáo dục pháp luật
  • Mã xét tuyển: 7140248
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Tên ngành: Giáo dục công dân
  • Mã xét tuyển: 7140204
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 256
  • Tên ngành: Quản lý giáo dục (Dự kiến)
  • Mã xét tuyển:
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480104
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Tâm lý học giáo dục
  • Mã xét tuyển: 7310403
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Vật lý tiên tiến (Chương trình liên kết)
  • Mã xét tuyển: T140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Chương trình kỹ sư INSA
  • Mã xét tuyển: INSA
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D24, D29
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 25
  • Xét tuyển thẳng và xét kết quả thi THPT

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Sư phạm Huế bao gồm:

 

III. Điểm trúng tuyển thi THPT

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Huế

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm Toán học 22 18 18.5
Sư phạm Toán học (học bằng tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Tin học 22 18 18.5
Sư phạm Tin học (học bằng tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Vật lý 22 18 18.5
Sư phạm Vật lý (học bằng tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Hóa học 22 18 18.5
Sư phạm Hóa học (học bằng tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Sinh học 22 18 18.5
Sư phạm Sinh học (học bằng tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Ngữ văn 22 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 22 18 18.5
Sư phạm Địa lí 17 18 18.5
Giáo dục Mầm non 17 17 19
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Giáo dục Tiểu học (học bằng tiếng Anh) 18.5
Giáo dục Chính trị 18 18.5
Sư phạm Âm nhạc 20 18
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18 18.5
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18 18.5
Sư phạm Công nghệ 18 20
Giáo dục pháp luật 18 18.5
Giáo dục công dân 18 18.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 17 18 18.5
Tâm lý học giáo dục 15 15
Hệ thống thông tin 15 15
Vật lý tiên tiến (Chương trình liên kết) 15 15
Chương trình kỹ sư INSA

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây