Trường Đại học Nguyễn Trãi (NTU)

0
5141

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Nguyễn Trãi, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Nguyễn Trãi
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Trai University (NTU)
  • Mã trường: NTU
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 28A Đường Lê Trọng Tấn, Hà Cầu, Hà Đông, Hà Nội
  • Điện thoại: 098 192 26 41
  • Email: tuyensinh@ntu-hn.edu.vn
  • Website: http://daihocnguyentrai.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocnguyentrai.edu.vn/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/mã ngành Mã XT Chỉ tiêu Khối XT
Công nghệ thông tin 7480201 150 A00, A01, A01, C04
Ngôn ngữ Nhật 7220209 100 A01, C00, D01, D63
Quốc tế học 7310601 A00, A07, C04, D01
– CN Hàn Quốc học 110
– CN Trung Quốc học 70
– CN Anh học 30
– CN Đức học 20
Quản trị kinh doanh 7340101 150 A00, A07, C04, D01
– CN Quản trị kinh doanh du lịch 50
Kế toán 7340301 60 A00, A07, C04, D01
Tài chính – Ngân hàng 7340201 30
Quan hệ công chúng 7320108 40 C00, C14, C19, D01
Thiết kế đồ họa 7210403 110 C01, C03, C04, C15
Thiết kế nội thất 7580108 40
Kiến trúc 7580101 40 A00, A07, C02, C04
– CN Kiến trúc nội thất

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển của trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2022 bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét chứng chỉ tiếng Anh theo đề án riêng của trường
  • Phương thức 4: Xét thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kiến trúc 14 15.2 15
Thiết kế đồ họa 14 17.1 20.3
Thiết kế nội thất 14 15.2 18
Tài chính – Ngân hàng 14 15.5 18.75
Quản trị kinh doanh 14 16.5 19.75
Quan hệ công chúng 14 15.5 19.75
Kế toán 14 15.55 19.75
Kỹ thuật môi trường 14 18
Kỹ thuật công trình xây dựng 14 15 18
Ngôn ngữ Nhật 14 18.5 18
Công nghệ thông tin 14 16 19.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây