Trường Đại học Nội Vụ Hà Nội

28614

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Nội vụ Hà Nội, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Nội Vụ Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Home Affairs (HUHA)
  • Mã trường: DNV
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Nội vụ
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Trung cấp – Liên thông
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 36 Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
  • Điện thoại: 04 3753 3659
  • Email: webmaster@truongnoivu.edu.vn
  • Website: http://truongnoivu.edu.vn/http://huha.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocNoiVuHaNoi

B. Thông tin tuyển sinh năm 2022

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tuyển sinh năm 2022 các ngành học sau:

1.1 Các ngành xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Khối thi
Hệ thống thông tin 7480104-T A00, A01, D01, D10
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202-T C00, C19, C20, D14
Ngôn ngữ Anh 7220201-T D01, D14, D15 (Môn chính tiếng Anh)
– Chuyên ngành Biên – Phiên dịch 7220201-01-T
– Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch 7220201-02-T
Thông tin thư viện 7320201-T A01, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Quản trị thông tin 7320201-01-T
Quản lý văn hóa 7229042-T C00, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch 7229042-01-T
Văn hóa học C00, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Văn hóa du lịch 7229040-01-T
– Chuyên ngành Văn hóa truyền thông 7229040-02-T
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103-T C00, D01, D14, D15
Lưu trữ học 7320303-T C00, C19, C20, D01
– Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ 7320303-01-T
Chính trị học 7310201-T C00, C14, C20, D01
– Chuyên ngành Chính sách công 7310201-01-T
Quản lý nhà nước 7310205-T A01, C00, C20, D01
Kinh tế 7310101-T A00, A01, A07, D01
Luật 7380101-T A00, A01, C00, D01
– Chuyên ngành Thanh tra 7380101-01-T
Quản trị văn phòng 7340406-T A01, C00, C20, D01
Quản trị nhân lực 7340404-T A00, A01, C00, D01

1.2 Các ngành xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)

Tên ngành/Chuyên ngành Mã XT Khối thi
Hệ thống thông tin 7480104-H A00, A01, D01, D10
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202-H C00, C20, D01, D14
Ngôn ngữ Anh 7220201-H D01, D14, D15 (Môn chính tiếng Anh)
– Chuyên ngành Biên – Phiên dịch 7220201-01-H
– Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch 7220201-02-H
Thông tin thư viện 7320201-H A01, C00, C20, D01
– Chuyên ngành Quản trị thông tin 7320201-01-H
Quản lý văn hóa 7229042-H C00, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch 7229042-01-H
Văn hóa học C00, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Văn hóa du lịch 7229040-01-H
– Chuyên ngành Văn hóa truyền thông 7229040-02-H
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103-H C00, D01, D14, D15
Lưu trữ học 7320303-H C00, C19, C20, D01
– Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ 7320303-01-H
Chính trị học 7310201-H C00, C14, C20, D01
– Chuyên ngành Chính sách công 7310201-01-H
Quản lý nhà nước 7310205-H A01, C00, D01, D15
Kinh tế 7310101-H A00, A01, A07, D01
Luật 7380101-H A00, A01, D01
– Chuyên ngành Thanh tra 7380101-01-H
Quản trị văn phòng 7340406-H A01, C00, C20, D01
Quản trị nhân lực 7340404-H A00, A01, D01

1.3 Các ngành xét theo kết quả thi đánh giá năng lực, xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Tên ngành/Chuyên ngành Mã xét tuyển
Thi ĐGNL Xét CCQT
Hệ thống thông tin 7480104-N 7480104-I
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202-N 7310202-I
Ngôn ngữ Anh 7220201-N 7220201-I
– Chuyên ngành Biên – Phiên dịch 7220201-01-N 7220201-01-I
– Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch 7220201-02-N 7220201-02-I
Thông tin thư viện 7320201-N 7320201-I
– Chuyên ngành Quản trị thông tin 7320201-01-N 7320201-01-I
Quản lý văn hóa 7229042-N 7229042-I
– Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch 7229042-01-N 7229042-01-I
Văn hóa học
– Chuyên ngành Văn hóa du lịch 7229040-01-N 7229040-01-I
– Chuyên ngành Văn hóa truyền thông 7229040-02-N 7229040-02-I
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103-N 7810103-I
Lưu trữ học 7320303-N 7320303-I
– Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ 7320303-01-N 7320303-01-I
Chính trị học 7310201-N 7310201-I
– Chuyên ngành Chính sách công 7310201-01-N 7310201-01-I
Quản lý nhà nước 7310205-N 7310205-I
Kinh tế 7310101-N 7310101-I
Luật 7380101-N 7380101-I
– Chuyên ngành Thanh tra 7380101-01-N 7380101-01-I
Quản trị văn phòng 7340406-N 7340406-I
Quản trị nhân lực 7340404-N 7340404-I

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Nội vụ Hà Nội như sau:

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét kết quả học tập bậc THPT
  • Xét điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM hoặc ĐHQGHN tổ chức năm 2022
  • Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
  • Xét tuyển thẳng

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Nội vụ Hà Nội

Ngành/Nhóm ngành Khối thi  Điểm chuẩn
2020 2021 2022
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) / 22.5 23.75
Ngôn ngữ Anh (Biên – Phiên dịch)  / 22.5 23.75
Ngôn ngữ Anh  / 22.5 23.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00  / 19.0 25.25
C20  / 20.0 /
D01  / 17.0 23.25
D14  /  / 23.25
D15  / 17.0 23.25
Kinh tế  / 20.5 23.5
Hệ thống thông tin 15 15.0 19.75
Luật (CN Thanh tra) A00 18 23.5 24.25
A01 18 23.5 24.25
C00 20 25.5 26.25
D01 18 23.5 24.25
Quản trị văn phòng A01  / / 23.75
C00 22 25.75 25.75
C19 23  /  /
C14  / 26.75  /
C20 23 26.75 26.75
D01 20 23.75 23.75
Quản trị nhân lực A00 20.5 24.0 24
A01 20.5 24.0 24
C00 22.5 28.0 27
D01 20.5 24.0 24
Lưu trữ học, chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ C00  / 17.5 17
C19  / 18.5 18
C20  / 18.5 18
D01  / 15.5 15
Thông tin – thư viện A01 15 15.5 15
C00 17 17.5 17
C20 18 18.5 18
D01 15 15.5 15
Quản lý nhà nước A01 17 21.0 21
C00 19 23.0 23
C01  / / /
C20 20 24.0 24
D01 17 21.0 21
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A00 14.5 16.0  /
C00 16.5 18.0 17.5
C19  / 19.0 18.5
C20 17.5 19.0 18.5
D01 14.5  / /
D14 /  / 15.5
Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công, chuyên ngành Công tác tôn giáo D01 / 17.5 15
C00  / 18.5 17
C14  / 18.5 18
C20  / 15.5 18
Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) C00 18 19 18
C20 19 20  /
D01 16 17 16
D14  /  / 16
D15 16 17 16
Quản lý văn hóa C00  / 19 18
C20  / 20 /
D01  / 17 16
D14  / / 16
D15  / 17 16
Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) D01  16 17 20.25
D14  / / 20.25
D15  16 17 20.25
C00  18 19 22.25
C20  19 20  /
Chính trị học A01 14.5  /  /
A10  /  /  /
C00 16.5 17.5  /
C14  / 18.5  /
C20 17.5 18.5  /
D01 14.5 15.5  /
Văn hóa học (Văn hóa du lịch) D01  16 17 20.25
D14  / 20.25
D15  16 17 20.25
C00  18 19 22.25
C20  19 20  /

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây