Trường Đại học Nha Trang (NTU)

1681

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Nha Trang, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Nha Trang
  • Tên tiếng Anh: Nha Trang University
  • Mã trường: TSN
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa
  • Điện thoại: 02583 831 149
  • Email: tuyensinh@ntu.edu.vn
  • Website: https://ntu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/nhatranguniversity

B. Thông tin tuyển sinh năm 2022

I. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Nha Trang tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/ Chuyên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Kinh tế phát triển 7310105 A01, D01, D07, D96 70
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) 7310101 A01, D01, D07, D96 50
Ngôn ngữ Anh (Xét điểm sàn tiếng Anh) 7220201 A01, D01, D14, D15 200
Luật 7380101 A01, D01, D07, D96 70
Kế toán 7340301 A01, D01, D07, D96 160
Tài chính – ngân hàng 7340201 A01, D01, D07, D96 110
Kinh doanh thương mại 7340121 A01, D01, D07, D96 110
Marketing 7340115 A01, D01, D07, D96 110
Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, D07, D96 180
Quản trị khách sạn (Xét điểm sàn tiếng Anh) 7810201 A01, D01, D07, D96 200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xét điểm sàn tiếng Anh) 7810103 A01, D01, D07, D96 150
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp – Việt) 7810103P D03, D97 30
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A01, D01, D07, D96 50
Công nghệ thông tin (Xét điểm sàn tiếng Anh) 7480201 A01, D01, D07, D96 220
Công nghệ chế biến thủy sản 7540101 A00, A01, B00, D07 60
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 180
Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, A01, B00, D07 50
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D07 180
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 50
Kỹ thuật Điện 7520201 100
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, C01, D07 180
Kỹ thuật tàu thủy 7520122 A00, A01, C01, D07 80
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, C01, D07 50
Khoa học hàng hải 7840106 A00, A01, C01, D07 50
Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, C01, D07 80
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, D07 80
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C01, D07 60
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, C01, D07 80
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07 50
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D07 60
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A01, B00, D01, D96 160
Khoa học thủy sản 7620303 50
Quản lý thuỷ sản 7620305 A00, A01, B00, D07 50
Khai thác thuỷ sản 7620304 A00, A01, B00, D07 50
Quản trị khách sạn (Chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt) (Xét điểm sàn tiếng Anh) 7810201PHE A01, D01, D07, D96 50
Công nghệ thông tin (Chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt) (Xét điểm sàn tiếng Anh) 7480201PHE A01, D01, D07, D96 30
Kế toán (Chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt) (Xét điểm sàn tiếng Anh) 7340301PHE A01, D01, D07, D96 30
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh – Việt) (Xét điểm sàn tiếng Anh) 7340101A A01, D01, D07, D96 30

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Nha Trang bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

2. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Xét điểm thi THPT và kết quả xét tốt nghiệp THPT năm 2022: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực, xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Từ ngày 1/5 – 30/7/2022

b) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Xét kết quả thi đánh giá năng lực:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download)
  • Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định chung

– Xét kết quả xét tốt nghiệp THPT năm 2022:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển bằng điểm xét tốt nghiệp theo mẫu (download)
  • Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định chung

– Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu (download)
  • Bản photo công chứng học bạ THPT
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản photo hợp lệ các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên theo quy định
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định chung

c) Cách thức nộp hồ sơ xét tuyển

  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện
  • Link đăng ký trực tuyến https://xettuyen.ntu.edu.vn/

d) Địa chỉ nộp hồ sơ trực tiếp/gửi chuyển phát nhanh

  • Phòng Đào tạo Đại học – Trường Đại học Nha Trang
  • Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP Nha Trang, Khánh Hòa
  • Điện thoại: 0258 383 1148 0258 383 1145

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Nha Trang

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
1. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Luật 19 21 19
Quản trị khách sạn 22 20 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp – Việt) 18 18 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21 20 18
Quản lý thủy sản 16 16 16
Khai thác thủy sản 15 15 15.5
Nuôi trồng thủy sản 15 16 15.5
Kỹ thuật xây dựng 16 16 15.5
Công nghệ chế biến thuỷ sản 15 15 15.5
Công nghệ thực phẩm 16.5 16 16
Kỹ thuật môi trường 15 16 15.5
Kỹ thuật hóa học 15 15 15.5
Kỹ thuật ô tô 20 20 18
Khoa học hàng hải 15 18 17
Kỹ thuật tàu thuỷ 15.5 16 16
Kỹ thuật điện 16 15.5
Kỹ thuật nhiệt 15 15.5 15.5
Kỹ thuật cơ điện tử 15 16 15.5
Kỹ thuật cơ khí động lực 15 16 15.5
Công nghệ chế tạo máy 15 15 15.5
Kỹ thuật cơ khí 15.5 16 15.5
Công nghệ thông tin 19 19 18
Công nghệ sinh học 15 16 15.5
Hệ thống thông tin quản lý 17 17 17
Kế toán 21.5 20 18
Tài chính – Ngân hàng 20.5 20 18
Kinh doanh thương mại 21 22 19
Marketing 21 23 20
Quản trị kinh doanh 21.5 23 20
Kinh tế phát triển 19 20 18
Kinh tế (Luật kinh tế) 17
Ngôn ngữ Anh 23.5 24 21
2. CHƯƠNG TRÌNH SONG NGỮ VIỆT – ANH
Quản trị khách sạn 22 20 19
Công nghệ thông tin 18 20 19
Kế toán 21 20 18
Quản trị kinh doanh 21 23 20

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây