Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)

4006

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Quy Nhơn, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Quy Nhơn
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University
  • Mã trường: DQN
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – VHVL
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn
  • Điện thoại: 0256 3846 156
  • Email: tuvantuyensinh@qnu.edu.vn
  • Website: http://qnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhquynhon/https://www.facebook.com/tuyensinhqnu/

B. Thông tin tuyển sinh năm 2022

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Khối thi
Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, C04, D01
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D14
Công tác xã hội 7760101 C00, D01, D14
Việt Nam học 7310630 C00, C19, D01, D15
Đông phương học 7310608 C00, C19, D14, D15
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00, C00, C19, D01
Quản lý nhà nước 7310205
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01
Văn học 7229030 C00, C19, D14, D15
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D14, D15
Ngôn ngữ Anh 7220201
Nông học 7620109 B00, B03, B04, C08
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, K01, D07
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C02, D07
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, K01, D07
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207
Kỹ thuật điện 7520201
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, C02, D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, K01
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, K01
Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D07, D90
Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, B00, D07
Luật 7380101 A00, C00, C19, D01
Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01
Kế toán 7340301
Tài chính – Ngân hàng 7340201
Quản trị kinh doanh 7340101
Quản lý giáo dục 7140114 A00, A01, C00, D01
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 C00, C19, C20
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, B00
Sư phạm Tiếng Anh (TA hệ số 2) 7140231 D01
Sư phạm Địa lý 7140219 A00, C00, D15
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15
Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B08
Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07
Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02
Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D07
Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01
Giáo dục thể chất (Năng khiếu hệ số 2) 7140206 T00, T02, T03, T05
Giáo dục chính trị 7140205 C00, C19, D01
Giáo dục tiểu học 7140202 A00, C00, D01
Giáo dục mầm non 7140201 M00
Kế toán (CLC – dự kiến) 7340301 A00, A01, D01
Khoa học dữ liệu (Dự kiến) 7460108 A00, A01, D07, D90
Trí tuệ nhân tạo (Dự kiến) 7480107
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Dự kiến) 7510605 A00, A01, D01

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Quảng Nhơn bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của các ĐHQG
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

C. Học phí

Học phí trường Đại học Quy Nhơn năm 2022 dự kiến như sau:

  • Các ngành ngoài sư phạm: 6 triệu – 7 triệu/học kỳ
  • Các ngành sư phạm: Miễn phí

D. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19
Trí tuệ nhân tạo 15
Khoa học dữ liệu 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 15.0 15
Công nghệ thực phẩm 15 15.0 15
Khoa học vật liệu 15 15.0 15
Quản lý đất đai 15 15.0 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15.0 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15 17
Công tác xã hội 15 15 15
Nông học 15 15 15
Kỹ thuật xây dựng 15 15 15
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 15 15 15
Kỹ thuật điện 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 16
Công nghệ thông tin 15 15 18
Kỹ thuật phần mềm 15 15 15
Toán ứng dụng 15 18.0 15
Việt Nam học 15 15.0 18
Đông phương học 15 15.0 16
Tâm lý học giáo dục 15 15.0 15
Quản lý nhà nước 15 15.0 18
Kinh tế 15 15.0 17.5
Văn học 15 15.0 15
Luật 15 15.0 15
Tài chính – Ngân hàng 15 15.0 17
Quản trị kinh doanh 15 15.0 17
Kiểm toán 15 15.0 15
Kế toán 15 15.0 16
Kế toán (CLC) 16
Ngôn ngữ Anh 15 15.0 16
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 16.0 19.5
Sư phạm Lịch sử Địa lý 19.0 19
Sư phạm Khoa học tự nhiên 19.0 19
Sư phạm Tiếng Anh 18.5 24.0 22.25
Sư phạm Địa lý 18.5 19.0 28.5
Sư phạm Lịch sử 18.5 19.0 28.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5 23.0 28.5
Sư phạm Sinh học 18.5 19.0 19
Sư phạm Hóa học 18.5 25.0 28.5
Sư phạm Vật lý 18.5 19.0 28.5
Sư phạm Tin học 18.5 19.0 19
Sư phạm Toán học 18.5 25.0 28.5
Giáo dục Thể chất 18.5 18.0 26
Giáo dục Tiểu học 18.5 24.0 24
Giáo dục Mầm non 18.5 19.0 19
Giáo dục Chính trị 18.5 19.0 20
Quản lý Giáo dục 15 15.0 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây