Trường Đại học Nguyễn Trãi (NTU)

12791

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Nguyễn Trãi, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Nguyễn Trãi
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Trai University (NTU)
  • Mã trường: NTU
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 28A Đường Lê Trọng Tấn, Hà Cầu, Hà Đông, Hà Nội
  • Điện thoại: 098 192 26 41
  • Email: tuyensinh@ntu-hn.edu.vn
  • Website: http://daihocnguyentrai.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocnguyentrai.edu.vn/

B. Thông tin tuyển sinh

I. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/mã ngành Mã XT Chỉ tiêu Khối XT
Công nghệ thông tin 7480201 150 A00, A01, A01, C04
Ngôn ngữ Nhật 7220209 100 A01, C00, D01, D63
Quốc tế học 7310601 A00, A07, C04, D01
– Chuyên ngành Hàn Quốc học 110
– Chuyên ngành Trung Quốc học 70
– Chuyên ngành Anh học 30
– Chuyên ngành Đức học 20
Quản trị kinh doanh 7340101 150 A00, A07, C04, D01
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch 50
Kế toán 7340301 60 A00, A07, C04, D01
Tài chính – Ngân hàng 7340201 30
Quan hệ công chúng 7320108 40 C00, C14, C19, D01
Thiết kế đồ họa 7210403 110 C01, C03, C04, C15
Thiết kế nội thất 7580108 40
Kiến trúc 7580101 40 A00, A07, C02, C04
– Chuyên ngành Kiến trúc nội thất

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển của trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2022 bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét chứng chỉ tiếng Anh theo đề án riêng của trường
  • Phương thức 4: Xét thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Quốc tế học 18.5 16
Công nghệ thông tin 19.5 22.25 16
Ngôn ngữ Nhật 18 22 16
Kế toán 19.75 16.1 16
Quan hệ công chúng 19.75 16 16
Quản trị kinh doanh 19.75 19 16
Tài chính – Ngân hàng 18.75 16.1 16
Thiết kế nội thất 18 16.15 16
Thiết kế đồ họa 20.3 22 16
Kiến trúc 15 16 16

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây