Trường Đại học Nha Trang (NTU)

0
982

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Nha Trang, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Nha Trang
  • Tên tiếng Anh: Nha Trang University
  • Mã trường: TSN
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, Nha Trang, Khánh Hòa
  • Điện thoại: 02583 831 149
  • Email: tuyensinh@ntu.edu.vn
  • Website: https://ntu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/nhatranguniversity

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Nha Trang tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

  • Tên ngành: Kinh tế phát triển
  • Mã xét tuyển: 7310105
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Mã xét tuyển: 7310101
  • Chuyên ngành Kinh tế thủy sản
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: 7220201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Tên ngành: Luật
  • Mã xét tuyển: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã xét tuyển: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 160
  • Tên ngành: Tài chính – ngân hàng
  • Mã xét tuyển: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Tên ngành: Kinh doanh thương mại
  • Mã xét tuyển: 7340121
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã xét tuyển: 7340115
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn
  • Mã xét tuyển: 7810201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã xét tuyển: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Chương trình song ngữ Pháp-Việt
  • Mã xét tuyển: 7810103P
  • Tổ hợp xét tuyển: D03, D97
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
  • Mã xét tuyển: 7340405
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 220
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Tên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã xét tuyển: 7540101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Tên ngành: Kỹ thuật hóa học
  • Mã xét tuyển: 7520301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng
  • Mã xét tuyển: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Tên ngành: Kỹ thuật Điện
  • Mã xét tuyển: 7520201
  • Tổ hợp xét tuyển:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: 7520130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 180
  • Tên ngành: Kỹ thuật tàu thủy
  • Mã xét tuyển: 7520122
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã xét tuyển: 7520116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Khoa học hàng hải
  • Mã xét tuyển: 7840106
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Kỹ thuật nhiệt
  • Mã xét tuyển: 7520115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy
  • Mã xét tuyển: 7510202
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: 7520103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: 7520320
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: 7420201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tên ngành: Nuôi trồng thuỷ sản
  • Mã xét tuyển: 7620301
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, B00, D01, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 160
  • Tên ngành: Khoa học thủy sản
  • Mã xét tuyển: 7620303
  • Tổ hợp xét tuyển: (Dự kiến)
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Quản lý thuỷ sản
  • Mã xét tuyển: 7620305
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Khai thác thuỷ sản
  • Mã xét tuyển: 7620304
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 50
  • Tên ngành: Quản trị khách sạn (Chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt)
  • Mã xét tuyển: 7810201PHE
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt)
  • Mã xét tuyển: 7480201PHE
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Tên ngành: Kế toán (Chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh – Việt)
  • Mã xét tuyển: 7340301PHE
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Xét điểm sàn tiếng Anh
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh – Việt)
  • Mã xét tuyển: 7340101A
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D96
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 30
  • Xét điểm sàn tiếng Anh

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Nha Trang bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

3. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Xét điểm thi THPT và kết quả xét tốt nghiệp THPT năm 2022: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực, xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Từ ngày 1/5 – 30/7/2022

b) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Xét kết quả thi đánh giá năng lực:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (download)
  • Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định chung

– Xét kết quả xét tốt nghiệp THPT năm 2022:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển bằng điểm xét tốt nghiệp theo mẫu (download)
  • Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định chung

– Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng theo mẫu (download)
  • Bản photo công chứng học bạ THPT
  • Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản photo hợp lệ các giấy tờ chứng nhận hưởng ưu tiên theo quy định
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định chung

c) Cách thức nộp hồ sơ xét tuyển

  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện
  • Link đăng ký trực tuyến https://xettuyen.ntu.edu.vn/

d) Địa chỉ nộp hồ sơ trực tiếp/gửi chuyển phát nhanh

  • Phòng Đào tạo Đại học – Trường Đại học Nha Trang
  • Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP Nha Trang, Khánh Hòa
  • Điện thoại: 0258 383 1148 0258 383 1145

III. Điểm trúng tuyển thi THPT

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Nha Trang

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Quản trị kinh doanh 17 20 21.5
Marketing 16 18.5 21
Kinh doanh thương mại 15.5 17 21
Tài chính – ngân hàng 15 17 20.5
Kế toán 16 17.5 21.5
Luật 19
Công nghệ sinh học 14 15 15
Công nghệ thông tin 15.5 17 19
Hệ thống thông tin quản lý 14 15 17
Công nghệ chế tạo máy 14 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.5 15.5 16
Kỹ thuật cơ khí 14 15 15.5
Kỹ thuật cơ điện tử 14 15 15
Kỹ thuật nhiệt 14 15 15
Kỹ thuật cơ khí động lực 14 15 15
Kỹ thuật tàu thủy 14 15 15.5
Kỹ thuật ô tô 15.5 16.5 20
Công nghệ kỹ thuật hoá học 14 15 15
Kỹ thuật môi trường 14 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15.5 16.5
Công nghệ sau thu hoạch 14 15
Công nghệ chế biến thủy sản 14 15 15
Kỹ thuật xây dựng 14.5 15 16
Nuôi trồng thuỷ sản 14 15 15
Khai thác thuỷ sản 14 15 15
Quản lý thuỷ sản 14 15 16
Ngôn ngữ Anh 17.5 21 23.5
Kinh tế 14 15 17
Kinh tế phát triển 15 15.5 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 21 21
Quản trị khách sạn 22
Khoa học hàng hải 15
Quản trị kinh doanh (song ngữ Anh-Việt) 16 20 21
Kế toán (song ngữ Anh-Việt) 21
Công nghệ thông tin (song ngữ Anh-Việt) 17 18
Quản trị khách sạn (song ngữ Anh-Việt) 21 22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp-Việt) 17 16 18

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây