Trường Đại học Nội Vụ Hà Nội

0
9394

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Nội vụ Hà Nội, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Giới thiệu chung

  • Tên trường: Đại học Nội Vụ Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Home Affairs (HUHA)
  • Mã trường: DNV
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Nội vụ
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Trung cấp – Liên thông
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 36 Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
  • Điện thoại: 04 3753 3659
  • Email: webmaster@truongnoivu.edu.vn
  • Website: http://truongnoivu.edu.vn/http://huha.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocNoiVuHaNoi

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tuyển sinh năm 2022 các ngành học sau:

1.1 Các ngành xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Khối thi
Hệ thống thông tin 7480104-T A00, A01, D01, D10
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202-T C00, C19, C20, D14
Ngôn ngữ Anh 7220201-T D01, D14, D15 (Môn chính tiếng Anh)
– Chuyên ngành Biên – Phiên dịch 7220201-01-T
– Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch 7220201-02-T
Thông tin thư viện 7320201-T A01, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Quản trị thông tin 7320201-01-T
Quản lý văn hóa 7229042-T C00, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch 7229042-01-T
Văn hóa học C00, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Văn hóa du lịch 7229040-01-T
– Chuyên ngành Văn hóa truyền thông 7229040-02-T
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103-T C00, D01, D14, D15
Lưu trữ học 7320303-T C00, C19, C20, D01
– Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ 7320303-01-T
Chính trị học 7310201-T C00, C14, C20, D01
– Chuyên ngành Chính sách công 7310201-01-T
Quản lý nhà nước 7310205-T A01, C00, C20, D01
Kinh tế 7310101-T A00, A01, A07, D01
Luật 7380101-T A00, A01, C00, D01
– Chuyên ngành Thanh tra 7380101-01-T
Quản trị văn phòng 7340406-T A01, C00, C20, D01
Quản trị nhân lực 7340404-T A00, A01, C00, D01

1.2 Các ngành xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Khối thi
Hệ thống thông tin 7480104-H A00, A01, D01, D10
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202-H C00, C20, D01, D14
Ngôn ngữ Anh 7220201-H D01, D14, D15 (Môn chính tiếng Anh)
– Chuyên ngành Biên – Phiên dịch 7220201-01-H
– Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch 7220201-02-H
Thông tin thư viện 7320201-H A01, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Quản trị thông tin 7320201-01-H
Quản lý văn hóa 7229042-H C00, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch 7229042-01-H
Văn hóa học C00, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Văn hóa du lịch 7229040-01-H
– Chuyên ngành Văn hóa truyền thông 7229040-02-H
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103-H C00, D01, D14, D15
Lưu trữ học 7320303-H C00, C19, C20, D01
– Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ 7320303-01-H
Chính trị học 7310201-H C00, C14, C20, D01
– Chuyên ngành Chính sách công 7310201-01-H
Quản lý nhà nước 7310205-H A01, C00, D01, D15
Kinh tế 7310101-H A00, A01, A07, D01
Luật 7380101-H A00, A01, D01
– Chuyên ngành Thanh tra 7380101-01-H
Quản trị văn phòng 7340406-H A01, C00, C20, D01
Quản trị nhân lực 7340404-H A00, A01, D01

1.3 Các ngành xét theo kết quả thi đánh giá năng lực, xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Tên ngành/Chuyên ngành Mã xét tuyển
Thi ĐGNL Xét chứng chỉ quốc tế
Hệ thống thông tin 7480104-N 7480104-I
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202-N 7310202-I
Ngôn ngữ Anh 7220201-N 7220201-I
– Chuyên ngành Biên – Phiên dịch 7220201-01-N 7220201-01-I
– Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch 7220201-02-N 7220201-02-I
Thông tin thư viện 7320201-N 7320201-I
– Chuyên ngành Quản trị thông tin 7320201-01-N 7320201-01-I
Quản lý văn hóa 7229042-N 7229042-I
– Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch 7229042-01-N 7229042-01-I
Văn hóa học
– Chuyên ngành Văn hóa du lịch 7229040-01-N 7229040-01-I
– Chuyên ngành Văn hóa truyền thông 7229040-02-N 7229040-02-I
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103-N 7810103-I
Lưu trữ học 7320303-N 7320303-I
– Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ 7320303-01-N 7320303-01-I
Chính trị học 7310201-N 7310201-I
– Chuyên ngành Chính sách công 7310201-01-N 7310201-01-I
Quản lý nhà nước 7310205-N 7310205-I
Kinh tế 7310101-N 7310101-I
Luật 7380101-N 7380101-I
– Chuyên ngành Thanh tra 7380101-01-N 7380101-01-I
Quản trị văn phòng 7340406-N 7340406-I
Quản trị nhân lực 7340404-N 7340404-I

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Nội vụ Hà Nội như sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM hoặc ĐHQGHN tổ chức năm 2022
  • Phương thức 4: Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Nội vụ Hà Nội

Ngành/Nhóm ngành Khối  Điểm chuẩn 2020
Quản trị nhân lực A00, A01, D01 20.5
C00 22.5
Quản trị văn phòng D01 20
C19, C20 23
C00 22
Luật A00, A01, D01 18
C00 20
Quản lý nhà nước A01, D01 17
C00 19
C20 20
Chính trị học A01, D01 14.5
C00 16.5
C20 17.5
Lưu trữ học D01 14.5
C00 16.5
C19, C20 17.5
Quản lý văn hóa D01, D15 16
C00 18
C20 19
Văn hóa học D01, D15 16
C00 18
C20 19
Thông tin – Thư viện A01, D01 15
C00 17
C20 18
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước A00, D01 14.5
C00 16.5
C20 17.5
Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D90 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây