Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Huế (HUOE)

5408

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Sư phạm Huế, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Sư Phạm – Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Education (HUOE)
  • Mã trường: DHS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Huế
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Giáo dục đào tạo
  • Địa chỉ: 34 Lê Lợi, Thành phố Huế
  • Điện thoại: 0234 3822 132
  • Email: admin@dhsphue.edu.vn
  • Website: http://www.dhsphue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhsphue/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2022

I. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/ Chuyên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, D90 146
Sư phạm Toán học (học bằng tiếng Anh) 7140209TA A00, A01, D08, D90 30
Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D07, D90 279
Sư phạm Tin học (học bằng tiếng Anh) 7140210TA A00, A01, D07, D90 30
Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, D07, D90 10
Sư phạm Vật lý (học bằng tiếng Anh) 7140211TA A00, A01, D07, D90 10
Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, D90 45
Sư phạm Hóa học (học bằng tiếng Anh) 7140212TA A00, B00, D07, D90 10
Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B02, D08, D90 15
Sư phạm Sinh học (học bằng tiếng Anh) 7140213TA B00, B02, D08, D90 10
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, D66 171
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, C20, D66 20
Sư phạm Địa lý 7140219 A09, C00, C20, D15 48
Giáo dục Mầm non 7140201 M05, M06, M11 753
Giáo dục Tiểu học 7140202 C00, D01, D08, D10 597
Giáo dục Tiểu học (học bằng tiếng Anh) 7140202TA C00, D01, D08, D10 30
Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66 20
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 69
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90 334
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D78 375
Sư phạm Công nghệ 7140246 A00, B00, D90 47
Giáo dục pháp luật 7140248 C00, C19, C20, D66 150
Giáo dục công dân 7140204 C00, C19, C20, D66 256
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 C00, C19, C20, D66 29
Quản lý giáo dục (Dự kiến) C00, C19, C20, D66 50
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D07, D90 80
Tâm lý học giáo dục 7310403 B00, C00, D01 80
Vật lý tiên tiến (Chương trình liên kết) T140211 A00, A01, D07, D90 30
Chương trình kỹ sư INSA (Xét tuyển thẳng và xét kết quả thi THPT) INSA A00, A01, D07, D24, D29 25

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Sư phạm Huế bao gồm:

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét kết quả học tập bậc THPT
  • Xét tuyển theo phương thức riêng
  • Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Huế

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
1. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Hệ thống thông tin 15 16 15
Tâm lý học giáo dục 15 15 15
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18.5 19 19
Giáo dục pháp luật 18.5 19 21
Sư phạm khoa học tự nhiên 18.5 19 19
Sư phạm Công nghệ 20 19 19
Sư phạm Âm nhạc 18 24 18
Sư phạm Địa lý 18.5 20 24.25
Sư phạm Lịch sử 18.5 19 25
Sư phạm Ngữ văn 18.5 19 25
Sư phạm Sinh học 18.5 20 19
Sư phạm Hóa học 18.5 19 22
Sư phạm Vật lý 18.5 19 19
Sư phạm Tin học 18.5 19 19
Sư phạm Toán học 18.5 20 24
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 18.5 19 19
Giáo dục Chính trị 18.5 19 19
Giáo dục Công dân 18.5 19 19
Giáo dục Tiểu học 18.5 21 25.25
Giáo dục Mầm non 19 19 19
2. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH
Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5 19 19
Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5 19 22
Sư phạm Vật lý (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5 19 26
Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5 19 23
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18.5 20 24
Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18.5 21 25.25
Vật lý (chương trình tiên tiến) 15 15.5 26

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây