Trường Đại học Sài Gòn (SGU)

0
8224

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Sài Gòn, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Sài Gòn
  • Tên tiếng Anh: Sai Gon University (SGU)
  • Mã trường: SGD
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 273 An Dương Vương, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
  • Cơ sở: 105 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3
  • Cơ sở: 04 Tôn Đức Thắng, Quận 1
  • Cơ sở: 20 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3
  • Điện thoại:  08 3835 4409
  • Email: vanphong@sgu.edu.vn
  • Website: https://sgu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/SaigonUni.SGU

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

  • Tên ngành: Giáo dục mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M01, M02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Tên ngành: Giáo dục tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Tên ngành: Giáo dục chính trị
  • Mã xét tuyển: 7140205
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tên ngành: Sư phạm Vật lý
  • Mã xét tuyển: 7140211
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Hóa học
  • Mã xét tuyển: 7140212
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Sinh học
  • Mã xét tuyển: 7140213
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 45
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Địa lý
  • Mã xét tuyển: 7140219
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Âm nhạc
  • Mã xét tuyển: 7140221
  • Tổ hợp xét tuyển: N01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã xét tuyển: 7140222
  • Tổ hợp xét tuyển: H00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7140231
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử – Địa lý
  • Mã xét tuyển: 7140249
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Quản lý giáo dục
  • Mã xét tuyển: 7140114
  • Tổ hợp xét tuyển: C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Tên ngành: Thanh nhạc
  • Mã xét tuyển: 7210205
  • Tổ hợp xét tuyển: N02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Tên ngành: Tâm lý học
  • Mã xét tuyển: 7310401
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Tên ngành: Quốc tế học
  • Mã xét tuyển: 7310601
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
  • Tên ngành: Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch)
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 170
  • Tên ngành: Thông tin – Thư viện
  • Mã xét tuyển: 7320201
  • Tổ hợp xét tuyển: C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 440
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã xét tuyển: 7340120
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 460
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: C01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 440
  • Tên ngành: Quản trị văn phòng
  • Mã xét tuyển: 7340406
  • Tổ hợp xét tuyển: C04, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Tên ngành: Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: C03, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Tên ngành: Khoa học môi trường
  • Mã xét tuyển: 7440301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tên ngành: Toán ứng dụng
  • Mã xét tuyển: 7460112
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
  • Mã xét tuyển: 7480103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 520
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (CLC)
  • Mã xét tuyển: 7480201CLC
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7510406
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện
  • Mã xét tuyển: 7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã xét tuyển: 7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
  • Tên ngành: Du lịch
  • Mã xét tuyển: 7810101
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển của trường Đại học Sài Gòn năm 2022 bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

III. Học phí

Học phí trường Đại học Sài Gòn năm 2022 dự kiến như sau:

  • Các ngành đào tạo giáo viên (Ngành Quản lý giáo dục là không được tính là ngành đào tạo giáo viên): Miễn học phí
  • Ngành Công nghệ thông tin (chất lượng cao): Dự kiến 32.670.000 đồng/năm học
  • Các ngành còn lại theo quy định của Nhà nước.

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản lý giáo dục C04 18.5 19.3 22.1
D01 17.5 18.3 21.1
Thanh nhạc 20.75 20.5 22.25
Ngôn ngữ Anh (Thương mại và Du lịch) 20.78 22.66 24.29
Tâm lý học 18.5 19.65 22.15
Quốc tế học 18.45 19.43 21.18
Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) 19.5 20.5 22
Thông tin – Thư viện 16.2 17.5 20.1
Quản trị kinh doanh A01 19.58 21.71 24.26
D01 18.58 20.71 23.26
Kinh doanh quốc tế A01 19.98 23.41 25.55
D01 18.98 22.41 24.55
Tài chính – Ngân hàng C01 18.28 20.64 23.7
D01 17.28 19.64 22.7
Kế toán C01 18.96 20.94 23.48
D01 17.96 19.94 22.48
Quản trị văn phòng C04 20.29 21.16 24.18
D01 19.29 20.16 23.18
Luật C03 20.15 19.95 23.35
D01 19.15 18.95 22.35
Khoa học môi trường B00 16 16.05 17
A00 15 15.05 16
Toán ứng dụng A00 16.34 17.45 19.81
A01 15.34 16.45 18.81
Kỹ thuật phần mềm 16.54 20.46 23.75
Công nghệ thông tin 18.29 20.56 23.2
Công nghệ thông tin (CLC) 16.53 19.28 21.15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 18.2 19.5 22.3
A01 17.2 18.5 21.3
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 16.3 18 20.4
A01 15.3 17 19.4
Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 16.1 16.1 17.1
A00 15.1 15.1 16.1
Kỹ thuật điện A00 16.3 17.8 19.25
A01 15.3 16.8 18.25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 16.65 16.7 16.25
A01 15.65 15.7 15.25
Giáo dục Mầm non 22 22.25 18.5
Giáo dục Tiểu học 19 19.95 22.8
Giáo dục Chính trị 18 18 21.25
Sư phạm Toán học A00 21.29 23.68 26.18
A01 25.18
Sư phạm Vật lí 20.3 22.34 24.48
Sư phạm Hóa học 20.66 22.51 24.98
Sư phạm Sinh học 18 19.94 20.1
Sư phạm Ngữ văn 20.88 21.25 24.25
Sư phạm Lịch sử 18.13 20.88 22.5
Sư phạm Địa lí 21.91 22.9
Sư phạm Âm nhạc 20 18 24
Sư phạm Mỹ thuật 18 19.25 18.25
Sư phạm Tiếng Anh 20.95 20.13 24.96
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.05 22.55
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18.25 21.75

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây