Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

37978

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất, thông tin các ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, phương thức xét tuyển và thời gian xét tuyển năm 2023 của trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education (HNUE)
  • Mã trường: SPH
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.3862 1504
  • Email:
  • Website: https://hnue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdhsphn/

B. Thông tin tuyển sinh

I. Các ngành tuyển sinh

1. Các ngành đào tạo giáo viên

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Khối XT Chỉ tiêu
Sư phạm Toán học 7140209A A00 120
7140209C
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209B A00 5
7140209D D01 10
Sư phạm Vật lý 7140211A A00 60
7140211B A01 15
Sư phạm Vật lý (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140211C A00 5
7140211D A01 10
Sư phạm Ngữ văn 7140217C C00 80
7140217D D01, D02, D03 60
Sư phạm Tiếng Anh 7140231A D01 40
7140231B
Giáo dục Mầm non 7140201A M00 90
Giáo dục Mầm non (Sư phạm Tiếng Anh) 7140201B M01 10
7140201C M02 10
Giáo dục Tiểu học 7140202A D01, D02, D03 30
Giáo dục Tiểu học (Sư phạm Tiếng Anh) 7140202B D01 15
7140202C
Sư phạm Âm nhạc 7140221A Toán, HÁT*2, Thẩm âm – Tiết tấu 30
7140221B Ngữ văn, HÁT*2, Thẩm âm – Tiết tấu 30
Sư phạm Mỹ thuật 7140222A Toán, HÌNH HỌA*2, Trang trí 25
7140222B Ngữ văn, HÌNH HỌA*2, Trang trí 25
Giáo dục thể chất 7140206A Toán, BẬT XA*2, Chạy 100m 60
Sư phạm Tin học 7140210A A00 35
7140210B A01 15
Sư phạm Hóa học 7140212A A00 35
7140212C B00 25
Sư phạm Hóa học (dạy bằng Tiếng Anh) 7140212B D07 10
Sư phạm Sinh học 7140213B B00 70
7140213D D08 20
Sư phạm Công nghệ 7140246A A00 25
7140246B C01 15
Sư phạm Lịch sử 7140218C C00 35
7180218D D14 10
Sư phạm Địa lý 7140219B C04 35
7140219C C00 75
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233D D01, D02, D03 10
7140233C D15, D42, D44 5
Giáo dục đặc biệt 7140203C C00 15
7140203D D01, D02, D03 10
Giáo dục công dân 7140204B C19 60
7140204C C20 60
Giáo dục chính trị 7140205B C19 10
7140205C C20 10
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208C C00 35
7140208D D01, D02, D03 5
Toán học 7460101A A00 25
7460101D D01 25
Văn học 7229030C C00 30
7229030D D01, D02, D03 20
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 15
Quản lý giáo dục 7140114C C20 20
7140114D D01, D02, D03 10
Hóa học 7440112A A00 50
7440112B B00 30
Sinh học 7420101B B00 40
7420101D D08, D32, D34 10
Công nghệ thông tin 7480201A A00 35
7480201B A01 15
Việt Nam học 7310630C C00 35
7310630D D15 40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103C C00 35
7810103D D15 40
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204A D01 10
7220204B D04 15
Triết học 7229001B C19 55
7229001C C00 55
Chính trị học 7310201B C19 23
7310201C D66, D68, D70 22
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 7310401C C00 35
7310401D D01, D02, D03 15
Tâm lý học giáo dục 7310403C C00 20
7310403D D01, D02, D03 10
Công tác xã hội 7760101C C00 45
7760101D D01, D02, D03 45
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103C C00 40
7760103D D01, D02, D03 25

II. Thông tin chung

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Khu vực tuyển sinh

Trên toàn quốc.

3. Phương thức xét tuyển

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Xét tuyển thẳng thí sinh là học sinh các đội tuyển học sinh giỏi, học sinh trường chuyên, học sinh có chứng chỉ ngoại ngữ, tin học quốc tế
  • Xét học bạ
  • Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu với điểm học bạ/điểm thi THPT/điểm thi đánh giá năng lực
  • Xét điểm thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội hoặc trường Đại học Sư phạm TPHCM tổ chức năm 2023.

III. Thông tin chi tiết từng phương thức

Ngưỡng đảm bảo chất lượng từng phương thức các bạn xem tại đây.

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm chuẩn
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Giáo dục mầm non M00 21.15 20.2 21.93
Giáo dục mầm son SP tiếng Anh M01 19.45 18.58 19
Giáo dục mầm son SP tiếng Anh M02 19.03 18.75 19.03
Giáo dục tiểu học D01, D02, D03 22.15 22.4 25.05
Giáo dục tiểu học SP tiếng Anh D01 21.95 22.8 25.55
Giáo dục đặc biệt B03 19.5 19.35
C00 21.75 23.5 25
D01 19.1 21.9 19.15
D02 19.15
D03 19.15
Giáo dục công dân C14 21.05 24.05
C19 19.75
C20 25.25
D66, D68, D70 17.25 18.1
D01, D02, D03 17.1 19.5
Giáo dục chính trị C14 17 20.2
C19 21.25
C20 19.25
D66, D68, D70 17.5 18.2
Giáo dục Quốc phòng và An ninh A00 19.8
C01
C00 18 21.75
Sư phạm Toán học A00 21.5 23.6 25.75
Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh A00 23.3 26.35 28
A01 23.35 26.4
D01 24.8 26 27
Sư phạm tin học A00 17.15 18.15 19.05
A01 17 18.3 18.5
D01 18.1
Sư phạm tin học dạy bằng tiếng Anh A00 22.85 24.25
A01 22.15 23.55
D01 19.55
Sư phạm Vật lý A00 18.55 20.7 22.75
A01 18 21.35 22.75
C01 21.4 19.6
Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh A00 18.05 21.5 25.1
A01 18.35 22.3 25.1
C01 20.75 19.45
Sư phạm hóa học A00 18.6 20.35 22.5
Sư phạm hóa học dạy bằng tiếng Anh D07 18.75 21 23.75
Sư phạm Sinh học A00 17.9 18.25
B00 19.35 18.1 18.53
C13 18.5
D08, D32, D34 19.23
Sư phạm Sinh học dạy bằng tiếng Anh D13 17.55 24.95
D07 18.4 23.21
D08 17.8 20.25
Sư phạm Ngữ văn C00 24 24.75 26.5
D01, D02, D03 21.1 22.3 24.4
Sư phạm Lịch sử C00 22 23.5 26
D14, D62, D64 18.05 18.05
Sư phạm Địa lý A00 17.75 18.95
C04 21.55 21.25 24.35
C00 22.25 22.75 25.25
Sư phạm Tiếng Anh D01 22.6 24.04 26.14
Sư phạm tiếng Pháp D15, D42, D44 18.65 20.05 19.34
D01, D02, D03 18.6 20.01 21.1
Sư phạm Công nghệ A00 21.45 18.1 18.55
A01 20.1 18.8
C01 20.4 18.3 19.2
Quản lý giáo dục A00 17.1 18.05
C00 20.75 21.75
C20
D01, D02, D03 17.4 21.25 21.45
Sinh học A00 19.2 16
B00 17.05 16.1 17.54
C13 C04 16 19.75
D08, D32, D34 23.95
Hóa học A00 16.85 16.85 17.45
B00 16.25
Toán học A00 16.1 16.05 17.9
A01 16.3 16.1
D01 16.1 19.5 22.3
Công nghệ thông tin A00 16.05 16.05 16
A01 16.05 18 17.1
D01 17
Ngôn ngữ Anh D01 23.79 25.65
Triết học (Triết học Mác – Lenin) A00 16
C03 16.75 16.2
C00 16.5 16.25 17.25
D01, D02, D03 16 16.9 16.95 (D01)
Văn học C00 16 20.5 23
D01, D02, D03 16 19.95 22.8
Chính trị học C14 16.6 16.75
C19 18
D66, D68, D70 17.75 17.35
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 16.1 19.25
C00 16 21.25 C00
D01, D02, D03 16.05 20 22.5
Tâm lý học giáo dục C03 16.4 19.7
C00 16 22 24.5
D01, D02, D03 16.05 21.1 23.8
Việt Nam học C03 C04 16.4 16.05
C00 16 19.25 21.25
D01, D02, D03 16.45 16.05 19.65 (D01)
Công tác xã hội D14, D62, D64 16.75 16
C00 16 18.75 16.25
D01, D02, D03 16 16 16.05

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây