Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU)

0
2782

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Nguyễn Tất Thành, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University (NTTU)
  • Mã trường: NTT
  • Loại trường: Dân lập – Tư thục
  • Trực thuộc: Tập đoàn Dệt may Việt Nam
  • Các hệ đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Liên thông – QT
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại:
  • Email: tttvtsinh@ntt.edu.vn
  • Website: https://ntt.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocNguyenTatThanh/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành tuyển sinh đại học năm 2022 các ngành học sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Mã XT Khối xét tuyển
Y khoa 7720101 B00
Y học dự phòng 7720110 B00
Dược học 7720201 A00, A01, B00, D07
Điều dưỡng 7720301
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08
Thanh nhạc 7210205 N01
Piano 7210208 N00
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 7210234 N05
Đạo diễn điện ảnh truyền hình 7210236 N05
Quay phim 7210236 N05
Thiết kế đồ họa 7210403 V00, V01, H00, H01
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 C00, D01, D14, D15
Ngôn ngữ Anh 7220201 C00, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Anh văn thương mại
– Chuyên ngành Biên phiên dịch
– Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D01, D14, D15
Quan hệ quốc tế 7310206 A01, D01, D14, D15
Tâm lý học 7310401 B00, C00, D14, D15
– Chuyên ngành Tham vấn – Trị liệu
– Chuyên ngành Tham vấn – Quản trị nhân sự
Đông phương học 7310608 C00, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Tiếng Hàn
– Chuyên ngành Tiếng Nhật
Việt Nam học 7310630 C00, D01, D14, D15
Truyền thông đa phương tiện 7320104
Quan hệ công chúng 7320108 A01, C00, D01, D14
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế
– Chuyên ngành Bán hàng
– Chuyên ngành Quản trị Marketing
Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07
Kinh doanh quốc tế 7340120
Thương mại điện tử 7340122
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07
Kế toán 7340301
Quản trị nhân lực 7340404
Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, D01
Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật phần mềm 7480103
Công nghệ thông tin 7480201
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, B00, D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01, D07
– Chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
– Chuyên ngành Logistics và kết nối vạn vật
Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A01, A02, B00
Vật lý y khoa 7520403
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07
– Chuyên ngành Dinh dưỡng và chế biến thực phẩm
– Chuyên ngành Đảm bảo chất lượng, an toàn và truy xuất nguồn gốc thực phẩm
Kiến trúc 7580101 V00, V01, H00, H01
Thiết kế nội thất 7580108
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07
Du lịch 7810101 C00, D01, D14, D15
– Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
– Chuyên ngành Quản lý du lịch
Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00, D01
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Nguyễn Tất Thành bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN hoặc ĐHQGHCM
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, cử tuyển

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức xét điểm thi THPT

Thời gian xét tuyển theo lịch chung của Bộ GD&ĐT.

b) Phương thức xét học bạ

Điều kiện xét tuyển:

  • Tổng điểm TB 1 HK lớp 10 + Điểm TB 1 HK lớp 11 + Điểm TB 1 HK lớp 12 >= 18.0 (thí sinh được lựa chọn học kì có điểm TB cao nhất mỗi năm học)
  • Tổng điểm TB 5 học kì: ĐTB HK1 lớp 10 + Điểm TB HK2 lớp 10 + Điểm TB HK1 lớp 11 + Điểm TB HK2 lớp 11 + Điểm TB HK1 lớp 12 >= 30.0 điểm
  • Điểm tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12 >= 18.0 trở lên
  • Điểm Trung bình cả năm lớp 12 >= 6.0
  • Ngành Y khoa, Dược học: Học lực lớp 12 loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0
  • Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5

Thời gian đăng ký xét học bạ:

  • Đợt 1: Tới ngày 2/5/2022
  • Đợt 2: Từ ngày 3/5 – 30/5/2022
  • Đợt 3: Từ ngày 1/6 – 27/6/2022
  • Đợt 4: Từ ngày 28/6 – 4/7/2022
  • Đợt 5: Từ ngày 5/7 – 11/7/2022

Hồ sơ đăng ký xét học bạ:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Bản photo giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản photo Học bạ THPT
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

c) Phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm thi ĐGNL >= 550 (ĐHQGHCM) hoặc >= 70 điểm (ĐHQGHN)
  • Ngành Y khoa, Dược học: Học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5
  • Ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Học lực lớp 12 loại TB hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 5.5

Thời gian đăng ký xét kết quả thi ĐGNL:

  • Đợt 1: Tới ngày 1/4 – 10/4/2022
  • Đợt 2: Từ ngày 5/7 – 12/7/2022
  • Đợt 3: Từ ngày 19/7 – 31/7/2022

Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi đánh giá năng lực bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản chính phiếu kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG-HCM
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành

Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT hàng năm như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Y khoa 20 23 24
Y học dự phòng 17 18 19
Điều dưỡng 15 18 19
Dược học 16 20 21
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19
Kế toán 15 15 15
Tài chính – Ngân hàng 15 15 15
Quản trị nhân lực 15 15 15
Quản trị kinh doanh 15 16 16
Luật kinh tế 15 15 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16 17 15
Quản trị khách sạn 16 17 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Marketing 15 15
Thương mại điện tử 15.5 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15 15
Ngôn ngữ Anh 15 15 15
Đông phương học 15 15 15
Việt Nam học 15 15 15
Du lịch 16 15
Quan hệ công chúng 15 15
Tâm lý học 15 15
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 16 15
Thiết kế đồ họa 15 15 15
Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình 15 15 15
Thanh nhạc 15 15 15
Piano 15 15 15
Diễn viên Kịch – Điện ảnh – Truyền hình 19.5 15
Quay phim 19 15
Truyền thông đa phương tiện 15 15
Kỹ thuật Y sinh 15 15 15
Vật lý Y khoa 15 15 15
Công nghệ sinh học 15 15 15
Công nghệ thực phẩm 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15 15
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15.5 17 17
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.5 17 15
Kỹ thuật điện, điện tử 15 15 15
Công nghệ thông tin 15 15 15
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15 15 15
Kỹ thuật xây dựng 15 15 15
Kiến trúc 15 15 15
Thiết kế nội thất 15 15 15
Kỹ thuật phần mềm
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây