Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN

0
6677

Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất, thông tin các ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, phương thức xét tuyển và thời gian xét tuyển năm 2022 của trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN.

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Ngoại Ngữ
  • Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies (ULIS)
  • Mã trường: QHF
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Tại chức – Văn bằng hai – Liên kết quốc tế
  • Lĩnh vực đào tạo: Sư phạm – Ngôn ngữ quốc tế
  • Địa chỉ: Số 2 đường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.3754 7269 – 024.3754 8137
  • Email: dhnn@vnu.edu.vn
  • Website: http://ulis.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vnu.ulis/

II. Thông tin tuyển sinh năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/chuyên ngành Mã xét tuyển Chỉ tiêu Khối XT
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 30 D01, D78, D90
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 200 D01, D78, D90, DD2
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 25
Ngôn ngữ Nhật 7220209 200 D01, D06, D78, D90
Sư phạm tiếng Nhật 7140236 25
Ngôn ngữ Đức 7220205 100 D01, D05, D78, D90
Sư phạm Tiếng Đức 7140235 20
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 200 D01, D04, D78, D90
Sư phạm tiếng Trung Quốc 7140234 25
Ngôn ngữ Pháp 7220203 100 D01, D03, D78, D90
Ngôn ngữ Nga 7220202 75 D01, D02, D78, D90
Ngôn ngữ Anh 7220201 450 D01, D78, D90
Sư phạm tiếng Anh 7140231 150 D01, D78, D90
Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế
Kinh tế – Tài chính 7903124QT 350 A01, D01, D78, D90

Lưu ý:

  • Môn chính nhân hệ số 2
  • Các khối D02, D03, D04, D05, D06 có môn chính lần lượt: Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.
  • Các khối còn lại môn chính là tiếng Anh.
  • Các ngành thuộc chương trình đào tạo CLC yêu cầu điểm môn ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đạt tối thiểu điểm 4.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định tại Quy chế thi

2. Phương thức xét tuyển

Các phương thức xét tuyển chương trình chuẩn của trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN năm 2022 bao gồm:

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Xét kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN
  • Xét kết quả thi THPT

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a) Phương thức xét tuyển thẳng

Điều kiện xét tuyển chung:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Đạt hạnh kiểm Tốt 3 năm THPT
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT và trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN.

Các nhóm đối tượng xét tuyển thẳng

  • Nhóm 1: Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Nhóm 2: Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHN, xem chi tiết tại đây
  • Nhóm 3:Đối tượng có 1 trong các loại chứng chỉ dưới đây

+) Chứng chỉ quốc tế đạt SAT 1100/1600 hoặc A-Level 60/100 hoặc ACT từ 22/36

+) Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 6.0

+ Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác đạt trình độ B2 hoặc tương đương trở lên và có tổng điểm 2 môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển >= 12.0 điểm trong kì thi THPT năm 2022

b) Phương thức xét kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2022

Điều kiện xét tuyển: Điểm trung bình chung của 5 học kì môn Ngoại ngữ >= 7.0 và điểm bài thi đánh giá năng lực >= 80 điểm

c) Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn ngoại ngữ x2) + (Điểm ưu tiên x4/3)

III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem điểm chuẩn cập nhật mới nhất tại: Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm tiếng Anh 31.25 34.45 35.83
Sư phạm tiếng Nga 28.5
Sư phạm tiếng Pháp 29.85
Sư phạm tiếng Trung 31.35 34.7 36.08
Sư phạm tiếng Đức 27.75 31.85
Sư phạm tiếng Nhật 31.15 34.52 35.66
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 31.5 34.08 35.87
Ngôn ngữ Anh 31.85 35.5
Ngôn ngữ Nga 28.85 28.57 31.37
Ngôn ngữ Pháp 30.25 32.48
Ngôn ngữ Trung Quốc 32
Ngôn ngữ Đức 29.5 32.3
Ngôn ngữ Nhật 32.5
Ngôn ngữ Hàn 33
Ngôn ngữ Ả Rập 27.6 28.63 25.77
Ngôn ngữ Anh CLC 31.32 34.6
Ngôn ngữ Pháp CLC 26.02 32.54
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC 26 32.03 34.65
Ngôn ngữ Đức CLC 27.78 32.28
Ngôn ngữ Nhật CLC 26.5 31.95 34.37
Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC 28 32.77 34.68
Kinh tế – Tài chính (CTLK) 24.86

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây