Trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng

0
3156

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: The University of Da Nang – University of Science and Education
  • Mã trường: DDS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Đà Nẵng
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – VHVL – Bồi dưỡng
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236 3841 323
  • Email: tuyensinh.dhsp.dhdn@gmail.com
  • Website: http://ued.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ueddn

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Khối xét tuyển
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A01, B00, B03, B08
Báo chí 7320101 C00, C14, D15, D66
Báo chí (CLC) 7320101CLC
Công tác xã hội 7760101 C00, C19, C20, D66
Tâm lý học 7310401 C00, B00, D01, D66
Tâm lý học (CLC) 7310401CLC C00, B00, D01, D66
Văn hóa học 7229040 C00, C14, D15, D66
Việt Nam học
– CN Văn hóa du lịch 7310630 C00, D14, D15
– CN Văn hóa du lịch (CLC) 7310630CLC
Địa lý học 7310501 C00, D15
Lịch sử 7229010 C00, C19, D14
Văn học 7229030 C00, C14, D15, D66
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01
Công nghệ thông tin (CLC) 7480201CLC
Hóa học 7440112 A00, B00, D07
– CN Hóa dược
– CN Hóa phân tích môi trường
Công nghệ sinh học 7420201 A01, B00, B03, B08
Giáo dục thể chất 7140206 T00, T02, T03, T05
Sư phạm Công nghệ 7140246 A01, B00, B03, B08
Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học 7140250 A00, B00, C00, D01
Giáo dục công dân 7140204 C00, C19, C20, D66
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D78
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, D90
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01
Giáo dục mầm non 7140201 M01, M09
Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C14, D66
Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, B08
Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07
Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02
Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01
Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01
Giáo dục chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66
Giáo dục tiểu học 7140202 A00, B00, C00, D01

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo Đề án tuyển sinh riêng
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN hoặc ĐHQGHCM
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Giáo dục Tiểu học 17.75 18 21.5
Giáo dục Chính trị 19 18 18.5
Sư phạm Toán học 19.5 19 20.5
Sư phạm Tin học 21 19.4 18.5
Sư phạm Vật lý 17 18 18.5
Sư phạm Hóa học 18.5 18.05 18.5
Sư phạm Sinh học 17 18.3 18.5
Sư phạm Ngữ văn 21 19.5 21
Sư phạm Lịch sử 17 18 18.5
Sư phạm Địa lí 17.5 18 18.5
Giáo dục mầm non 19.25 18.35 19.25
Sư phạm Âm nhạc 20.65 23.55 19
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.05 18.5
Sư phạm Lịch sử – Địa lí 18 18.5
Giáo dục công dân 18 18.5
Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học 18.15 18.5
Sư phạm Công nghệ 18.5
Giáo dục thể chất 18.5
Công nghệ sinh học 15 15.2 15
Hóa học (Hóa dược, hóa phân tích môi trường) 15 15 15
Vật lý học 21.5 17
Khoa học môi trường 21.5 18.45
Toán ứng dụng 21 18.5
Công nghệ thông tin 15 15.05 15
Văn học 15 15 15
Lịch sử (Quan hệ quốc tế) 15.25 15.75 15
Địa lí học (Địa lý du lịch) 15 15 15
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 15 18 16.5
Văn hóa học 15.25 15 15
Tâm lý học 15 15 15.5
Công tác xã hội 15 15 15
Báo chí 17 20 21
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.05 16.05 15
Công nghệ thông tin (Ưu tiên) 22.25 16.55 15
Hóa học CLC (Hóa dược) 15.7 15.5 15.25
Công nghệ thông tin (CLC) 15.1 15.1 15.25
Việt Nam học CLC (Văn hóa du lịch) 15.05 15 16.75
Tâm lý học (CLC) 15.4 15.25 15.75
Báo chí (CLC) 15 20.15 21.25
Quản lý tài nguyên và môi trường (CLC) 21.05 18.45 15.25
Công nghệ sinh học (Kon Tum)
Hóa học (Kon Tum)
Văn học (Kon Tum)
Lịch sử (Quan hệ quốc tế, Kon Tum)
Công tác xã hội (Kon Tum)
Quản lý tài nguyên và môi trường (Kon Tum)
Văn hóa học (Kon Tum)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây