Trường Đại học Ngoại Thương Cơ sở II (TP HCM)

3620

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở 2 tại TP HCM, thông tin ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển năm 2022 của trường.

A. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Ngoại Thương (Cơ sở 2)
  • Tên tiếng Anh: Foreign Trade University (FTU)
  • Mã trường: NTS
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên kết Quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Kinh tế
  • Địa chỉ: Số 15, Đường D5, Khu Văn Thánh Bắc, Phường 25, Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại:
  • Email:
  • Website: http://cs2.ftu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ftu2hcmc

B. Thông tin tuyển sinh

I. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/ Chuyên ngành Mã XT Khối thi Chỉ tiêu
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) NTS01 A00, A01, D01, D06, D07 200
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế) NTS01 A00, A01, D01, D07 65
Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) NTS02 A00, A01, D01, D07 65
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán) NTS02 A00, A01, D01, D07 55

II. Thông tin đăng ký xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Xét tuyển thẳng

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm TBC học tập từng năm lớp 10, 11 và kì 1 lớp 12 đạt 7.0 trở lên
  • Hạnh kiểm từng năm lớp 10, 11 và 12 đạt Khá trở lên
  • Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và sử dụng kết quả đăng ký xét tuyển
  • Không có môn thi nào trong tổ hợp các môn xét tuyển bị 1 điểm trở xuống
  • ĐH Ngoại thương không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ hay kết quả bảo lưu.

b) Phương thức 2: Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT cùng ĐH Ngoại thương.

C. Điểm trúng tuyển hàng năm

Ngành/Nhóm ngành Khối thi
Điểm chuẩn
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Marketing A00 28.25
A01, D01, D06, D07 27.75
Kinh doanh quốc tế A00 28.4 28.25
A01, D01, D06, D07 27.9 27.75
Kế toán A00 27.85 28.4 28.25
A01, D01, D06, D07 27.35 27.9 27.75
Tài chính – Ngân hàng A00 27.85 28.4 28.25
A01, D01, D06, D07 27.35 27.9 27.75
Quản trị kinh doanh A00 28.15 28.55 28.25
A01, D01, D06, D07 27.65 28.05 27.75
Kinh tế A00 28.15 28.55 28.25
A01, D01, D06, D07 27.65 28.05 27.75

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây