Trường Đại học Phú Yên (PYU)

0
968

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Phú Yên, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Phú Yên
  • Tên tiếng Anh: Phu Yen University (PYU)
  • Mã trường: DPY
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên kết đào tạo
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 18 Trần Phú, Phường 7, Tuy Hòa, Phú Yên
  • Điện thoại: 025 7384 3119
  • Email: tuyensinhdhpy@pyu.edu.vn
  • Website: http://pyu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHPY.PYU/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

  • Tên ngành: Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
  • Mã xét tuyển: 51140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M01, M09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Tên ngành: Việt Nam học
  • Mã xét tuyển: 7310630
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã xét tuyển: 7140231
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D10, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử (Sử – Địa)
  • Mã xét tuyển: 7140218
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã xét tuyển: 7140217
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Tin học
  • Mã xét tuyển: 7140210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã xét tuyển: 7140209
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Giáo dục tiểu học
  • Mã xét tuyển: 7140202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Tên ngành: Giáo dục mầm non
  • Mã xét tuyển: 7140201
  • Tổ hợp xét tuyển: M01, M09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2022 của trường Đại học Phú Yên bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thức 3: Xét học bạ (xét điểm HK1 hoặc HK2 năm lớp 12)
  • Phương thức 4: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

3. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

– Xét học bạ:

  • Đợt 1: Từ ngày 15/3 – hết 30/5/2022
  • Đợt bổ sung: Tháng 7,8,9,10

– Xét kết quả thi ĐGNL:

  • Đợt 1: Từ ngày 15/3 – hết 15/4/2022
  • Đợt bổ sung: Tháng 6/2022

– Xét tuyển thẳng, xét điểm thi THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

b) Hình thức nộp hồ sơ

Thí sinh xét kết quả thi tốt nghiệp THPT nộp hồ sơ cùng hồ sơ dự thi tốt nghiệp THPT. Thí sinh sử dụng kết quả thi trước năm 2022 nộp hồ sơ trực tiếp tại trường Đại học Phú Yên.

Các phương thức còn lại nộp hồ sơ theo hình thức sau:

c) Địa chỉ nộp hồ sơ

  • Phòng Đào tạo – Trường Đại học Phú Yên
  • Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Văn Huyên, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên
  • Điện thoại: (0257) 3843 119

4. Tổ chức thi năng khiếu

Áp dụng với ngành Giáo dục Mầm non (hệ đại học, cao đẳng)

Môn thi năng khiếu:

  • Môn năng khiếu 1: Kể chuyện – Đọc diễn cảm
  • Môn năng khiếu 2: Hát – Nhạc

Thời gian đăng ký thi năng khiếu: Từ 1/5 tới 12/7/2022

Thời gian thi năng khiếu: Dự kiến 15, 16/7/2022

Thí sinh nộp hồ sưo đăng ký thi năng khiếu trực tuyến hoặc nộp trực tiếp, gửi chuyển phát nhanh tới trường Đại học Phú Yên

Lệ phí thi năng khiếu: 300.000 đồng

III. Học phí

Học phí trường Đại học Phú Yên năm 2022 dự kiến như sau:

  • Các ngành sư phạm: Miễn học phí
  • Các ngành ngoài sư phạm: 11.800.000 đồng/năm học

IV. Điểm trúng tuyển thi THPT

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Phú Yên

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Giáo dục Mầm non 17 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 17 18 18.5
Sư phạm Toán học 17 18 18.5
Sư phạm Tin học 17 18 18.5
Sư phạm Hóa học 17 18 18.5
Sư phạm Sinh học 17 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 17 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 17 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 17 18 18.5
Hóa học 14
Sinh học 14
Công nghệ thông tin 14
Ngôn ngữ Anh 14
Việt Nam học (Du lịch) 14
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 16 16.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây