Trường Đại học Ngoại Thương

14020

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Ngoại thương, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2023 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Ngoại Thương (Cơ sở Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: Foreign Trade University (FTU)
  • Mã trường: NTH
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Tại chức – Liên thông – Liên kết Quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Kinh tế
  • Địa chỉ: 91 Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.3862 1504
  • Email:
  • Website: http://www.ftu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocngoaithuongftu

B. Thông tin tuyển sinh năm 2023

I. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/ Chuyên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Thi THPT Khác
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) NTH01-01 A00, A01, D01, D07 95 25
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) NTH01-02 A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 180
Kinh tế (Chuyên ngành Thương mại quốc tế) NTH01-02 A00, A01, D01, D07 135
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế quốc tế) NTH01-02 A00, A01, D01, D03, D07 130
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế và phát triển quốc tế) NTH01-02 A00, A01, D01, D07 80
Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh quốc tế) NTH02 A00, A01, D01, D07 140
Kinh doanh quốc tế (CN Kinh doanh quốc tế) NTH02 A00, A01, D01, D07 75
Kinh doanh quốc tế (CN Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản) NTH02 A00, A01, D01, D06, D07 20
Kinh doanh quốc tế (CN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế) NTH02 A00, A01, D01, D07 10
Quản trị khách sạn (Chuyên ngành Quản trị khách sạn) NTH02 A00, A01, D01, D07 10
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính quốc tế, Phân tích và đầu tư tài chính, Ngân hàng) NTH03 A00, A01, D01, D07 170
Kế toán (Kế toán – Kiểm toán, Kế toán – Kiểm toán kiểm định hướng nghề nghiệp ACCA) NTH03 A00, A01, D01, D07 85
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) NTH04 D01 115
Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp thương mại) NTH05 D01, D03 55
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) NTH06 D01, D04 50
Ngôn ngữ Nhật (Tiếng Nhật thương mại) NTH07 D01, D06 80

II. Thông tin chung

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Khu vực tuyển sinh

Trên toàn quốc.

3. Phương thức xét tuyển

(1) Xét học bạ THPT

(2) Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả học tập/chứng chỉ năng lực quốc tế

(3) Xét kết hợp giữa chứng chirt ngoại ngữ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

(4) Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

(5) Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN hoặc ĐHQG TPHCM năm 2023

(6) Xét tuyển thẳng

III. Thông tin chi tiết từng phương thức

1. Xét học bạ THPT

a) Đối tượng xét tuyển

Đối tượng 1Thí sinh tham gia hoặc đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia/kỳ thi KHKT cấp quốc gia môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển của nhà trường (bao gồm các môn Toán, Tin, Lý,Hóa, Văn, Tiếng Anh, Pháp, Trung, Nga, Nhật).

Đối tượng 2Thí sinh đạt từ giải ba trở lên trong kỳ thi HSG cấp tỉnh, thành phố lớp 11 hoặc lớp 12 với môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển theo ngành (bao gồm các môn Toán, Tin, Lý,Hóa, Văn, Tiếng Anh, Pháp, Trung, Nga, Nhật).

Đối tượng 3Thí sinh là học sinh hệ chuyên các môn Toán, Toán – Tin, Lý, Hóa, Văn, Tiếng Anh, Pháp, Trung, Nga, Nhật (trúng tuyển vào hệ chuyên, lớp chuyên các trường THPT trọng điểm quốc gia/chuyên theo)

b) Thời gian đăng ký

Dự kiến từ ngày 22/05 – 31/05/2023. Kết quả được công bố trước kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Thí sinh đăng ký hồ sơ trực tuyến tại https://tuyensinh.ftu.edu.vn và nộp hồ sơ theo quy định của Trường Đại học Ngoại thương và Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả học tập/chứng chỉ năng lực quốc tế

a) Đối tượng tuyển sinh

Đối tượng 1Thí sinh là học sinh hệ chuyên, lớp chuyên các môn Toán, Toán – Tin, Lý, Hóa, Văn, Ngoại ngữ các trường THPT trọng điểm quốc gia hoặc trường THPT chuyên.

Đối tượng 2Thí sinh là học sinh hệ không chuyên hoặc hệ chuyên lớp chuyên (khác với các tổ hợp môn xét tuyển của trường)

Đối tượng 3Thí sinh có các chứng chỉ năng lực quốc tế SAT, ACT hoặc A-Level đạt yêu cầu theo quy định của Trường Đại học Ngoại thương.

b) Thời gian đăng ký

Dự kiến từ ngày 22/05 – 31/05/2023. Kết quả được công bố trước kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Thí sinh đăng ký hồ sơ trực tuyến tại https://tuyensinh.ftu.edu.vn và nộp hồ sơ theo quy định của Trường Đại học Ngoại thương và Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Xét kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

a) Đối tượng xét tuyển

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 và sử dụng kết quả để xét tuyển đại học vào Trường.

b) Thời gian đăng ký

Dự kiến cuối tháng 7/2023, ngay sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Thí sinh đăng ký hồ sơ trực tuyến tại https://tuyensinh.ftu.edu.vn và nộp hồ sơ theo quy định của Trường Đại học Ngoại thương và Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Thí sinh đăng ký hồ sơ trực tuyến trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Thời gian tuyển sinh: Dự kiến vào tháng 8/2023 theo kế hoạch chung của Bộ.

5. Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN hoặc ĐHQG TPHCM năm 2023

a) Điều kiện nhận hồ sơ

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển như sau:

*Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN: Điểm thi ĐGNL ≥ 100/150 điểm.

*Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM: Điểm thi ĐGNL ≥ 850/1200 điểm.

b) Thời gian tuyển sinh

Dự kiến chia làm 2 đợt:

  • Đợt 1: Từ ngày 22/05 – 31/05/2023;
  • Đợt 2: Tháng 7/2023.

6. Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Các thông tin chi tiết sẽ được chúng tôi cập nhật ngay sau khi Trường ra thông báo chính thức.

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương

Tên ngành/ Nhóm ngành Khối XT Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Ngôn ngữ Nhật D01 35.9 37.2 36
D06 33.9 35.2 35
Ngôn ngữ Trung Quốc D01 36.6 39.35 36.6
D04 34.6 37.35 35.6
Ngôn ngữ Pháp D01 34.8 36.75 35
D03 32.8 34.75 34
Ngôn ngữ Anh D01 36.25 37.55 36.4
Kế toán A00 27.65 28.25 27.8
A01, D01, D07 27.15 27.75 27.3
Tài chính – Ngân hàng A00 27.65 28.25 27.8
A01, D01, D07 27.15 27.75 27.3
Marketing (Chương trình ĐHNNQT Marketing số) A00 28.2
A01 27.7
D01 27.7
D06 27.7
D07 27.7
Quản trị khách sạn A00 28.45 28.2
A01 27.95 27.7
D01 27.95 27.7
D06 27.95 27.7
D07 27.95 27.7
Quản trị kinh doanh A00 28.45 28.2
A01 27.45 27.95 27.7
D01 27.45 27.95 27.7
D06 27.45 27.95 27.7
D07 27.45 27.95 27.7
Kinh doanh quốc tế A00 28.45 28.2
A01 27.45 27.95 27.7
D01 27.45 27.95 27.7
D06 27.45 27.95 27.7
D07 27.45 27.95 27.7
Luật A00 27 28.05 27.5
A01 26.5 27.55 27
D01 26.5 27.55 27
D07 26.5 27.55 27
Kinh tế quốc tế A00 28.0 28.5 28.4
A01 27.5 28.0 27.9
D01 27.5 28.0 27.9
D02 26.0 26.5
D03 27.5 28.0 27.9
D04 27.5 28.0 27.9
D06 27.5 28.0 27.9
D07 27.5 28.0 27.9
Kinh tế A00 28.0 28.5 28.4
A01 27.5 28.0 27.9
D01 27.5 28.0 27.9
D02 26.0 26.5
D03 27.5 28.0 27.9
D04 27.5 28.0 27.9
D06 27.5 28.0 27.9
D07 27.5 28.0 27.9

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây