Trường Đại học Quốc tế, ĐHQG TPHCM (HCMIU)

0
893

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Quốc Tế
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City International University (HCMIU)
  • Mã trường: QSQ
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu phố 6, P.Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM
  • Điện thoại: (028) 37244270
  • Email: info@hcmiu.edu.vn
  • Website: https://hcmiu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/IUVNUHCMC/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG TPHCM tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Chỉ tiêu Khối thi
1. Chương trình chuẩn
Quản trị kinh doanh 7340101 320 A00, A01, D01, D07
Tài chính – Ngân hàng 7340201 210 A00, A01, D01, D07
Kế toán 7340301 70 A00, A01, D01, D07
Ngôn ngữ Anh 7220201 90 D01, D09, D14, D15
Công nghệ thông tin 7480201 60 A00, A01
Khoa học dữ liệu 7480109 40 A00, A01
Khoa học máy tính 7480101 100 A00, A01
Công nghệ sinh học 7420201 200 A00, B00, B08, D07
Công nghệ thực phẩm 7540101 100 A00, A01, B00, D07
Hóa học (Hóa sinh) 7440112 60 A00, B00, B08, D07
Kỹ thuật hóa học 7520301 50 A00, A01, B00, D07
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 105 A00, A01, D01
Kỹ thuật y sinh 7520212 115 A00, B00, B08, D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 160 A00, A01, D01
Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông 7520207 65 A00, A01, B00, D01
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 7520216 70 A00, A01, B00, D01
Kỹ thuật xây dựng 7580201 50 A00, A01, D07
Quản lý xây dựng 7580302 50 A00, A01, D01, D07
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) 7460112 60 A00, A01
Kỹ thuật không gian 7520121 30 A00, A01, A02, D90
Kỹ thuật môi trường 7520320 30 A00, A02, B00, D07
2. Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
2.1 Chương trình liên kết cấp bằng của trường Đại học Nottingham – UK
Công nghệ thông tin (2+2) 7480201_UN 20 A00, A01
Quản trị kinh doanh (2+2) 7340101_UN 50 A00, A01, D01, D07
Công nghệ sinh học (2+2) 7420201_UN 60 A00, B00, B08, D07
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (2+2) 7520207_UN 10 A00, A01, B00, D01
Công nghệ thực phẩm (2+2) 7540101_UN 20 A00, A01, B00, D07
2.2 Chương trình liên kết cấp bằng của trường Đại học West of England – UK
Công nghệ thông tin (2+2) 7480201_WE2 20 A00, A01
Quản trị kinh doanh (2+2) 7340101_WE 150 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (2+2) 7520207_WE 10 A00, A01, B00, D01
Công nghệ sinh học (2+2) 7420201_WE2 25 A00, B00, B08, D07
Ngôn ngữ Anh (2+2) 7220201_WE2 60 D01, D09, D14, D15
2.3 Chương trình liên kết cấp bằng của trường Đại học Auckland University of Technology – New Zealand
Quản trị Kinh doanh (2+2) 7340101_AU 30 A00, A01, D01, D07
2.4 Chương trình liên kết cấp bằng của trường Đại học New South Wales – Australia
Quản trị kinh doanh (2+2) 7340101_NS 30 A00, A01, D01, D07
2.5 Chương trình liên kết cấp bằng của trường Đại học SUNY Binghamton – USA
Kỹ thuật máy tính (2+2) 7480106_SB 20 A00, A01
Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp (2+2) 7520118_SB 15 A00, A01, D01
Kỹ thuật điện tử (2+2) 7520207_SB 10 A00, A01, B00, D01
2.6 Chương trình liên kết cấp bằng của trường Đại học Houston – USA
Quản trị Kinh doanh (2+2) 7340101_UH 150 A00, A01, D01, D07
2.7 Chương trình liên kết cấp bằng của trường Đại học West of England – UK
Quản trị kinh doanh (4+0) 7340101_WE4 300 A00, A01, D01, D07
Ngôn ngữ Anh (4+0) 7220201_WE4 100 D01, D09, D14, D15
Công nghệ Sinh học định hướng Y sinh (4+0) 7420201_WE4 100 A00, B00, B08, D07
Công nghệ Thông tin (4+0) 7480201_WE4 100 A00, A01
2.8 Chương trình liên kết cấp bằng của trường Đại học West of England – UK
Ngôn ngữ Anh (3+1) 7220201_WE3 60 D01, D09, D14, D15
2.9 Chương trình liên kết cấp bằng của trường Đại học Deakin – Úc
Công nghệ Thông tin (2+2) 7480201_DK2 20 A00, A01
Công nghệ Thông tin (3+1) 7480201_DK3 10 A00, A01
Công nghệ Thông tin (2.5+1.5) 7480201_DK25 10 A00, A01

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi theo quy định của ĐHQGHCM
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ tú tài quốc tế hoặc tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
  • Phương thức 6: Xét tuyển học bạ THPT 3 năm (chương trình liên kết)

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Quốc tế – ĐHQG HCM

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản trị kinh doanh 22 22.5 26
Tài chính – Ngân hàng 19 20 22.5
Kế toán 18 21.5
Ngôn ngữ Anh 22 23 27
Công nghệ thông tin 19 20 22
Công nghệ sinh học 18 18 18.5
Công nghệ thực phẩm 18 18 18.5
Hóa học (Hóa sinh) 18 18.5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 18 18 19
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22 22.5 24.75
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.5 18 18.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.5 18 18.75
Kỹ thuật Y sinh 18 18 21
Toán ứng dụng 17.5 18 19
Kỹ thuật không gian 17 18 20
Kỹ thuật môi trường 17 18 18
Khoa học dữ liệu 17 19 20
Kỹ thuật hóa học 17 18 18.5
Kỹ thuật xây dựng 17 18 19
Quản lý thủy sản 16 18
Quản trị kinh doanh (Liên kết) 16 16 18
Công nghệ thông tin (Liên kết) 16 16 18
Công nghệ sinh học (Liên kết) 16 16 18
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Liên kết) 16 16 18
Công nghệ thực phẩm (Liên kết) 18
Công nghệ thông tin (2+2) 18
Quản trị kinh doanh (2+2) 18
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Nottingham) 18
Công nghệ sinh học (West of England) 18
Ngôn ngữ Anh (2+2) (3+1) 18
Quản trị kinh doanh (Auckland University of Technology) 18
Quản trị kinh doanh (New South Wales) 18
Công nghệ thông tin (SUNY Binghamton) 18
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Liên kết) 18
Kỹ thuật điện (Liên kết) 18
Quản trị kinh doanh (Houston) 18
Quản trị kinh doanh (4+0) 18
Ngôn ngữ Anh (4+0) 18
Công nghệ thông tin (4+0) 18
Công nghệ sinh học định hướng Khoa học Y sinh (4+0) 18
Công nghệ thông tin (2+2) (3+1) 18

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây